Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Giáo dục công dân - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Giáo dục công dân - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Giáo dục công dân - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ THAM KHẢO THI THPT QG NĂM 2020 Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN Đề có 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1. Nếu bắt gặp một bạn đổ rác không đúng nơi quy định trong nhà trường, em sẽ chọn cách ứng xử nào sau đây ? A. Nhắc nhở, góp ý và hướng dẫn bạn đổ rác đúng nơi quy định B. Không quan tâm vì đó là việc của nhà trường C.Thông báo với thầy cô giáo để thầy cô phạt D. Báo với công an Câu 2. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh. B. mục đích của cạnh tranh. C. tính chất của cạnh tranh. D. tính hai mặt của cạnh tranh. Câu 3. Hệ thống các quan điểm lí luận chung nhất về thế giới và vị trí con người trong thế giới là nội dung của: A. Lí luận Mác – Lênin.B. Triết học. C. Chính trị học.D. Xã hội học. Câu 4. Tại trường trung học phổ thông A có rất nhiều học sinh người dân tộc thiểu số theo học. Trong các buổi biểu diễn văn nghệ của nhà trường, Ban giám hiệu nhà trường khuyến khích các em hát và múa các tiết mục về dân tộc mình. Việc làm của Ban giám hiệu nhà trường nhằm: A. Duy trì và phát huy văn hóa các dân tộc, tạo ra sự bình đẳng về văn hóa giữa các dân tộc. B. Bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc. C.Tạo ra sự đa dạng trong các buổi biểu diễn văn nghệ của nhà trường. D.Phát hiện năng khiếu của học sinh người dân tộc. Câu 5. Nơi em ở có một số người hoạt động mê tín dị đoan như sau: bói toán, lên đồng, xóc thẻ, cúng ma, trừ tà, phù phép. Việc làm đó vi phạm chính sách nào dưới đây? A. Chính sách giáo dục và văn hóa B. Chính sách dân số C. Chính sách an ninh và quốc phòng D. Chính sách văn hóa Câu 6. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi A.Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa. B.Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất. C.Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất. D.Thời gian lao động xã hội cần thiết. Câu 7.Các cá nhân, tổ chức chủ động làm những gì mà pháp luật cho phép làm là hình thức A. áp dụng pháp luật. B. sử dụng pháp luật. C. thi hành pháp luật. D. tuân thủ pháp luật. Câu 8. Sự gia tăng nhanh của dân số là một trong các nguyên nhân làm cho đất nước phát triển A. không liên tục. B. không ổn định. C. không hiệu quả. D. không bền vững. Câu 9. Điền vào chỗ trống: Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành ................................ mà nhà nước là đại diện. A. phù hợp với mọi tầng lớp nhân dân. B. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền . C.phù hợp với ý chí, nguyện vọng của nhân dân . D.phù hợp với quy phạm đạo đức . Câu 10.Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào A. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người. B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người. C. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người. D. độ tuổi, hoàn cảnh, trách nhiệm mỗi người. Câu 11.Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây? Trang 1/4 Câu 22.Tòa án nhân dân tỉnh K quyết định áp dụng hình phạt tù đối với ông S là cán bộ có chức quyền trong tỉnh về tội “Tham ô tài sản”. Cùng chịu hình phạt tù còn có 2 cán bộ cấp dưới của ông S. Hình phạt của Tòa án áp dụng là biểu hiện công dân bình đẳng về lĩnh vực nào dưới đây ? A. Về chấp nhận hình phạt. B. Về nghĩa vụ công dân. C. Về trách nhiệm pháp lý. D. Về nghĩa vụ bảo vệ tài sản. Câu 23.Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, do người ...trách nhiệm pháp lý thực hiện. A. không có năng lực. B. có năng lực. C. đủ tuổi. D. bình thường. Câu 24.Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm. Anh A đã chuyển sang sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh. Anh A đã vận dụng tác động nào dưới đây của quy luật giá trị? A.Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa B.Kích thích lực lượng sản xuất phát triển C.Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa D.Tạo năng suất lao động cao hơn Câu 25.Vai trò của pháp luật đối với công dân được thể hiện, pháp luật là phương tiện để công dân A.bảo vệ lợi ích kinh tế của mình. B.thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình. C.thực hiện nghĩa vụ của mình. D.bảo vệ quyền và thực hiện nghĩa vụ của mình. Câu 26. Em đồng ý với quan điểm nào sau đây: A. Giới tự nhiên và con người là sản phẩm của Chúa trời B. Giới tự nhiên là cái có sẵn, phát triển không ngừng. Con người và xã hội loài người là sản phẩm của sự phát triển của giới tự nhiên. C. Con người khi sinh ra đã chịu sự chi phối của số mệnh D. Mưu sự tại nhân thành sự tại thiên. Câu 27. Một trong những mục tiêu của chính sách giải quyết việc là nước ta là gì? A. Tập trung giải quyết việc là ở cả nông thôn B. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị C. Tập trung giải quyết việc là ở cả thành thị và nông thôn D. Khuyến khích người lao động làm giàu hợp pháp Câu 28. Là viên chức nhà nước, ông V thường xuyên đi làm muộn mà không có lý do chính đáng. Ông V đã có hành vi vi phạm nào dưới đây ? A. Hành chính. B. Hình sự. C. Kỷ luật. D. Dân sự. Câu 29. Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh chị em trong gia đình: A. Yêu quý kính trọng ông bà cha mẹ. B. Không phân biệt đối xử giữa các anh chị em ruột. C. Đùm bọc, nuôi dưỡng nhau trong trường hợp không còn cha mẹ. D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau. Câu 30. Cung nhỏ hơn cầu, giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa trong sản xuất là biểu hiện của nội dung quan hệ A. cung - cầu tác động lẫn nhau. B. giá cả ảnh hưởng đến cung - cầu. C. cung - cầu ảnh hưởng đến giá cả. D. giá cả ảnh hưởng đến thị hiếu. Câu 31. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa A. người lao động và đại diện người lao động. B. đại diện người lao động và đại diện người sử dụng lao động. C. người lao động và người sử dụng lao động. D.đại diện người lao động và người sử dụng lao động. Câu 32. Thị trường gồm các nhân tố cơ bản nào dưới đây? A. Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả. B. Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán. C. Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa. D. Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán. Trang 3/4
File đính kèm:
de_tham_khao_thi_thpt_quoc_gia_nam_2020_mon_giao_duc_cong_da.doc

