Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)

doc 5 trang giaoanhay 01/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)

Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG ĐỀ THAM KHẢO THI THPT QG NĂM 2020
 Môn: Địa lí
 Đề có 04 trang Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia?
 A. Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia . B. Có nguồn của cải vật chất lớn.
 C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.D. Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa.
Câu 2. Những thách thức lớn đối với Châu Phi hiện nay là
 A. cạn kiệt tài nguyên, thiếu lực lượng lao động.
 B. già hóa dân số, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.
 C. trình độ dân trí thấp, đói nghèo, bệnh tật, xung đột.
 D. các nước cắt giảm viện trợ, thiếu lực lượng lao động.
Câu3: Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm lao động nước ta?
 A. Nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh.
 B. Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều.
 C. Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
 D. Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
Câu 4: Vùng biển mà ranh giới ngoài của nó chính là đường biên giới quốc gia trên biển được gọi là
 A. Nội thủy. B. Lãnh hải.
 C. Vùng tiếp giáp lãnh hải. D. Vùng đặc quyền về kinh tế.
Câu 5. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông 
Nam Á là
 A. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
 B. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
 C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
 D. tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.
Câu 6: Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là
 A. đồng bằng. B. đồi núi thấp. C. đồi trung du. D. núi cao.
Câu 7: Hướng vòng cung của địa hình nước ta thể hiện trong các khu vực
 A. Tây Bắc và Đông Bắc. B. Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
 C. Tây Bắc và Trường Sơn Bắc. D. Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây 
công nghiệp hằng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
 A. Gia Lai. B. Lâm Đồng. C. Đắk Lắk. D. Phú Yên.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, tính có GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 
2007) thấp nhất ở vùng Đông Nam Bộ là
 A. Tây Ninh B. Bình Phước C. Bình Dương D. Đồng Nai
Câu 10: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu nào không thuộc vùng Bắc 
Trung Bộ?
 A. Cầu Treo B. Bờ Y C. Lao Bảo D. Cha Lo
Câu 11. Cho bảng số liệu:
 DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2017
Quốc gia In-đô-nê-xi-a Phi-lip-pin Mi-an-ma TháiLan
Diện tích (nghìn km2) 1910,9 300,0 676,6 513,1
Dân số (triệu người) 264,0 105,0 53,4 66,1
 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số năm 2017của một số quốc 
gia?
 Trang 1/4 C. tạo ra mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương, với cả thế giới.
 D. tăng cường sức mạnh an ninh quốc phòng cho đất nước.
Câu 21: Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai tro chủ đạo là:
 A. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài. B. kinh tế Nhà nước.
 C. kinh tế ngoài Nhà nước. D. kinh tế tư nhân.
Câu 22: Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những 
năm gần đây là
 A. điều kiện tự nhiện thuận lợi. B. mở rộng thị trường và đa dạng hóa sản phẩm.
 C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao. D. cơ sở vật chất- kĩ thuật tốt.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5 , trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với 
Trung Quốc không có tỉnh nào sau đây?
 A. Lạng Sơn. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Sơn La.
Câu 24: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhà máy điện chạy bằng dầu có công suất 
lớn nhất hiện nay là 
 A. Phú Mỹ. B. Phả Lại. C. Hiệp Phước. D. Hoà Bình. 
Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết mặt hàng có tỉ trọng giá trị nhập khẩu lớn 
nhất của nước ta năm 2007 là
 A. máy móc, thiết bị, phụ tùng.B. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
 C. nguyên, nhiên, vật liệu. D. hàng tiêu dùng và tiểu thủ công nghiệp.
Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam - 
Bắc của nước ta là dãy
 A. Hoành Sơn. B. Trường Sơn. C. Bạch Mã. D. Con Voi.
Câu 27. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh 
nhất của gió Tây khô nóng ở nước ta?
 A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
 C. Tây Nguyên. D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 28: Để phát triển chăn nuôi trâu,bò, vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chưa cần thiết phải
 A. cải tạo các đồng cỏ để giải quyết nguồn thức ăn.
 B. đa dạng các sản phẩm chăn nuôi.
 C. phát triển giao thông vận tải để gắn với thị trường tiêu thụ.
 D. tăng cường hợp tác với các nước láng giềng để trao đổi kinh nghiệm.
Câu 29: Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ không phải do
 A. lãnh thổ kéo dài hẹp ngang.
 B. đồng bằng nhỏ hẹp, một bên là núi, một bên là biển.
 C. phát huy được thế mạnh của các khu vực và bảo vệ được tài nguyên.
 D. hạn chế được sự phân hóa giữa các khu vực.
Câu 30: Nhân định nào dưới đây chưa chính xác khi nói về vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
 A. Các đồng bằng nhỏ, hẹp bị các nhánh núi ăn ngang ra biển chia cắt.
 B. Tài nguyên khoáng sản phong phú, đặc biệt là các mỏ dầu khí ở thềm lục địa.
 C. Mang đặc điểm của khí hậu Đông Trường Sơn.
D. Các sông có lũ lên nhanh, mùa khô sông ngòi ít nước.
Câu 31: Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhất tại các tỉnh
 A. Quảng Nam, Quảng Ngãi. B. Ninh Thuận, Bình Thuận.
 C. Phú Yên, Khánh Hòa. D. Khánh Hòa, Ninh Thuận.
Câu 32: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Tây Nguyên là
 A. Than bùn B. Bôxit C. Đá quý D. Sắt
Câu 33: Điều kiện thuận lợi hàng đầu giúp Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp 
lớn là 
 A. đất badan tập trung thành vùng lớn. B. hai mùa mưa khô rõ rệt.
 C. nguồn nước ngầm phong phú. D. độ ẩm quanh năm cao.
 Trang 3/4 ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C D B A B D D A B B C C B A C A B A B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B B D A C C B D D A C B A D A C A A D D
 MA TRẬN ĐỀ ĐỊA LÍ -2020 
CHỦ ĐỀ NB TH VDT VDC TỔNG 
 CỘNG
- Địa lí khu vực và quốc gia 0 2 0 0 2
- Địa lí dân cư 1 1 0 0 2
- Địa lí tự nhiên 3 2 0 0 5
-Địa lí các ngành kinh tế 1 1 3 1 6
-Địa lí các vùng 0 1 5 4 10
- Thực hành và kĩ năng 8 3 2 2 15
TỔNG CÂU 13 10 10 7 40
 Trang 5/4

File đính kèm:

  • docde_tham_khao_thi_thpt_quoc_gia_nam_2020_mon_dia_li_truong_th.doc