Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THCS-THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC ( Đề thi có 8 trang ) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1: Nhóm vi khuẩn nào sau đây có khả năng chuyển hóa NO thành N ? 3 2 A. Vi khuẩn amôn hóaB. Vi khuẩn cố định nitơ C. Vi khuẩn nitrat hóaD. Vi khuẩn phản nitrat hóa. Câu 2: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn? A. BòB. TrâuC. NgựaD. Cừu Câu 3: Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây? A. LáB. RễC. ThânD. Hoa Câu 4: Hệ mạch máu của người gồm: I. Động mạch; II. Tĩnh mạch; III. Mao mạch. Máu chảy trong hệ mạch theo chiều: A. I→III→IIB. I→II→IIIC. II→III→ID. III→I→II Câu 5: Để tìm hiểu về quá trình hô hấp ở thực vật, một bạn học sinh đã làm thí nghiệm theo đúng quy trình với 50g hạt đậu đang nảy mầm, nước vôi trong và các dụng cụ thí nghiệm đầy đủ. Nhận định nào sau đây đúng? A. Thí nghiệm này chỉ thành công khi tiến hành trong điều kiện không có ánh sáng B. Nếu thay hạt đang nảy mầm bằng hạt khô thì kết quả thí nghiệm vẫn không thay đổi C. Nếu thay nước vôi trong bằng dung dịch xút thì kết quả thí nghiệm cũng giống như sử dụng nước vôi trong D. Nước vôi trong bị vẩn đục là do hình thành CaCO3 Câu 6: Khi nói về tuần hoàn máu ở người bình thường, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Huyết áp ở mao mạch lớn hơn huyết áp ở tĩnh mạch. II. Máu trong tĩnh mạch luôn nghèo ôxi hơn máu trong động mạch III. Trong hệ mạch máu, vận tốc máu trong mao mạch là chậm nhất IV. Lực co tim, nhịp tim và sự đàn hồi của mạch đều có thể làm thay đổi huyết áp A. 1B. 2C. 3D. 4 Câu 7: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là: A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. B. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh. C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng. A. 5’-AUG-3’B. 5’-AUU-3’C. 5’-UAA-3’D. 5’-UUU-3’ Câu 15: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào? A. Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen. B. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao. C. Tạo giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa. D. Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β-carôten trong hạt. Câu 16: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, nhân tố đột biến (quá trình đột biến) có vai trò cung cấp A. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp. B. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể. C. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên. D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định. Câu 17: Có thể tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây? (1) Đưa thêm gen lạ vào hệ gen. (2) Nuôi cấy mô tế bào. (3) Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen. (4) Dung hợp 2 loại tế bào trần khác loài. (5) Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen. A. (1); (3); (4); (5).B. (1); (2); (3).C. (3); (4); (5).D. (1); (3); (5). Câu 18: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau: I. Tiến hóa hóa học II. Tiến hóa sinh học. III Tiến hóa tiền sinh học Các giai đoạn trên diễn ra theo thứ tự đúng là: A. I→III→IIB. II→III→IC. I→II→IIID. III→II→II Câu 19: Trong chu trình cacbon, CO2 từ môi trường đi vào quần xã sinh vật thông qua hoạt động của nhóm sinh vật nào sau đây? A. Sinh vật sản xuấtB. Sinh vật tiêu thụ bậc 1. C. Sinh vật tiêu thụ bậc 3.D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. Câu 20: Khi nói về các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa Câu 25: Ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q thuộc bốn loài thú sống trong cùng một môi trường và cùng thuộc một bậc dinh dưỡng kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình bên. Phân tích hình này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Quần thể M và quần thể Q không cạnh tranh về dinh dưỡng. II. Sự thay đổi kích thước quần thể M có thể ảnh hưởng đến kích thước quần thể N III. Quần thể M và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng không trùng nhau IV. Quần thể N và quần thể P có ổ sinh thái dinh dưỡng trùng nhau hoàn toàn. A. 1B. 3C. 2D. 4 Câu 26: Giả sử lưới thức ăn trong một hệ sinh thái gồm các loài sinh vật G, H, I, K, L, M, N, O, P, được mô tả bằng sơ đồ ở hình bên. Cho biết loại G là sinh vật sản xuất và các loài còn lại đều là sinh vật tiêu thụ. Phân tích lưới thức ăn này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Loài H thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 II. Loài L tham gia vào 4 chuỗi thức ăn khác nhau III. Loài I có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc bậc 4 IV. Loài P thuộc nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau. A. 1B. 2C. 3D. 4 Câu 27: Cho biết gen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây thu được đời con có 100% cá thể mang kiểu hình trội? A. AaBB × aaBb. B. aaBb × Aabb. C. aaBB × AABb. D. AaBb × AaBb. Câu 28: Mẹ có kiểu gen XAXa bố có kiểu gen XAY con gái có kiểu gen XAXAXa . Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST . Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng ? A. Trong giảm phân II ở mẹ NST giới tính không phân li, bố giảm phân bình thường B. Trong giảm phân I ở bố NST giới tính không phân li, mẹ giảm phân bình thường I. Gen đột biến luôn được truyền lại cho tế bào con qua phân bào II. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit có thể làm cho một gen không được biểu hiện III. Đột biến gen chỉ xảy ra ở các gen cấu trúc mà không xảy ra ở các gen điều hòa IV. Đột biến thay thế cặp A-T bằng cặp G-X không thể biến đổi bộ ba mã hóa axit amin thành bộ ba kết thúc A. 1B. 3C. 2D. 4 Câu 34: Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Phép lai P: AA aa , thu được các hợp tử F1 . Sử dụng côsixin tác động lên các hợp tử F1 , sau đó cho phát triển thành các cây F1 . Cho các cây F1 tứ bội tự thu phấn, thu được F2 . Cho tất cả các cây F2 giao phấn ngẫu nhiên, thu được F3 . Biết rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình ở F3 là A. 31 cây hoa đỏ : 5 cây hoa trắngB. 77 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắng C. 45 cây hoa đỏ : 4 cây hoa trắngD. 55 cây hoa đỏ : 9 cây hoa trắng AB Ab Câu 35: Thực hiện phép lai P ♀ XDXd ♂ XDY , thu được F . Cho biết mỗi gen quy định một ab ab 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. F1 có tối đa 40 loại kiểu gen II. Nếu tần số hoán vị gen là 20% thì F1 có 33,75% số cá thể mang kiểu hình trội về cả 3 tính trạng. III. Nếu F1 có 3,75% số cá thể mang kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng thì P đã xảy ra hoán vị gen với tần số 40% IV. Nếu không xảy ra hóa vị gen thì F1 có 31,25% số cá thể mang kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng. A. 2B. 3C. 1D. 4 Câu 36: Một loại tính trạng, chiều cao cây do 2 cặp gen A, a và B, b cùng quy định; màu hoa do cặp gen D, d quy định. Cho cây P tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 cây thân cao, hoa vàng : 6 cây thân thấp, hoa vàng : 3 cây thân cao, hoa trắng : 1 cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Cây P dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét II. F1 có 2 loại kiểu gen quy định kiểu hình thân cao, hoa vàng 1 III. Lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa vàng ở F , xác suất lấy được cây thuần chủng là 1 3 1 III. Nếu cho tất cả các cây hoa đỏ ở P tự thụ phấn thì thu được F có số cây hoa trắng. 1 9 IV. Nếu quần thể này tự thụ phấn thì thành phần kiểu gen ở F1 là 0,6AA : 0,2Aa : 0,2aa A. 1B. 3C. 2D. 4 Câu 40: Phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền của bệnh M và bệnh N ở người, mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của một gen quy định. Cả hai gen này đều nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X. Biết rằng không xảy ra đột biến và không có hoán vị gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Người số 1 dị hợp về cả hai cặp gen 1 II. Xác suất sinh con thứ hai bị bệnh của cặp 9 – 10 là 2 III. Xác định được tối đa kiểu gen của 9 người trong phả hệ 1 IV. Xác suất sinh con thứ hai là con trai bị bệnh của cặp 7 – 8 là 4 A. 2B. 1C. 3D. 4 Tính qui -Nhận định đúng -Tìm sơ đồ lai phù -Cho phả hệ gồm 2 bệnh luật của về gen trên NST hợp khi biết tỉ lệ kiểu do 2 gen qui định nằm hiện tượng giới tính hình(gen nằm trên X trên NST giới tính X .Xác di truyền không có alen tương định các phát biểu đúng. ứng trên Y) -Tìm nhận định đúng của -Cho 1 số thông tin sơ đồ lai P về sự di truyền của AB Ab ♀ XDXd ♂ XDY , các gen trong tế bào ab ab nhân thực của động vật.Chọn ghép đôi -Biết tỉ lệ kiểu hình , tìm phương án đúng qui luật di truyền .Viết sơ đồ lai , tìm các nhận định -Tìm sơ đồ lai cho đúng ( qui luật tương tác kết quả 100% kiểu gen kết hợp liên kết gen hình trội ( qui luật và hoán vị gen kết hợp phân li độc lập) với di truyền liên kết với giới tính) -Tìm tỉ lệ giao tử khi cho số lượng tế bào hoán vị trên tổng số tế bào tham gia -Cho 2 gen phân li độc lập, tìm các nhận định đúng. 25% 10% hàng = 30% hàng = 60% hàng = 1.5đ tổng số 0.25đ 0.75đ điểm =2.5đ số câu:6 Số câu 10 số câu:1 số câu:3 Di -Tính tỉ lệ -Cho thành phần kiểu truyền kiểu gen của gen của quần thể học quần thể ở P.Tìm các nhận định quần trạng thái đúng khi quần thể đó thể cân bằng khi ngẫu phối , tự thụ biết tần số alen -Gây đột biến cây lưỡng bội , cho tự thụ sau đó giao phối ngẫu nhiên .Tìm tỉ lệ kiểu hình 7.5 % 33.3% hàng 66.7% hàng = 0.5đ tổng số
File đính kèm:
de_tham_khao_thi_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_sinh_hoc_truong.doc

