Đề tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia môn Vật lí - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Thị Sáu (Có đáp án)

doc 4 trang giaoanhay 13/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia môn Vật lí - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Thị Sáu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia môn Vật lí - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Thị Sáu (Có đáp án)

Đề tham khảo kỳ thi THPT Quốc gia môn Vật lí - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Thị Sáu (Có đáp án)
 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THAM KHẢO
 TRƯỜNG THCS - THPT VÕ THỊ SÁU KỲ THI THPT QUỐC GIA
 Năm 2018-2019
0001: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(  t+ ). Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức là:
 A. v = A cos( t + ). B. v = A 2 cos( t + ).
 C. v = -A sin( t + ). D. v = - A 2 sin( t + ).
0002: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.Chu kì của con lắc không đổi khi
 A. thay đổi chiều dài con lắc. B. thay đổi gia tốc trọng trường.
 C. tăng biên độ góc lên 30o. D. thay đổi khối lượng của quả cầu của con lắc
0003: Một vật dao động điều hòa, có quãng đường đi được trong một chu kì là 16cm. Biên độ dao động của vật là
 A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm. D. 2cm.
0004: Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động với biên độ A = 5 cm. Khi vật nặng cách vị trí cân 
bằng 4 cm, nó có động năng là:
 A. 0,041 J B. 0,009 J C. 0,025 J D. 0,0016 J
0005: . Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song 
song với nhau và cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai chất 
điểm đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với trục Ox. Đồ 
thị li độ - thời gian của hai chất điểm được biễu diễn như hình vẽ. Thời 
điểm đầu tiên hai chất điểm cách xa nhau nhất theo phương dao động của 
chúng kể từ thời điểm ban đầu là
 A. 0,0756 s.
 B. 0,0656s.
 C. 0,0856s.
 D. 0,0556 s.
0006: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi
 A. Vận tốc truyền sóng B. Năng lượng sóng C. Tần số sóng D. Bước sóng
0007: Sóng dừng trên một dây đàn hồi AB dài 60 cm có đầu B cố định , đầu A mắc vào một nhánh âm thoa đang dao 
động với tần số f=50 Hz. Biết tốc truyền sóng trên dây là 20m/s và biên độ tại bụng là 5cm. Số điểm dao động với biên 
độ 1cm trên dây là :
 A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
0008: Một sóng dừng hình thành trên sợi dây đàn hồi có biểu thức u =4sin( x).cos(10 t - )cm trong đó x tính bằng 
 4 2 
m, thời gian t tính bằng giây. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
 A. 40cm/s. B. 20cm/s. C. 40m/s. D. 20m/s.
0009: Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P, N là trung điểm 
của đoạn MP. Trên dây có một sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T 
 T 0,5s . Hình vẽ bên mô tả dạng sợi dây tại thời điểm t 1 (đường 1) 
và t2 t1 0,5s (đường 2); M, N và P là vị trí cân bằng của chúng trên 
dây. Lấy 2 11 6,6 và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tại 
 1
thời điểm t t s , vận tốc dao động của phần tử dây tại N là
 0 1 9
 A. 3,53 cm/s B. 4,98 cm/s
 C. – 4,98 cm/s D. – 3,53 cm/s
0010: Dòng điện xoay chiều chạy qua 1 đoạn mạch có biểu thức 
 i 2cos100 t(A) . Ampe kế nhiệt mắc nối tiếp với đoạn mạch. Số chỉ của ampe kế vào thời điểm t=1s có giá trị:
 A. 2A B. 2 2 A C. 1A D. 2 A.
0011: Máy biến áp là thiết bị A. λ = 600 nm B. λ = 0,5 µm C. λ = 0,55 .10-3 mm D. λ = 650 nm.
0021: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng, khoảng cách hai khe S1, S2: a = 2mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 
2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ λ 1 = 0,4μm và λ2 = 0,5μm. Với bề rộng của trường giao thoa L 
= 13mm, người ta quan sát thấy số vân sáng có bước sóng λ1 và λ2 trùng nhau là:
 A. 9 vân. B. 3 vân. C. 7 vân. D. 5 vân.
0022: Trong nguyên tử hiđrô, ban đầu electron đang nằm ở quỹ đạo K(n = 1), nếu nó nhảy lên quỹ đạo L(n=2) thì nó đã 
hấp thụ một phôtôn có năng lượng là:
 A.  = E2 – E1. B.  = 2(E2 – E1). C.  = E2 + E1. D.  =4(E2 – E1).
0023: Gọi ε 1 , ε2 và ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và bức xạ màu lam 
thì ta có:
 A. ε3 > ε2 > ε1. B. ε1 > ε2 > ε3. C. ε1 > ε3 > ε2. D. ε2 > ε3 > ε1.
0024: Cần chiếu ánh sáng có bước sóng dài nhất là 0,276 μm để gây ra hiện tượng quang điện trên mặt lớp vônfram. 
Công thoát của êlectron ra khỏi vônfram là
 A. 2,5eV B. 3eV C. 4eV D. 4,5 eV
0025: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia và một tia  thì hạt nhân đó sẽ biến đổi:
 A. số prôtôn giảm 4, số nơtrôn giảm 1 B. số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 3
 C. số prôtôn giảm 1, số nơtrôn giảm 4 D. số prôtôn giảm 3, số nơtrôn giảm 1
 4 14 1
0026: Cho phản ứng hạt nhân sau: 2 He + 7 N X+ 1 H . Hạt nhân X là hạt nào sau đây:
 17 19 4 9
 A. 8 O B. 10 Ne C. 3 Li D. 4 He
 37
0027: Hạt nhân 17 Cl có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối 
lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng
 A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.
0028: Hạt α có động năng 5 MeV bắn phá hạt nhân 14N đứng yên sinh ra hạt p với động năng 2,79 MeV và hạt X. Cho 
 2
mα = 4,0015u; mX = 16,9947u; mN = 13,9992u; mp = 1,0073u; 1u = 931,5 MeV/c . Góc giữa vận tốc hạt α và vận tốc 
hạt p là
 A. 440 B. 670 C. 740 D. 240
0029: Vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
 A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó
 B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích âm tại điểm đó.
 C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử
 D. phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
0030: Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10 -4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng một lực có độ lớn 
 10-3N thì chúng phải đặt cách nhau:
 A. 30000m B. 300m C. 90000m D. 900m.
0031: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là
 A. 48 kJ. B. 24 J. C. 24000 kJ. D. 400 J.
0032: Người ta mắc hai cực của một nguồn điện với một biến trở. Thay đổi điện trở của biến trở, đo hiệu điện thế U 
giữa hai cực của nguồn điện và cường độ dòng điện I chạy trong mạch, ta vẽ được đồ thị là một đường thẳng. Biết khi I 
= 0 thì U = 4,5V và khi I = 2A thì U = 4V. Từ đó tính E và r.
 A. E = 4,5 V, r = 4,5  B. E = 4,5 V, r = 0,25  C. E = 4,5 V, r = 1  D. E = 9 V, r = 4,5 
0033: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô:
 A. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt
 B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ
 C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi khi ngắt thiết bị dùng điện
 D. là dòng điện có hại
0034: Một khung dây tròn gồm 24 vòng dây đặt trong chân không, mỗi vòng dây có dòng điện cường độ I chạy qua. 
Theo tính toán thì cảm ứng từ tại tâm của khung dây là B. Nhưng khi đo thì thấy cảm ứng từ ở tâm khung dây là 0,5B. 
Kiểm tra lại các vòng dây thì thấy có n vòng quấn nhầm, chiều quấn của các vòng này ngược với chiều quấn của các 
vòng còn lại trong khung. Giá trị của n là:

File đính kèm:

  • docde_tham_khao_ky_thi_thpt_quoc_gia_mon_vat_li_nam_hoc_2018_20.doc