Đề ôn Toán Lớp 5 tuần 2 - Tháng 3

docx 4 trang giaoanhay 08/05/2024 1270
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn Toán Lớp 5 tuần 2 - Tháng 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn Toán Lớp 5 tuần 2 - Tháng 3

Đề ôn Toán Lớp 5 tuần 2 - Tháng 3
 ĐỀ ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 2 – THÁNG 3
 (Thời gian nộp bài: Thứ năm 12/3/2019)
Họ và tên : ........................................................................ Lớp : .........
 Điểm
Nhận xét:.............................................................................................
.......................................................................................................................... ...........
Bài 1. Xác định giá trị các chữ số trong các số:
 Số Giá trị chữ số 3 Giá trị chữ số 5
 275,103 ..................................... ........................................
 3126487,52 .................................... ..........................................
Bài 2. Điền vào chỗ ........
 ĐỌC SỐ VIẾT SỐ
Tám và bảy phần tám
 .............
Số thập phân có : Mười đơn vị và hai mươi ba phần nghìn
 .............
 5
 7
........................................................................................................ 8
 215,225
........................................................................................................
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
 17,957 + 395,23 728,49 - 561,7 7,65 x 3,7 156 : 4,8
Bài 4.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chu vi hình vuông có diện tích 36cm2 là:
 A. 81cm B. 24cm C. 24cm2 D. 6cm
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3tấn 50kg = ..... tấn
 A. 3,50 B. 30,50 C. 3,500 D. 3,05
c) Một lớp học có 30 hs, trong đó có 14 bạn nữ. Tỉ số % bạn nữ so với bạn nam là:
 A. 87,5 B. 46,66 C. 3500 D. 114,28
d) Có : 630ha = ....... km2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
 A. 0,63 B. 6,3 C. 63 D. 6300 ĐỀ ÔN TOÁN LỚP 5 TUẦN 2 – THÁNG 3
 (Thời gian nộp bài: Thứ năm 12/3/2019)
Họ và tên : ........................................................................ Lớp : .........
 Nhận xét:...................................................................................... Điểm
..........................................................................................................................
Bài 1. Viết các số sau:
 a) Ba phần trăm : ...................... b) Hai phảy ba trăm linh tám : .......................
 c) Viết số thập phân gồm : Hai trăm và hai phần trăm : .......................
 d) Ba mươi lăm và hai mươi chín phần trăm : ........................
Bài 2. Khoanh tròn vào chữ cái có câu trả lời đúng: 
 7
a) Hỗn số 3 được viết ở dạng số thập phân là:
 10
 A. 3,7 B. 3,07 C. 37,00 D. 3,007 
b) Phép chia 21,8 : 100 tương ứng với phép tính nhân:
 A . 21,8 x 0,1 B. 21,8 x 0,001 C. 21,8 x 0,01 D. 21,8 x 100 
c) Chữ số 3 trong số thập phân 1,234 có giá trị là:
 3 3 3
 A. B. C. D. 30
 1000 100 10
d) 2 giờ 12 phút = ........ phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
 A. 2,12 B. 132 C. 2,2 D. 3,2 
e) 7m2 8cm2 = .... m2 . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 
 A. 7,008 B. 70,008 C. 7,008 D. 7,0008 
g) Tỉ số phần trăm giữa hai 108 và 135 là: 
 A. 8 % B. 80 % C. 125 % D. 0,8 %
Bài 3. Điền dấu ( ; =) vào chỗ chấm :
 4 24
a. 0,25 tấn ........ 25kg b. 0,215 ...... 0,1998 c. 9dam 6cm ........ 9,006m d. 4 ....... 
 5 5
Bài 4. Đặt tính rồi tính : 
a) 39,72 + 0,28 b) 145 – 14,5 c) 2,06 x 3,25 d) 227,5 : 6,5 

File đính kèm:

  • docxde_on_toan_lop_5_tuan_2_thang_3.docx