Đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Phan Bội Châu - Mã đề 001 (Có đáp án)

doc 4 trang giaoanhay 07/02/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Phan Bội Châu - Mã đề 001 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Phan Bội Châu - Mã đề 001 (Có đáp án)

Đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học - Trường THPT Phan Bội Châu - Mã đề 001 (Có đáp án)
 SỞ GD VÀ ĐT PHÚ YÊN ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 
 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU THÁNG 4 NĂM 2021
 Mã đề: 001
 (Đề có 4 trang, 40 câu trắc nghiệm) Môn: SINH HỌC 
 Thời gian làm bài: 50 phút. 
 Họ, tên thí sinh.................................................................Số báo danh..................
Câu 1: Cây ba nhiễm (Thể ba) có kiểu gen AaaBb giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, tỉ lệ loại 
giao tử AB được tạo ra là
 A. 1/12 B. 5/6 C. 1/6 D. 1/2
Câu 2: Quần thể tự thụ phấn có thành phần kiểu gen là 0,3BB + 0,4Bb + 0,3bb = 1. Cần bao nhiêu 
thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ thể đồng hợp chiếm tỉ lệ 0,95?
 A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 3: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối, tỉ lệ thể dị 
hợp còn lại là 3,75%. Số thế hệ tự phối của quần thể trên là:
 A. 7 B. 5 C. 6 D. 4
Câu 4: Hai gen A và B cùng nằm trên một nhiễm sắc thể ở vị trí cách nhau 40cM. Nếu mỗi gen quy 
định một tính trạng và trội, lặn hoàn toàn, hoán vị gen xảy ra ở cả hai giới thì đời sau của phép lai 
Ab Ab
 x có kiểu hình mang cả hai tính trạng trội (A- B- ) chiếm tỉ lệ là :
aB ab
 A. 30% B. 35% C. 25% D. 15%
Câu 5: Một gen có chiều dài 5100 A0 và có số nuclêôtit loại A bằng 2/3 số nuclêôtit khác. Gen nhân 
đôi liên tiếp 5 lần. Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình trên là:
 A. A = T = 63.000 ; G = X = 42.000 B. A = T = 31500 ; G = X = 21000
 C. A = T = 21000 ; G = X = 31500 D. A = T = 18600 ; G = X = 27900
Câu 6: Ở người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp: thể đồng hợp toàn trội cho da đen, thể 
đồng hợp lặn cho da trắng, các kiểu gen còn lại cho màu da nâu. Bố và mẹ da nâu đều có kiểu gen 
AaBbCc thì xác suất sinh con da nâu là:
 A. 1/64 B. 1/256 C. 1/128 D. 62/64
Câu 7: Cho các đặc điểm sau:
 1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
 2. Đơn phân là các Nuclêôtít A, T, G, X
 3. Gồm 2 mạch đơn xoắn đều quanh một trục
 4. Phân tử ADN có dạng mạch vòng
 5. Có các liên kết hiđrô theo nguyên tắc bổ sung
 Các đặc điểm của ADN ở sinh vật nhân thực bao gồm:
 A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3, 5 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 4, 5
Câu 8: Sinh trưởng ở thực vật là:
 A. Sự tăng số lượng tế bào ở một mô nào đó của cơ thể.
 B. Sự tăng kích thước của tế bào ở mô phân sinh.
 C. Quá trình tăng về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước 
của tế bào
 D. Quá trình phân hóa của các tế bào trong cơ quan sinh sản
Câu 9: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
 A. tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể
 B. tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể
 C. tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể
 D. tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể
Câu 10: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh 
dưỡng của cây lúa tẻ lệch bội thể một kép là :
 A. 22 B. 21 C. 23 D. 26
 Trang 1/4 - Mã đề 001 Câu 24: Hướng động là:
 A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định
 B. Hình thức phản ứng của lá cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định
 C. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng
 D. Hình thức phản ứng của cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng
Câu 25: Nhận định nào sau đây không đúng?
 A. Những nhân tố chi phối sự ra hoa gồm: tuổi cây, xuân hóa và quang chu kì
 B. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật không liên quan đến nhau
 C. Êty len có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá
 D. Sinh trưởng và phát triển ở thực vật có liên quan mật thiết và tương tác lẫn nhau
Câu 26: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?
 A. Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap 
đến màng sau
 B. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap
 C. Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan 
truyền đi tiếp
 D. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước
Câu 27: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của 
prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?
 A. Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit B. Thay thế một cặp nuclêôtit
 C. Thêm một cặp nuclêôtit D. Mất một cặp nuclêôtit
Câu 28: Điện thế nghỉ là:
 A. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng 
mang điện dương, còn ngoài màng mang điện âm B. sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế 
bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương, còn ngoài màng mang điện 
âm
 C. sự không chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía 
trong màng mang điện âm, còn ngoài màng mang điện dương D. sự chênh lệch điện thế giữa 
hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm, còn ngoài màng 
mang điện dương
Câu 29: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:
 A. quần thể giao phối tự do B. quần thể tự phối và ngẫu phối
 C. quần thể tự phối D. quần thể ngẫu phối
Câu 30: Ở người, hội chứng Claiphentơ có kiểu nhiễm sắc thể giới tính là:
 A. XXY B. XYY C. XXX D. XO
Câu 31: Hai loại hướng động chính là:
 A. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng 
hướng về trọng lực
 B. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới 
đất).
 C. hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng 
tránh xa nguồn kích thích).
 D. hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng 
hướng tới nguồn kích thích).
Câu 32: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là:
 A. vi khuẩn B. động vật nguyên sinh
 C. 5BU D. virut hecpet
Câu 33: Nội dung chính của quy luật phân li của Menđen là:
 A. F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
 B. Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử
 C. F1 đồng tính, F2 phân tính xấp xỉ 3 trội : 1 lặn
 D. Các cặp alen không hòa trộn vào nhau trong giảm phân
 Trang 3/4 - Mã đề 001

File đính kèm:

  • docde_on_thi_tot_nghiep_thpt_nam_2021_mon_sinh_hoc_truong_thpt.doc
  • doc2021-T4 ĐỀ 01 -ĐỀ ÔN THI TN VÀ ĐÁP ÁN.doc