Đề ôn thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trân Phú (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trân Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn thi THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trân Phú (Có đáp án)
SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN ĐÊ ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT TRÂN PHÚ MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài 50 phút không kể thời gian giao đề ( 40 câu trắc nghiệm) Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 2: Các dung dịch muối, axit, bazo dẫn được điện là do trong dung dịch có chứa: A. cation và anion B. electron . C. cation D. anion Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách? O O A. Đun nóng r ancol etylic với H2SO4 ở 170 C. B. Cho axetilen tác dụng với H 2 (Pd, t ). C. Cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancol D. craking butan. Câu 4: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C 5H10O2 với dung dịch NaOH thu được C2H5COONa và ancol Y. Chất Y có tên là A. Ancol Etylic B. Ancol Propyolic C. Ancol isopropyolic D. Ancol Metylic Câu 5: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức xetônB. nhóm chức axit.C. nhóm chức anđehit D. nhóm chức ancol. Câu 6: Cho dung dịch lồng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc,có hiện tượng A. Kết tủa màu tím B. Dung dịch màu xanh C. Kết tủa màu vàng D. Kết tủa màu trắng Câu 7: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là A. Poliacrilonitrin B. Poli (vinylclorua) C. Polibutađien D. Polietilen Câu 8: Hệ cân bằng: 2SO 2 (k) + O2 (k) € 2SO3(k) H <0 được thực hiện trong bình kín .Yếu tố không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch là : A. nhiệt độ B. áp suất C. nồng độ D. chất xúc tác Câu 9. Cho thí nghiệm như hình vẽ sau: S Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là: 1 A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 2 B. H2 + S → H2S Zn + HCl dd Pb(NO3)2 C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 D. 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3 Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. B. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3. C. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng. D. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối. Câu 11 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau : (1) Do hoạt động của núi lửa; (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông ; (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước Những nhận định đúng là : A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (2), (3), (4) D. (2), (3), (5) Câu 12: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al? A. 5. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Có thể dùng các chai lo thủy tinh để đựng dung dịch HF B. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của brom. 1 (a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa a mol NaAlO2. (b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH. (c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. (d) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. Số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là A. 3. B. 2. C. 1 D. 4. Câu 23: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là : A. 20,8 B. 18,6 C. 22,6 D. 20,6 Câu 24: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đimetylmetylamin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là: A. 45,65 gam B. 45,95 gam C. 36,095 gam D. 56,3 gam Câu 25. Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS 2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO2. Nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 157,44g B. 168,44g C. 158,44g D. 167,44g Câu 26: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và oleic. Đem cô cạn dung dịch Y thu được 54,84 gam muối. Biết X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2. Phần 2. Khối lượng phân tử của X là A. 886B. 888C. 884D. 890 B G Cao su Buna A + NaOH C D E Poli metyl acrylat Câu 27: Cho sơ đồ sau: Chất A trong sơ đồ trên là A. CH2=CHCOOC2H5 B. CH2=C(CH3)COOCH3 C. CH2=CHCOOC4H9 D. CH2=C(CH3)COOC2H5 Câu 28. Cho sơ đồ biến hóa: Biết X là vinylaxetylen, Q có CTPT C4H10O2. Hãy cho biết nhận xét nào về X, Y, Z, P,Q là không đúng: A. Y có đồng phân hình học B. Q là hỗn hợp của 2 chất C. Z là hỗn hợp của 3 chất D. P là hỗn hợp của 3 chất Câu 29. Trong các thí nghiệm sau: (1) Cho CrO3 tác dụng với C2H5OH (2) Cho khí Cl2 tác dụng với dd KI (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng. (4) Cho Al tác dụng với dung dịch KOH. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là A. 1 B. 4 C. 2D. 3 Câu 30. Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), thu được kim loại Na ở anot. (b). Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag. (c) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl. (d) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu Phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 31: Nguyên tử khối của sắt là 55,85. Ở 200C ,khối lượng riêng của sắt là 7,78 g/cm3. Biết các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe trống. Bán kính gần đúng của nguyên tử sắt là: A. 1,44 A0 B. 1,97 A0 C. 1,29 A0 D. 1,99 A0 Câu 32: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl 3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là A. 4 : 3 B. 3 : 4 C. 7 : 4 D. 3 : 2 3 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐÊ ÔN THI THPT QUỐC GIA 2019 Mức 1: Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Cu Câu 2: Các dung dịch muối, axit, bazo dẫn được điện là do trong dung dịch có chứa: A. cation và anion B. electron . C. cation D. anion Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách? O O A. Đun nóng ancol etylic với H2SO4 ở 170 C. B. Cho axetilen tác dụng với H 2 (Pd, t ). C. Cho etylclorua tác dụng với KOH trong ancolD. craking butan. Câu 4: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C 5H10O2 với dung dịch NaOH thu được C2H5COONa và ancol Y. Chất Y có tên là A. Ancol Etylic B. Ancol Propyolic C. Ancol isopropyolic D. Ancol Metylic Câu 5: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức xetônB. nhóm chức axit.C. nhóm chức anđehit D. nhóm chức ancol. Câu 6: Cho dung dịch lồng trắng trứng tác dụng với dung dịch axit nitric đặc,có hiện tượng A. Kết tủa màu tím B. Dung dịch màu xanh C. Kết tủa màu vàng D. Kết tủa màu trắng Câu 7: Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là A. Poliacrilonitrin B. Poli (vinylclorua) C. Polibutađien D. Polietilen Câu 8. Hệ cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) € 2SO3(k) H <0 được thực hiện trong bình kín .Yếu tố không làm ảnh hưởng đến sự chuyển dịch là : A. nhiệt độ B. áp suất C. nồng độ D. chất xúc tác. Câu 9. Cho thí nghiệm như hình vẽ sau: Phản ứng xảy ra trong ống nghiệm 2 là: S A. Zn + 2HCl → ZnCl + H 2 2 1 B. H2 + S → H2S Zn + 2 C. H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓ + 2HNO3 HCl dd Pb(NO3)2 D. 2HCl + Pb(NO3)2 → PbCl2↓ + 2HNO3 Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh. B. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3.MgCO3. C. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) được dùng để bó bột, đúc tượng. D. Các kim loại kiềm đều có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối. Mức 2: Câu 11 Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau : (1) Do hoạt động của núi lửa; (2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt (3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông ; (4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp cây xanh (5) Do nồng độ cao của các ion kim loại : Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước Những nhận định đúng là : A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (4) C. (2), (3), (4) D. (2), (3), (5) Câu 12: Hoà tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al? A. 5. B. 7. C. 8. D. 6. Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Có thể dùng các chai lo thủy tinh để đựng dung dịch HF B. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của brom. 5 Câu 22. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch chứa a mol NaAlO2. (b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH. (c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2. (d) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3. Số thí nghiệm thu được dd chứa hai muối là A. 3. B. 2. C. 1 D. 4. Mức 3 : Câu 23: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là : A. 20,8 B. 18,6 C. 22,6 D. 20,6 HD : Chọn A. t0 - Phản ứng : Gly Ala 2NaOH GlyNa AlaNa H2O mmuèi 97nGlyNa 111nAlaNa 20,8(g) Câu 24: Cho 35 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đimetylmetylamin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là: A. 45,65 gam B. 45,95 gam C. 36,095 gam D. 56,3 gam BTKL HD : Chọn B mmuèi khan mamin 36,5nHCl 45,95(g) Câu 25. Cho hỗn hợp gồm 0,15 mol CuFeS 2 và 0,09 mol Cu2FeS2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch X và khí NO2. Nếu thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch X, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 157,44g B. 168,44g C. 158,44g D. 167,44g HD : chọn A 2+ 3+ 2- Số mol Cu : 0,33,Fe :0,24 ; SO4 : 0,48 ; Chất rắn : CuO : 0,33 mol ;Fe2O3, ;0,12mol BaSO4 :0,48 mol Khối lượng chất rắn : 0,33x80 +0,12x160+233x0,48=157,44gam Câu 26: Đun nóng triglyxerit X với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 2 muối natri của axit stearic và oleic. Đem cô cạn dung dịch Y thu được 54,84 gam muối. Biết X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,12 mol Br2. Phần 2. Khối lượng phân tử của X là A. 886B. 888C. 884D. 890 HD: Chọn A. - Giả sử triglyxerit X được tạo ra từ 1 gốc axit stearic và 2 gốc axit oleic. Trong phân tử của X lúc này chứa 2 liên kết C=C. nBr2 - Khi cho X tác dụng với dung dịch Br2 thì: nX 0,06 mol 2 NaOH nC17H33COONa 2nX 0,12 mol - Khi cho X mmuối = 54,84 gam (thỏa yêu câu bài toán) nC17H35COONa nX 0,06 mol - Nếu như trường hợp trên không thỏa thi ta suy ra trường hợp còn lại là X được tạo ra từ 2 gốc axit stearic và 1 gốc axit oleic. Khi đó MX = 888 B G Cao su Buna A + NaOH C D E Poli metyl acrylat Câu 27: Cho sơ đồ sau: Chất A trong sơ đồ trên là A. CH2=CHCOOC2H5 B. CH2=C(CH3)COOCH3 C. CH2=CHCOOC4H9 D. CH2=C(CH3)COOC2H5 HD: Chọn A Chất B: C2H5OH, C: CH2=CH-COONa Câu 28. Cho sơ đồ biến hóa: 7
File đính kèm:
de_on_thi_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_hoa_hoc_truong_thpt_tra.doc

