Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

doc 5 trang giaoanhay 14/02/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu

Đề ôn thi học kỳ II môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
 MAU DE THI-ĐỀ ÔN HỌC KỲ II TOÁN 10/2018
 ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Cho sin x = –3/5 và π < x < 3π/2. Tính giá trị của biểu thức P = cos x + tan x
 A. P = 1/20 B. P = –1/20 C. P = –1/25 D. P = 1/25
Câu 2. Tính giá trị của biểu thức P = cos4 x – cos4 (π/2 – x) – 2cos² (π + x) + 1
 A. 2 B. –1 C. 1 D. 0
 x2 2x 4
Câu 3. Giải bất phương trình ≥ 4
 x 1
 A. x ≤ 1 V 2 ≤ x ≤ 3 B. x ≤ 1 V 2 ≤ x ≤ 4 C. 1 ≤ x ≤ 2 V x ≥ 4 D. 1 ≤ x ≤ 2 V x ≥ 3
Câu 4. Giải bất phương trình 2x² ≥ 3 2x2 3x 9 + 9 – 3x
 A. x ≤ –9/2 V x ≥ 3 B. –9/2 ≤ x ≤ 3 C. –3/2 ≤ x ≤ 0 D. x ≤ –3/2 V x ≥ 0
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4). Tính diện tích tam giác 
ABC
 A. S = 5/2 B. S = 3 C. S = 7/2 D. S = 4
 cosa cos5a
Câu 6. Rút gọn biểu thức P = 
 sin 4a sin 2a
 A. P = 2sin a B. P = 2cos a C. P = 2tan a D. P = 2cot a
Câu 7. Cho tan a – cot a = 2 3 . Tính giá trị của biểu thức P = |tan a + cot a|
 A. 2 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 8. Tìm giá trị của m để bất phương trình (m – 2)x² – 2(m + 1)x + m + 2 ≥ 0 vô nghiệm
 A. –5/2 ≤ m ≤ 2 B. m ≥ 2 C. –5/2 2
Câu 9. Tìm giá trị của m để mx² – 2mx + 3m + 4 ≥ 0 với mọi số thực x
 A. m > 0 B. m ≤ –2 V m ≥ 0 C. m ≥ 1 D. m ≥ 2
Câu 10. Giải bất phương trình x2 5x 8 ≤ 3x – 10
 A. x ≤ 23/8 V x ≥ 4 B. x ≥ 4 C. 23/8 ≤ x ≤ 4 D. x ≥ 23/4
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ: 3x – 2y + 6 = 0. Viết phương trình đường 
thẳng d đi qua điểm M(1; –2) và vuông góc với Δ
 A. 2x + 3y – 4 = 0 B. 2x – 3y – 10 = 0 C. 2x + 3y + 4 = 0 D. 2x – 3y + 10 = 0
Câu 12. Giải bất phương trình x2 4x 3 < 2x – 5
 A. 1 14/5 B. 2 < x < 14/5
 C. 1 < x < 3 D. 1 < x < 2 V 14/5 < x < 3
Câu 13. Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC có A(–1; 3), B(3; –1), C(–1; 
–1)
 A. (x – 1)² + (y – 1)² = 16 B. (x – 1)² + (y + 1)² = 8
 C. (x – 1)² + (y – 1)² = 8 D. (x – 1)² + (y + 1)² = 16
 x2 4x 3
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình < 1 – x là
 3 2x
 A. S = (0; 1) B. S = (–∞; 0) U (1; 3/2)
 C. S = (–∞; 1) U (3/2; 2) D. S = (0; 1) U (3/2; +∞)
Câu 15. Tìm giá trị của m để mx² – 4x + m ≥ 0 với mọi số thực x
 A. |m| ≤ 2 B. |m| ≥ 2 C. m ≤ –2 D. m ≥ 2
Câu 16. Cho sin x + cos x = 1/5. Tính giá trị biểu thức P = tan x + cot x
 A. 25/12 B. 25/24 C. –25/24 D. –25/12
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường thẳng d đi qua M(9; –6) sao cho khoảng 
cách từ O đến d là lớn nhất
 A. 2x – 3y – 30 = 0 B. 3x – 2y – 39 = 0 C. 3x – 2y + 39 = 0 D. 2x – 3y + 30 = 0 sin2 x
Câu 2. Biết tan x = 2. Tính giá trị của biểu thức P = 
 1 cos2 x
 A. P = 4/5 B. P = 2/3 C. P = 4/9 D. P = 1/5
Câu 3. Cho sin x – cos x = 1/5. Tính giá trị của biểu thức P = |cos 2x|
 A. P = 1/25 B. P = 12/25 C. P = 7/25 D. P = 13/25
Câu 4. Cho ΔABC có góc A = 60°, AC = 5 cm, AB = 8 cm. Độ dài cạnh BC là
 A. 5 cm B. 6 cm C. 7 cm D. 8 cm
Câu 5. Cho đường thẳng d: 2x – y + 10 = 0 và điểm M(1; –3). Viết phương trình đường thẳng đi 
qua M và vuông góc với d
 A. x – 2y – 7 = 0 B. x + 2y + 5 = 0 C. x – 2y + 7 = 0 D. x + 2y – 5 = 0
Câu 6. Cho tam giác ABC có cos A + cos B + cos C = a + b sin (A/2) sin (B/2) sin (C/2). Giá trị 
của a + b là
 A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 7. Giải bất phương trình |x + 3| ≥ 2(1 + x²)
 A. –1/2 ≤ x ≤ 1 B. –3/2 ≤ x ≤ 2 C. –1/2 ≤ x ≤ 2 D. –3/2 ≤ x ≤ 1
Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình 4x2 5x 1 – 3x + 1 < 0
 A. S = (–∞; –1] U (0; 11/5) B. S = (–∞; –1] U [–1/4; 0) U (11/5; +∞)
 C. S = (–∞; –1/4] U (13/5; +∞) D. S = (–∞; –1] U (–1/2; 0) U (13/5; +∞)
Câu 9. Cho f(x) = x² – 2(m + 1)x + 6m – 2. Tìm giá trị của m để f(x) > 0 với mọi số thực x
 A. 1 3 C. 1 5
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), hai đường cao BH và CK có 
phương trình lần lượt là 3x – 4y + 6 = 0 và 3x + y – 9 = 0. Viết phương trình các cạnh AB, AC
 A. AB: 3x – y – 2 = 0 và AC: 3x + 4y – 7 = 0
 B. AB: x – 3y + 2 = 0 và AC: 4x + 3y – 7 = 0
 C. AB: 3x – y – 2 = 0 và AC: 4x + 3y – 7 = 0
 D. AB: x – 3y + 2 = 0 và AC: 3x + 4y – 7 = 0
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(–4; –1), hai đường cao BH và CK có 
phương trình lần lượt là 2x – y + 3 = 0 và 3x + 2y – 6 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC và 
tính diện tích tam giác ABC
 A. BC: x + y = 0; S = 35/2 B. BC: x – y = 0; S = 35/2
 C. BC: x + y = 0; S = 25/2 D. BC: x – y = 0; S = 25/2
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A(–1; 2), B(6; 1), C(7; –2). Phương trình 
tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại A là
 A. 3x + 4y – 5 = 0 B. 3x – 4y + 11 = 0 C. 4x – 3y + 10 = 0 D. 4x + 3y – 2 = 0
Câu 13. Rút gọn biểu thức P = cos (27° – x) cos (33° + x) – sin (27° + x) sin (33° – x)
 A. P = cos (30° + x) B. P = sin (30° – x) C. P = 1/2 D. P = 1
Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình |x² – 1| > x² + 2x – 3 là
 A. (–3; 1) B. (–∞; –3) C. (–3; +∞) \ {1} D. (–∞; 1) \ {–3}
Câu 15. Giải bất phương trình 25x2 9 – 4x ≥ 0
 A. x ≥ 1 B. x ≤ 0 V x ≥ 1 C. x ≤ –3/5 V x ≥ 1 D. x ≥ 3/5 V x ≤ –1
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 2y + 1 = 0 và đường thẳng d: 
x – y – 1 = 0. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và đường tròn (C)
 A. (2; 1) và (1; 0) B. (–1; 2) và (0; 1) C. (–1; 2) và (1; 0) D. (2; 1) và (0; 1)
 cos x cos5x
Câu 17. Rút gọn biểu thức P = 
 sin 4x sin 2x
 A. P = sin 2x B. P = 2sin x C. P = cos 2x D. P = 2cos x
Câu 18. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = 3sin x + 4cos x là
 A. 7 B. 1 C. –1 D. 5 

File đính kèm:

  • docde_on_thi_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2018_2019_truong.doc