Đề ôn tập tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lý 12 - Trường THPT Ngô Gia Tự
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lý 12 - Trường THPT Ngô Gia Tự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Vật lý 12 - Trường THPT Ngô Gia Tự
GV: Nguyễn Đình Trĩ THPT Ngô Gia Tự, Phú yên – Ôn tập – Đề 3 - trang 1 ĐỀ ÔN TẬP TN THPT QUỐC GIA – Đề 03 Họ, tên:.......................................................................................... .. Câu 1. Pin quang điện hoạt động dựa vào A. hiện tượng quang điện ngoài B. hiện tượng quang điện trong C. hiện tượng tán sắc ánh sáng D. sự phát quang của các chất Câu 2. Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng A. ánh sáng màu tím. B. ánh sáng màu lam. C. hồng ngoại. D. tử ngoại. Câu 3. Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là : A. 0,56. m B. 0,33 m C. 0,22 m D. 0,66 m Câu 4. Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục ? A. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng C. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối D. Quang phổ liên tục do các vật rắn , lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải đặc điểm của tia tử ngoại ? A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh và làm phát quang một số chất . B. Làm ôxi hoá không khí. C. Trong suốt đối với thuỷ tinh; nước D. Có tác dụng nhiệt. Câu 6. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 3m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 2,7mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe là A. 0,4μm B. 0,45μm C. 0,5μm D. 0,64μm Câu 7. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,48μm và λ2 = 0,64μm. Người ta thấy tại vị trí vân sáng bậc 8 của bức xạ λ1 cũng có vân sáng bậc k của bức xạ λ2 trùng tại đó. Bậc k đó là A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 8. Vật dao động điều hòa, câu nào sau đây đúng? A. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ cực đại, gia tốc bằng không B. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không C. Khi vật qua vị trí cân bằng, tốc độ cực đại, gia tốc bằng cực đại D. Khi vật ở vị trí biên, tốc độ bằng không, gia tốc bằng không Câu 9. Một con lắc lò xo có cơ năng W = 0,5J và biên độ dao động A=10cm. Hỏi động năng của con lắc tại li độ x = −5cm là bao nhiêu? A. 0,125J. B. 0,4J. C. 0,375J. D. 0,25J. Câu 10: Hiện tượng cộng hưởng, chọn câu sai. A. hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi lực cản môi trường nhỏ B. điều kiện có hiện tượng cộng hưởng là tần số của ngoại lực bằng tần số riêng của hệ dao động cưỡng bức C. khi biên độ của dao động cưỡng bức tăng vọt đến giá trị cực đại ta có hiện tưởng cộng hưởng D. trong kỹ thuật và đời sống, hiện tượng cộng hưởng luôn có lợi Câu 11. Tần số của sự tự dao động A. Phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ B. Thay đổi do được cung cấp năng lượng từ bên ngoài C. Vẫn giữ nguyên như khi hệ dao động tự do D. Phụ thuộc vào cách kích thích dao động ban đầu GV: Nguyễn Đình Trĩ THPT Ngô Gia Tự, Phú yên – Ôn tập – Đề 3 - trang 3 Câu 25. Tìm phát biểu đúng về phóng xạ. A. Khi tăng nhiệt độ, hiện tượng phóng xạ xảy ra nhanh hơn. B. Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ bị hạn chế chậm lại. C. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự động phóng ra các tia phóng xạ. D. Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ ta phải dùng điện trường mạnh. Câu 26. Phát biểu nào sau đây về phóng xạ β là không đúng ? A. tia β – là các electron, tia β + là các pozitron. B. tia β làm ion hóa môi trường yếu hơn tia α. C. tia β đi trong điện trường bị lệch ít hơn tia α vì khối lượng của chúng nhỏ hơn so với khối lượng hạt α. D. các hạt β được phóng ra với vận tốc rất lớn, có thể đạt xấp xỉ bằng tốc độ tốc ánh sáng. Câu 27. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức u = 100 2 sin( 100 t − /3 )(V) ; i = 10 sin (100 t /6)(A). Hai phần tử đó là hai phần tử nào? A. R và L B. R và C C. L và C D. R và L hoặc L và C Câu 28. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng: A. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu từ đỏ đến tím. B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím. C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ. B. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng lục và nhỏ đối với các ánh sáng khác. Câu 29. Phát biểu nào sau đây là sai ? Tia Rơnghen A. có khả năng đâm xuyên. B. Có tác dụng lên kính ảnh, làm phát quang một số chất. C. không có khả năng ion hóa chất khí. D. có tác dụng sinh lý. Câu 30 : Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa x1 = 4sin10 t , x2 = 4 3 sin(10 + ) 2 . Phương trình dao động tổng hợp là : A.x = 8sin(10 + ); B.x = 8sin(10 ); 3 C.x = 4 sin(10 ); D.x = 4 sin(10 + ) 3 7 Câu 31: Bắn một prôtôn vào hạt nhân 3 Li đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương của proton các góc bằng nhau là 600. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là A. 4. B. 43. C. 2. D. 23. Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số thay đổi được. Gọi f0 ;f1 ;f2 lần lượt các giá trị tần số làm cho hiệu điện thế hiệu dung hai đầu điện trở cực đại, hiệu điện thế hiệu dung hai đầu cuộn cảm cực đại, hiệu điện thế hiệu dung hai đầu tụ điện cực đại. Ta có : f1 f 2 2 A.f0 = B. f0 = C. f1.f2 = f0 D. f0 = f1 + f2 f 2 f1 Câu 33: Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở hoạt động R nối tiếp tụ C. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều ổn định u = U 2 cosωt. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lớn nhất bằng 2U. Với giá trị nào của C thì UC đạt cực đại? 3C C C C A. C = 0 . B. C = 0 . C. C = 0 . D. C = 0 . 4 2 4 3
File đính kèm:
de_on_tap_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_mon_vat_ly_12_truong_thpt.pdf
BÀI GIẢI ĐỀ ôn TN THPT-03- Vậtlý 12i.pdf

