Đề ôn tập số 1 môn Hóa học Lớp 12 - Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng - Trường THPT Ngô Gia Tự

pdf 8 trang giaoanhay 19/12/2025 270
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập số 1 môn Hóa học Lớp 12 - Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng - Trường THPT Ngô Gia Tự", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập số 1 môn Hóa học Lớp 12 - Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng - Trường THPT Ngô Gia Tự

Đề ôn tập số 1 môn Hóa học Lớp 12 - Bài tập về kim loại kiềm, kiềm thổ và hợp chất của chúng - Trường THPT Ngô Gia Tự
 Trường THPT Ngô Gia Tự 
Tổ Hóa-Địa ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 
 BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT CỦA CHÚNG 
 I. LÝ THUYẾT 
 Câu 1. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm 
 A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA. 
 Câu 2. bảo quản kim loại kiềm ng i ta th ng làm nh th nào 
 trong b nh k n trong bóng tối 
 Ng m trong dầu h a n i thoáng mát 
 Câu 3. Khi nói về kim loại kiềm , phát bi u nào sau đ y là sai 
 ác kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim 
 Trong tự nhiên , các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất 
 Từ Li đ n s khả năng phản ứng với n ớc giảm dần 
 Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp 
 Câu 4. ấu h nh electron lớp ngoài c ng c a kim loại kiềm là: 
 A. 1s1 B. 2s1 C. ns1 D. ns2 
Câu 5. So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có: 
 án k nh lớn h n và độ m điện lớn h n án k nh lớn h n và độ m điên nh h n 
C. Bán kính nh h n và độ m điện nh h n án k nh nh h n và độ m điện lớn h n 
 Câu 6. Ph ng pháp chung đ điều ch kim loại kiềm là 
 Th y luyện 
 iện ph n dung d ch 
 Nhiệt luyện 
 iện ph n nóng chảy 
 Câu 7. ho 2 cốc n ớc chứa các ion: 
 2+ 2+ -
 ốc 1: a , Mg , HCO3 . 
 2+ - - 2+
 ốc 2: a , HCO3 , Cl , Mg . 
 khử hoàn toàn t nh cứng c a n ớc ở cả hai cốc ng i ta: 
 ho vào 2 cốc dung d ch NaOH d un sôi một hồi l u 2 cốc 
 ho vào 2 cốc một l ợng d dung d ch Na2CO3 ho vào 2 cốc dung d ch NaHSO4 
 Câu 8. Phản ứng điều ch NaOH trong công nghiệp là: 
 A. 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 
 B. 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + l2 + H2 
 C. Na2O + H2O → 2NaOH 
 D. Na2SO4 + Ba(OH)2 → 2NaOH + aSO4. C. K2CO3 → K2O + CO2 D. 2NaNO3 → 2NaNO2 + O2 
Câu 17. Phản ứng giải th ch sự tạo thành thạch nh trong các hang động là: 
A. CaCO3 → aO + O2 B. Ca(OH)2 + 2CO2 → a(H O3)2 
C. Ca(HCO3)2 → a O3 + CO2 + H2O D. CaCO3 + H2O + CO2 → a(H O3)2 
Câu 18. n từ từ kh O2 vào dung d ch a(OH)2 cho đ n d , sau đó lại đun nóng dung d ch sản 
ph m thu đ ợc y hiện t ợng quan sát đ ợc là: 
 an đầu xuất hiện k t t a trắng, sau đó k t t a tăng dần đ n cực đại 
 an đầu xuất hiện k t t a trắng, sau đó k t t a tan dần, khi đun nón dung d ch th k t t a lại xuất 
hiện 
 an đầu xuất hiện k t t a trắng, sau đó k t t a tan dần dung d ch có màu xanh, khi đun nóng dung 
d ch th k t t a lại xuất hiện và có kh bay ra 
 an đầu xuất hiện k t t a trắng, sau đó k t t a tan dần dung d ch trở nên trong suốt, khi đun nóng 
dung d ch th k t t a lại xuất hiện và có kh bay ra 
Câu 19. Thực hiện các th nghiệm sau: 
(I) ho dung d ch Na l vào dung d ch KOH 
(II) ho dung d ch Na2CO3 vào dung d ch a(OH)2. 
(III) iện ph n dung d ch Na l với điện cực tr , có màng ngăn 
(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung d ch NaNO3. 
( ) S c kh NH3 vào dung d ch Na2CO3. 
( I) ho dung d ch Na2SO4 vào dung d ch a(OH)2. 
 ác th nghiệm điều ch đ ợc NaOH là: 
 II, và I II, III và I 
 I, II và III I, I và 
Câu 20. ho dung d ch a(H O3)2 lần l ợt vào các dung d ch: a l2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, 
KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, H l Số tr ng hợp có tạo ra k t t a là: 
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 
Câu 21. ho các dung d ch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 Số dung d ch tác 
d ng đ ợc với dung d ch NaH O3 là: 
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. 
Bài 22: Trong một cốc n ớc có chứa , 1 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3-
 và , 2 mol l- N ớc trong cốc là: 
 N ớc mềm N ớc cứng tạm th i 
 N ớc cứng vĩnh cửu N ớc cứng toàn phần 
Bài 23: Phát bi u nào không đ ng 
 Tất cả các kim loại kiềm th đều tác d ng với dung d ch H l 
 Tất cả các kim loại kiềm th đều tác d ng với n ớc 
 Tất cả các kim loại kiềm th đều tác d ng với oxi ở nhiệt độ cao Câu 8: Cho 1,792 lít O2 tác d ng với hỗn hợp X gồm Na, K và a thu đ ợc hỗn hợp Y gồm các oxit và 
kim loại d H a tan h t hỗn hợp Y vào H2O lấy d , thu đ ợc dung d ch Z và 3,136 lít H2. Cho Z tác 
d ng với l ợng d dung d ch NaHCO3 thu đ ợc 39,4 gam k t t a. Mặt khác, hấp th hoàn toàn 10,08 lít 
CO2 vào dung d ch Z thu đ ợc m gam k t t a. Bi t các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Các th tích khí 
đều đo ở đktc Giá tr c a m là 
A. 14,75 B. 39,4 C. 29,55 D. 44,32 
Câu 9: Cho 8,64 gam Mg vào dung d ch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 đun nh đ n khi phản ứng xảy ra 
hoàn toàn thu đ ợc dung d ch ; 1,792 l t (đktc) hỗn hợp khí B có khối l ợng 1,84 gam gồm 2 khí không 
màu có một khí hóa nâu và còn lại 4,08 gam chất rắn không tan. Cô cạn c n th n dung d ch thu đ ợc m 
gam muối khan. Giá tr m là: 
A. 31,5 gam B. 29,72 gam C. 36,54 gam D. 29,80 gam 
Câu 10: Nung nóng hỗn hợp chất rắn A gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một th i gian thu 
đ ợc chất rắn X và 0,45 mol hỗn hợp khí NO2 và O2. X tan hoàn toàn trong dung d ch chứa vừa đ 1,3 
mol H l, thu đ ợc dung d ch Y chứa m gam hỗn hợp muối clorua và thoát ra 0,05 mol hỗn hợp khí Z 
gồm N2 và H2, tỉ khối c a Z so với H2 là 11,4. Giá tr m gần nhất là 
A. 82 B. 74 C. 72 D. 80 
Câu 11: Cho 34,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3, CaCO3 phản ứng với dung d ch H l d thu đ ợc 
dung d ch X và 6,72 lít CO2 ở đktc ô cạn X thu đ ợc m gam muối khan. Giá tr c a m là. 
A. 37,7 gam B. 27,7 gam C. 33,7 gam D. 35,5 gam 
Câu 12: Hai cốc đựng dung d ch H l (d ) đặt trên hai đĩa c n X, Y c n ở trạng thái thăng b ng. Cho 5 
gam CaCO3 vào cốc X và 4,784 gam M2CO3 (M: Kim loại kiềm) vào cốc Y. Sau khi hai muối đ tan 
hoàn toàn, cân trở lại v tr thăng b ng Xác đ nh kim loại M? 
A. Cs B. Na C. K D. Li 
Câu 13: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3. Chia 44,7 gam X thành ba phần b ng nhau. 
- Phần 1 tác d ng hoàn toàn với dung d ch Ba(OH)2 d , thu đ ợc 35,46 gam k t t a. 
- Phần 2 tác d ng hoàn toàn với dung d ch BaCl2 d , thu đ ợc 7,88 gam k t t a. 
- Phần 3 tác d ng tối đa với V ml dung d ch KOH 2M. 
Giá tr c a V là 
A. 70 B. 180 C. 200 D. 110 
Câu 14: Thêm từ từ từng giọt c a 100ml dung d ch chứa Na2CO3 1,2M và NaHCO3 0,6M vào 200ml 
dung d ch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu đ ợc dung d ch X. Cho dung d ch n ớc vôi trong d 
vào dung d ch X th thu đ ợc bao nhiêu gam k t t a ? 
A. 8g B. 10g C. 12g D. 6g 
Câu 15: Cho X là kim loại kiềm và Y là kim loại kiềm th . Hòa tan hoàn toàn 9,5 gam hỗn hợp muối 
cacbonat c a X và Y trong dung d ch H l d , thu đ ợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) Kim loại X, Y lần l ợt 
là 
A. K và Ba B. Li và Be C. Na và Mg D. K và Ca. 
 2+ + - -
Câu 16: Chia dung d ch X gồm Ca , Na , HCO3 và 0,1 mol Cl thành hai phần b ng nhau. 
Cho phần một vào dung d ch NaOH d , thu đ ợc 2,5 gam k t t a. Phần hai cho tác d ng với dung 
d ch Ca(OH)2 d , thu đ ợc 5 gam k t t a. N u đun sôi đ n cạn X th thu đ ợc m gam chất rắn khan. 
Giá tr c a m là 
A. 35 gam B. 40 gam C. 45 gam D. 55 gam 
Câu 26: S c kh O2 vào dung d ch x mol NaOH và y mol a(OH)2 và 0,02 mol BaCl2 ồ th bi u 
diễn số mol k t t a theo số mol O2 phản ứng nh sau: 
 Số mol BaCO3↓ 
 0 0,04 0,12 
 Số mol CO2 
Tỉ lệ x : y t ng ứng là 
A. 3 : 1 B. 4 : 1 C. 5 : 1 D. 6 : 1 
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, a, aO vào l ợng n ớc d , thu đ ợc dung d ch X và a 
mol khí H2. S c khí CO2 đ n d vào dung d ch X, phản ứng đ ợc bi u diễn theo đồ th sau: 
 Khối lượng kết tủa 
 27,58 
 Số mol CO2 
 0 a 0,4 
Giá tr m là 
A. 24,1 gam B. 22,9 gam C. 21,4 gam D. 24,2 gam 
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp gồm Na và a vào n ớc d , thu đ ợc V lít khí H2 (đktc) và dung d ch 
X. Hấp th khí CO2 từ từ đ n d vào dung d ch X L ợng k t t a đ ợc th hiện trên đồ th nh sau: 
 Số mol BaCO3↓ 
 0,2 
 Số mol CO2 
 0 0,4 

File đính kèm:

  • pdfde_on_tap_so_1_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_tap_ve_kim_loai_kiem_k.pdf
  • pdfĐÁP AN ĐỀ ÔN 1.pdf
  • pdfTÓM TẮT LÝ THUYẾT.pdf