Đề ôn tập môn Vật lí Lớp 10 - Trường THPT Lê Thành Phương Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 11/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Vật lí Lớp 10 - Trường THPT Lê Thành Phương Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Vật lí Lớp 10 - Trường THPT Lê Thành Phương Có đáp án)

Đề ôn tập môn Vật lí Lớp 10 - Trường THPT Lê Thành Phương Có đáp án)
 KHỐI 10:
Câu 1. Một vật có khối lượng m =200g, bắt đầu trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của 
lực có phương nằm ngang và độ lớn F = 1N . Gia tốc của vật là : 
 A. 0,5 m/s2 B. 0,005m/s 2 C. 5m/s 2 D. 0,05m/s 2 
Câu 2. Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng các thông số trạng thái
 A. Thể tích, nhiệt độ, khối lượngB. Nhiệt độ, áp suất, khối lượng
 C. áp suất, thể tích, khối lượngD. thể tích, nhiệt độ, áp suất
Câu 3. Khi vật rơi từ độ cao h xuống mặt đất 
 A. động năng, thế năng của vật tăng B. động năng, thế năng của vật giảm 
 C. động năng tăng, thế năng giảm D. động năng, thế năng không đổi
Câu 4. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều:
 A. v luôn luôn dương. B. a luôn luôn dương. 
 C. a luôn luôn ngược dấu với v. D. a luôn luôn cùng dấu với v. 
KHỐI 11:
 -9 
Câu 1. Lực tương tác giữa hai điện tích q1 = q2 = -3.10 C khi đặt cách nhau 10 cm trong không khí là
 A. 8,1.10-10 N.B. 8,1.10 -6 N.C. 2,7.10 -10 N. D. 2,7.10 -6 N.
Câu 2. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
 A. vôn kếB. tĩnh điện kếC. ampe kếD. Công tơ điện.
Câu 3. Có hai dây dẫn thẳng đặt song song và cách nhau 10cm đặt trong không khí. Hai dòng điện có cường 
độ dòng điện trong hai dây bằng nhau là 10 (A) và cùng chiều. Từ trường tại M nằm trên mặt phẳng của hai 
dây dẫn và cách đều hai dây dẫn là:
 A. 4.10-5 (T)B. 2.10 -3 (T)C. 4.10 -4 (T)D. 0 (T)
Câu 4. Một điện trở R 1 được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong r = 4 thì dòng điện 
chạy trong mạch có cường độ I1=1,2A. Nếu mắc thêm một điện trở R2 = 2 nối tiếp với điện trở R1 thì dòng 
điện chạy trong mạch có cường độ I2=1A. Giá trị của điện trở R1 bằng
 A. 5B. 6C. 7D. 8
Câu 5. Để bóng đèn 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải 
mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R có giá trị là
 A. 410B. 80C. 200D. 100
Câu 6. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
 A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
 C. khả năng thực hiện công của nguồn điện.D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 7: Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể là 
60 (cm), chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc 30 0 so với phương ngang. Độ 
dài bóng đen tạo thành trên mặt nước là 
A. 11,5 (cm) B. 34,6 (cm) C. 63,7 (cm) D. 44,4 (cm)
Câu 8. Một vật phẳng AB cao 2 cm, đặt trên trục chính, vuông góc trục chính của 1 thấu kính hội tụ và cách 
thấu kính 50cm, thấu kính có tiêu cự 10cm. Xác định vị trí và tính chất của ảnh
 A. Ảnh thật, cách thấu kính 8,33cm B. Ảnh ảo, cách thấu kính 8,33cm
 C. Ảnh ảo, cách thấu kính 12,5cm D. Ảnh thật, cách thấu kính12,5cm
KHỐI 12
Câu 1: Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
 A. động năng, thế năng và lực kéo về. B. vận tốc, gia tốc và động năng.
 C. vận tốc, động năng và thế năng. D. vận tốc, gia tốc và lực kéo về.
Câu 2: Một vật dao động điều hoà cứ sau 1/8 s thì động năng lại bằng thế năng. Quãng đường vật đi được trong 
0,5s là 16cm. Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là: A. 80 (V).B. 60 (V).C. 803 (V).D. 603 (V).
Câu 15: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i là cường độ dòng điện trong mạch và u là hiệu điện thế 
giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I 0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu 
diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là
 2 2 C 2 2 2 L 2 2 2 L 2 2 2 C 2
A. I0 i u . B. I0 i u . C. I0 i u . D. I0 i u .
 L C C L
Câu 16: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện 
dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C 2 thì tần số dao 
động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 
 A. 12,5 MHz.B. 2,5 MHz.C. 17,5 MHz.D. 6,0 MHz.
Câu 17. Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A. Tia X. B. Ánh sáng nhìn thấy.C. Tia hồng ngoại. D. Tia tử ngoại.
Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc  , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một 
khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét 
điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng a thì tại 
đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2 a thì tại M là:
 A. vân tối thứ 9 . B. vân sáng bậc 9. C. vân tối thứ 8. D. vân sáng bậc 8.
Câu 19: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
 A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
 B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
 C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
 D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 20. Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là:
A. khả năng đâm xuyên B. làm đen kính ảnh C. làm phát quang một số chấtD. hủy diệt tế bào.
Câu 21 . Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng , bức xạ tử ngoại và 
bức xạ hồng ngoại thì
 A. ε3 > ε1 > ε2 B. ε2 > ε1 > ε3 C. ε1 > ε2 > ε3 D. ε2 > ε3 > ε1 
Câu 22. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. 
Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng  = 0,59m. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị
 A. 2,0eV B. 2,1eV C. 2,2eV D. 2.3eV
Câu 23. Pin quang điện hoạt động dựa vào 
 A. hiện tượng quang điện ngoài B. hiện tượng quang điện trong 
 C. hiện tượng tán sắc ánh sáng D. sự phát quang của các chất 
 60
Câu 24. Hạt nhân 27 Co có cấu tạo gồm:
 A. 33 prôton và 27 nơtron B. 27 prôton và 60 nơtron C. 27 prôton và 33 nơtron D. 33 prôton và 27 nơtron 
Câu 25: Biết khối lượng của prôtôn m p=1,0073u, khối lượng nơtron m n=1,0087u, khối lượng của hạt nhân 
 2 2
đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri 1 D là
 A. 1,1172MeV B. 2,1224MeV C. 3,2336MeV D. 6,2224MeV 
 9
Câu 26: Cho hạt p có động năng 5,45MeV bắn vào hạt nhân 4 Be đứng yên. Phản ứng cho hạt và hạt nhân X. Biết 
hạt nhân bay với động năng 4MeV và có hướng vuông góc với hạt proton. Cho biết khối lượng hạt nhân xấp xỉ 
bằng số khối của nó. Năng lượng tỏa ra của phản ứng
 A. 0,125MeVB. 1,125MeV C. 2,125MeVD. 3,125MeV
Câu 27: Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.C. Số hạt prôlôn. D. Số hạt nuclôn.
Câu 28: Một bệnh nhân điều trị bằng đồng vị phóng xạ, dùng tia  để diệt tế bào bệnh. Thời gian chiếu xạ lần 
đầu là t 20 phút, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bệnh và tiếp tục chiếu xạ. Biết đồng vị 
phóng xạ đó có chu kỳ bán rã T = 4 tháng (coi t T ) và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu. Hỏi lần 
chiếu xạ thứ 3 phải tiến hành trong bao lâu để bệnh nhân được chiếu xạ với cùng một lượng tia như lần đầu?
 A. 28,2 phút. B. 24,2 phút. C. 40 phút. D. 20 phút.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_mon_vat_li_lop_10_truong_thpt_le_thanh_phuong_co_d.doc