Đề ôn tập Giải tích Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2019-2020 - Đặng Quang Vũ
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Giải tích Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2019-2020 - Đặng Quang Vũ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề ôn tập Giải tích Lớp 12 - Chương 3 - Năm học 2019-2020 - Đặng Quang Vũ
-2020 2 Câu 1: Tìm họ nguyên hàm Fx của hàm số f( x ) 3sin x x A. F( x ) 3cos x 2ln x C . B. F( x ) 3cos x 2ln x C . C. F( x ) 3cos x 2ln x C . D. F( x ) 3cos x 2ln x C . Câu 2: Công thức nào sau đây sai? A. cosx d x sin x C . B. axxd x a C 11 1 C. d0x C x . D. dxx tan CC 0 . xx2 cos2 x 1 Câu 3: Tất cả nguyên hàm của hàm số fx là 23x 1 1 1 A. ln 2xC 3 . B. ln 2xC 3 . C. ln 2xC 3 . D. ln 2xC 3 2 2 ln2 Câu 4: Tìm tất cả các nguyên hàm của hàm số f x cos2 x là 1 1 A. F x sin2 x C . B. F x sin2 x C . 2 2 C. F x sin2 x C . D. F x sin2 x . Câu 5: Tìm nguyên hàm Fx của hàm số f x exx 13 e 2 A. F x exx 3 e 3 C . B. F x exx 3 e C . C. F x exx 3 e C . D. F x exx 3 e 2 C . Câu 6: Cho hàm số có đạo hàm fxliên tục trên đoạn 1;3 thỏa mãn f 12 và f 39. Tính 3 I f xd x . 1 A. I 11. B. I 7 . C. I 2. D. I 18 . Câu 7: Cắt một vật thể T bởi hai mặt phẳng P và Q vuông góc với trục Ox lần lượt tại x 1 và x 2. Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm xx 12 cắt T theo thiết diện có diện tích là 6.x2 Tính thể tích V của phần vật thể T giới hạn bởi hai mặt phẳng P và Q . A . V 28 . B. V 28. C. V 14 . D. V 14. Câu 8: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn ab; . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y f x , trục hoành, các đường thẳng xa , xb là b b a b A. f x d x . B. f x d x . C. f x d x . D. f x d x . a a b a Câu 9: [Cho f xd x F x C . Khi đó với a 0 , a , b là hằng số ta có f ax bd x bằng. Trang 1 -2020 Câu 18: Biết , với mn, . Khi đó tổng S m22 n có giá trị bằng A. 10. B. 5 . C. 65. D. 41. 2 x Câu 19: Biết I3 x 1 e2 d x a be với ab, là các số nguyên. Tính S a b. 0 A. S 12. B. S 16. C. S 8. D. S 10. 3 3 2 Câu 20: Cho f( x )d x a , f( x )d x b . Khi đó f( x )d x bằng: 0 2 0 A. ab. B. ba. C. ab. D. ab. Câu 21: Biết xln x 1 d x axbxc22 ln x 1 mxnxp , với a,,,,, b c m n p . Tính S a2 b 2 c 2 . 1 1 A. S 1. B. S . C. S . D. S 2 . 2 4 21x Câu 22: Gọi S là diện tíchhình phẳng giới hạn bởi đồ thị Cy : , tiệm cận ngang của C , trục x 1 tung và đường thẳng x a a 0 . Tìm a để S ln 2017. 2017 A. a 3 2017 1. B. a 1. C. a 2016 . D. a 2017 1. 3 Câu 23: Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 12ms thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v t 2 t 12 ms (trong đó là thời gian tính t bằng giây, kể từ lúc đạp phanh). Hỏi trong thời gian 8 giây cuối (tính đến khi xe dừng hẳn) thì ô tô đi được quãng đường bằng bao nhiêu? A. 16m . B. 60m . C. 32m . D. 100m . Câu 24: Cho hàm số y f x . Đồ thị của hàm số y f x như hình bên. Đặt g x f x cos x . Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. g 0 g g . B. g g 0 g . 2 2 C. g g 0 g . D. g g 0 g . 2 2 Trang 3
File đính kèm:
de_on_tap_giai_tich_lop_12_chuong_3_nam_hoc_2019_2020_dang_q.pdf
DAP AN DE SO 1 CHUONG 3.pdf
LY THUYET GT12_CIII.pdf

