Đề minh họa THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THPT Trần Suyền
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THPT Trần Suyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa THPT Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THPT Trần Suyền
TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ MINH HỌA TỔ HÓA KỲ THI TRUNG HỌC QUỐC GIA NĂM 2020 MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút ( không kể thời gian phát đề) Câu 1: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện: A. Dung dịch đường. C. Dung dịch rượu. B. Dung dịch muối ăn. D. Dung dịch benzen trong ancol. Câu 2: Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO 3 (dư) sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất , ở đktc). Khí X là A. NO B. NO 2. C. N 2. D. N 2O Câu 3: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp: Al2O3 ,CuO,MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là: A. Al2O3,Cu,MgO,Fe B. Al,Fe,Cu,Mg C. Al2O3,Cu,Mg,Fe D. Al2O3,Fe2O3,Cu,MgO Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai: A. Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hoá trị. B. Những chất có tính chất hoá học tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau. C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau. D. Liên kết ba gồm hai liên kết và một liên kết . Câu 5: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 16, nguyên tố X thuộc: A. Chu kì 3, nhóm IVA B. Chu kì 3, nhóm VIA C. Chu kì 4, nhóm IVA D. Chu kì 4, nhóm IIIA Câu 6: Phân tử chất nào sau đây chỉ có các liên kết cộng hóa trị phân cực: A. H2O B. C 2H6 C. N 2 D. MgCl 2 Câu 7: Cho phản ứng sau : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Cl2 thể hiện tính : A. Oxi hóaB. Khử.C. Oxi hóa và khửD. Axit Câu 8: Hệ số của phản ứng: FeS + H2SO4 đặc, nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O là: A. 5,8,3,2,4B. 4,8,2,3,4C. 2,10,1,5,5D. Cả A,B,C đều sai Câu 9. Sục khíX vào lượng dư dung dịch AgNO 3trong NH3, kết thúc phảnứng thu được kết tủamàu vàng nhạt. Khí X là A.etilen.B.anđehit propionic.C.propin.D.metan. Câu 10. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C 3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng vớiNa; X tác dụng được với NaHCO3, Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc . Công thức của X và Y lần lượt là A. HCOOC2H5và HOCH2COCH3.B. C 2H5COOH và HCOOC2H5. C. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.D. HCOOC 2H5và HOCH2CH2CHO. Câu 11. Vinyl axetat có công thức cấu tạo là A. C2H5COOCH3.B. CH 3COOCH3.C. CH 3COOCH=CH2.D.HCOOC 2H5. Câu 12. Chomgamglucozơlênmenthànhrượuetylicvớihiệusuất80%.Hấpthụhoàntoànkhí CO2sinhra vàonướcvôi trongdưthuđược20gamkết tủa. Giá trịcủa mlà A.14,4B.45. C.11,25 D.22,5 Câu 13. Trongcôngnghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy? A.Fe. B. Cu.C.Mg. D.Ag. Câu 14. Kim loại sắt khôngphản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch? A. MgCl2 B. FeCl3 C. AgNO3 D. CuSO4 Câu 15. Cho 0,5 gam một kim loại hóa trị II phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 0,28 lít H2 (đktc). Kim loại đó là A. Ca B. Ba C. Sr D. Mg => Meste = 136g=> R + R’ = 16 R = 15(CH3) và R’ = 1(H) hoặc ngược lại. Vậy có 4 CTCT thỏa mãn : CH3COOC6H5 ; o,m,p-HCOOC6H4CH3. Câu 23. Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H SO 20% (vừa đủ), thu được 2 4 0,1 mol H . Khối lượng dung dịch sau phản ứng là : 2 A. 42,58 gam. B. 52,68 gam. C.52,48 gam. D. 13,28 gam. Câu 24.Cho dãy các oxit: MgO, Fe2O3,Al2O3,CrO , Cr O . Số oxit lưỡng tính trong dãy là 3 2 3 A. 2. B.3. C. 4. D. 1. Câu 25. Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO 3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là A. Al, Ag và Zn(NO3)2.B. Al, Ag và Al(NO 3)3. C.Zn, Ag và Al(NO3)3.D. Zn, Ag và Zn(NO 3)2. Câu 26. Cho các pứ : (a) Cl2 + NaOH (b) Fe3O4 + HCl (c) KMnO4 + HCl (d) FeO + HCl (e) CuO + HNO3 (f) KHS + KOH Số pứ tạo ra hai muối là A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 27. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Công thức của X là A. CrCl . B.FeCl . C.MgCl . D.CuCl . 3 2 2 2 Câu 28. Một loại chất béo có chứa 89% tristearin và 11% axit stearic (theo khối lượng). Xà phòng hóahoàn toàn 100 gam chất béo đó bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng thu được m gam xà phòng. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 108,48.B.103,65. C. 102,25. C. 102,25. Đáp án nNaOH = 3*ntrítearin + naxit stearic =3*0.1 + 0,03873= 0.33873 mol 89+11+ 0.33873*40= mmuói + 0.1*92 + 0.03873*18 => m =103.65 g Câu 29.X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở (trong đó Y và Z không no có một liên kết C=C). Đốt cháy 21,62 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với oxi vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 34,5 gam so với trước phản ứng. Mặc khác, đun nóng 21,62 gam E với 300 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp gồm 2 ancol kế tiếp thuộc cùng dãy đồng đẳng. % khối lượng của este có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp E là: A. 21,09B. 15,82.C. 26,36.D. 31,64 Đáp án: C H O CO : a n 2n 2 2 O2 2 Ca(OH)2 21,62gam CaCO3 : a CmH2m 2 2kO2 H2O : b 100a 44a 18b 34,5 56a 18b 34,5(1) Cn H2n 2O2 : x NaOH:0,3mol 21,62gam M 72 HCOOCH3 CmH2m 2 2kO2 : y 56a 18b 34,5 a 0,87 x 0,08 0,22.2 0,08.n 0,87 12a 2b 12,02 b 0,79 y 0,22 C5H8O2 : c c d 0,08 c 0,05 n 5,375 %m 15,81% C6H10O2 C6H10O2 : d 4c 5d 0,43 d 0,03 Câu 34. Cho các phát biểu sau: (a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot. (b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời. (c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O. (d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3. (e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3 Câu 35. Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO 3)2 0,2M và AgNO3 0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là A. 2,16 gamB. 0,84 gamC. 1,72 gam D. 1,40 gam Câu 36Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 7,36 D. 8,61 C. 9,15 D. 10,23 Câu 37. Điện phân 200 ml dung dịch gồm CuSO4 1,25M và NaCl a mol/lít (điện cực trơ, màn ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 2A trong thời gian 19300 giây. Dung dịch thu được có khối lượng giảm 24,25 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của a là A. 0,75. B. 0,50. C. 1,00 D. 1,50. Câu 38. Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 (trong đó Al chiếm 60% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T (trong T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 2,5 B. 3,0 C. 1,5 D. 1,0 Đáp án: 2- + Số mol SO4 = n BaSO4 = 0,4 n H = 0,8 Khối lượng Al = 4,59 gam n Al = 0,17 và n Al2O3 = 0,03 3+ + Số mol NaOH p/ư với Al = 4x0,23 = 0,92 mol n NaOH p/ư với NH4 = 0,015 mol + + Số mol H tạo thành ion NH4 = 4x0,015 = 0,06 mol + + Số mol H tạo H2 = 2x0,015 = 0,03 n H tạo H2O = 0,8 – (0,06+0,03) = 0,71 n H2O = 0,355 X + H2SO4 + NaNO3 Na2SO4 + Al2(SO4)3 + (NH4)2SO4 + T + H2O 0,4 0,095 0,0475 0,115 0,0075 0,355 7,65 + 0,4x98 + 0,095x85 = 0,0475x142 + 0,115x342 + 0,0075x132 + mT + 0,355x18 Khối lượng T = 1,47 Câu 39. Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3. Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 40. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu đượchỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành 2 phần: - Phần 1:cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H 2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toànbộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2. - Phần 2:cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,2 mol H2. Giá trị của m là A. 173,8 B. 135,4 C. 164,6 D. 144,9
File đính kèm:
de_minh_hoa_thpt_quoc_gia_nam_2020_mon_hoa_hoc_truong_thpt_t.docx

