Đề minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG ĐỀ MINH HỌA THPT QG NĂM 2019 MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Câu 1 : Đại lượng đặc trưng cho tính chất đổi chiều nhanh hay chậm của một dao động điều hòa là A. Biên độ.B. Vận tốc.C. Gia tốc.D. Tần số. Câu 2 : Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10 cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ là A. 5 s.B. 0,1 s.C. 1 s.D. 0,5 s. Câu 3 : Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m 1 = 200 g dao động điều hòa với chu kì 1 s. Nếu thay vật nhỏ có khối lượng m1 bằng vật nhỏ có khối lượng m2 thì con lắc dao động với chu kì 0,5 s. Giá trị m2 bằng A. 100 g.B. 50 g.C. 25 g.D. 75 g. Câu 4: Một vật dao dao động điều hòa với p.trình x = Acos(t + ). Tại các vị trí có li độ x 1 = 2 cm và x2 = 2 2 cm, vật có vận tốc tương ứng là v 1 = 20 3 cm/s và v2 = 20 2 cm/s. Biên độ dao động của vật có giá trị nào sau đây? A. 4 cm.B. 6 cm.C. 4 2 cm.D. 6 2 cm. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi 2 vật đi qua vị trí có li độ A thì động năng của vật là 3 5 4 2 7 A. W.B. W.C. W.D. W. 9 9 9 9 Câu 6 : Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới. B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ. Câu 7 : Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là A. 500 Hz.B. 2000 Hz.C. 1000 Hz.D. 1500 Hz. Câu 8 : Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40cm. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với biên độ cực đại (không kể hai nguồn). Tìm bước sóng. A. 1,25 m B. 0,1m C. 0,65m D. 0,8m Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa với chu kì T. Khi đi qua vị trí cân bằng dây treo con lắc bị kẹt chặt tại trung điểm của nó. Chu kì dao động mới tính theo chu kì T1 ban đầu là bao nhiêu? T1 T1 2 A. B. C. T1 2 D. 2 2 T1 Câu 10: Một người quan sát trên mặt biển thấy một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong thời gian 36s, và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt biển. A. 3 m/s B.3.5m/s C.2.5m/s D.4m/s Câu 11 : Khi nói về hệ số công suất cos của đoạn mạch xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai? A. Đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc cuộn cảm thuần thì cos = 0. B. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cos = 1. C. Đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cos = 0. D. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cos < 1. Câu 21: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của A. các ion dương và electron tự do. B. ion âm và các electron tự do. C. ion dương và ion âm. D. ion dương, ion âm và electron tự do. Câu 22 : Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, bán kính quỹ đạo của điện tích không phụ thuộc vào A. khối lượng của điện tích. B. vận tốc của điện tích. C. giá trị độ lớn của điện tích. D. kích thước của điện tích. Câu 23 : 1 vêbe bằng A. 1 T.m2. B. 1 T/m. C. 1 T.m. D. 1 T/ m2. Câu 24: Định luật I Niutơn xác nhận rằng: A.Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối. B. Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác. C.Khi hợp lực tác dụng lên một vât bằng không thì vật không thể chuyển động được. D. Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại. Câu 25: Một chất phóng xạ ban đầu có N 0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là N N N N A. 0 .B. 0 .C. .D. .0 0 16 9 4 6 Câu 26: Phản ứng nhiệt hạch là A. Phản ứng hạt nhân thu năng lượng. B. Sự tách hạt nhân nặng thành hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao. C. Sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nặng hơn. D. Nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời. 234 Câu 27: Hạt nhân 92 U là chất phóng xạ . Biết năng lượng tỏa ra trong một phản ứng phóng xạ khi hạt 234 nhân 92 U đứng yên là 14,15 MeV. Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối. Tính động năng của hạt . A. 13,7 MeV.B. 12,9 MeV.C. 13,9 MeV.D. 12,7 MeV. Câu 28 : Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là A. 550 nm.B. 220 nm.C. 1057 nm.D. 661 nm. Câu 29 : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào A. hiện tượng tán sắc ánh sáng. B. hiện tượng quang điện ngoài. C. hiện tượng quang điện trong. D. hiện tượng phát quang của chất rắn Câu 30: Một chùm bức xạ điện từ có tần số 24.10 14 Hz. Trong không khí (chiết suất lấy bằng 1), chùm bức xạ này có bước sóng bằng bao nhiêu và thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. A. = 0,48 m; vùng ánh sáng nhìn thấy. B. = 48 pm; vùng tia X. C. = 1,25 m; vùng hồng ngoại. D. = 125 nm; vùng tử ngoại. Câu 31: Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X.D. sóng vô tuyến.
File đính kèm:
de_minh_hoa_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_ly_truong_thpt_to.doc

