Đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ MINH HỌA THPT QG NĂM HỌC 2018-2019 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Câu 1: Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A. Có cùng dạng phương trình. B. Có cùng tập xác định. C. Có cùng tập hợp nghiệm. D. Cả A; B; C đều đúng. Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x 2 5x 3 là: 3 3 A. D ;1 ( ; ) B. D ;1 ; 2 2 3 3 C. D ; D. D 1; 2 2 Câu 3: Cho tan cot m . Giá trị của biểu thức: tan 3 cot 3 bằng: 3 3 3 3 m A. m 3m B. m 3m C. m D. 4 Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho a (1;3) và b ( 2;1) . Tích vô hướng của 2 vectơ a.b bằng: A. 1 B. -5 C. 3 D. -4 x 2 3t Câu 5: Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d : (t R) y 1 t A. u (2; 1) B. u (2; 3) C. u ( 1; 1) D. u (3; 1) Câu 6: Tìm tập xác định của hàm số: y tan x là 3 A. D ¡ \ k ,k ¢ . B. D ¡ \ k ,k ¢ . 6 3 5 C. D ¡ \ k2 ,k ¢ . D. D ¡ \ k ,k ¢ 3 6 Câu 7: Phương trình : 3sin3x cos3x 1 tương đương với phương trình nào sau đây : 1 A. sin 3x . B. sin 3x . 6 2 6 6 1 1 C. sin 3x . D. sin 3x . 6 2 6 2 Câu 8: Trong kỳ thi THPT Quốc gia, mỗi phòng thi gồm 24 thí sinh được sắp xếp vào 24 vị trí khác nhau. Bạn A là một thí sinh đăng ký 4 môn thi cả 4 lần thi đều thi tại 1 phòng duy nhất. Giám thị xếp thí sinh vào 1 cách ngẫu nhiên. Tính xác suất để trong 4 lần thi bạn A có đúng 2 lần ngồi cùng một vị trí. 253 1772 1 1 A. B. C. D. 1152 2304 4 55296 Câu 9: Số thực a để 3 số 1 3a, a2 5, 1 a theo thứ tự như trên lập thành một cấp số cộng ? 1 17 1 17 A. , B. 1,3.C. 2,3. D. 2 2 Câu 10: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng – 1? A. P 3; 2 . B. N 1; 2 . C. Q 3; 2 . D. M 1; 2 . x 1 Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 5x 3 là: A. ; . B. ;0 .C. 5; . D. 0; . 4 Câu 22: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 1 trên khoảng 1; . Tìm m? x 1 A. m 4 . B. m 5 . C. m 3 .D. m 4 . Câu 23: Hàm số y x2 ln x đạt cực trị tại điểm 1 1 A. x e . B. x 0 ; x . C. x 0 .D. x . e e Câu 24: Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau? x 1 y – – 1 y 1 x 2 x 2 x 2 x 3 A. y .B. y . C. y . D. y . x 1 x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 25: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y là? 3x 2 2 2 1 1 A. x . B. y . C. x .D. y . 3 3 3 3 Câu 26: Điểm A trong hình vẽ bên dưới biểu diễn cho số phức z . Mệnh đề nào sau đây đúng? y A. Phần thực là 3 , phần ảo là 2. B. Phần thực là 3 , phần ảo là 2i . A C. Phần thực là 3 , phần ảo là 2i . 2 D. Phần thực là 3 , phần ảo là 2. x O 3 Câu 27: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x x cos x . x2 A. f x dx sin x C . B. f x dx 1 sin x C . 2 x2 C. f x dx xsin x cos x C . D. f x dx sin x C . 2 Câu 28: Phương trình log2 x log2 x 3 2 có bao nhiêu nghiệm? A. 2. B. 0. C. 3 .D. 1. Câu 29: Cho hàm số y f x có đạo hàm liên trên a;b , có đồ thị y f x như hình vẽ sau: f x Câu 36: Cho các hàm số f x , g x , h x . Hệ số góc của các tiếp tuyến của các đồ thị 3 g x hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x0 2018 bằng nhau và khác 0. Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1 A. f 2018 . B. f 2018 . C. f 2018 . D. g 2018 . 4 4 4 4 y 1 Câu 37: [Cho 2 số thực dương x, y thỏa mãn log3 x 1 y 1 9 x 1 y 1 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x 2y là 11 27 A. P . B. P . C. P 5 6 3 .D. P 3 6 2 . min 2 min 5 min min Câu 38: Cho hàm số y x4 2m2x2 m2 có đồ thị C . Để đồ thị C có ba điểm cực trị A , B , C sao cho bốn điểm A , B , C , O là bốn đỉnh của hình thoi (O là gốc tọa độ) thì giá trị tham số m là 2 2 A. m 2 .B. m . C. m 2 . D. m . 2 2 r r r r r Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho x = 2i + 3j - 4k . Tìm tọa độ của x r r r r A.x = (2;3;- 4). B.x = (- 2;- 3;4). C.x = (3;2;- 4). D.x = (2;3;4). Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm trên trục tung tất cả các điểm cách đều hai điểm A 1; 3;7 và B 5;7; 5 . M 0;2;0 N 0; 2;0 M 0;2;0 N 0; 2;0 M 0;2;0 ,P 0;1;0 A. . B. . C. , D. . Câu 41: Cho mp (P) // mp (Q), với (P): nx 7y 6z 4 0 ; (Q): 3x my 2z 17 0 . Khi đó: A. m 7 / 3;n 1 B. m 9;n 7 / 3 C. m 3 / 7;n 9 D. m 7 / 3;n 9 x 2 y z 1 x 7 y 2 z Câu 42: Khoảng cách giữa hai đường thẳng d1: và d2: là: 4 6 8 6 9 12 35 35 854 854 A. B. C. D. 17 17 29 29 x 1 y 1 z 1 Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : và điểm I 1;2;3 . Gọi K là 2 2 1 điểm đối xứng với I qua d. Lập phương trình mặt cầu (S) tâm K cắt d tại hai điểm A và B, biết đoạn AB=4 là. 2 2 2 1 8 41 185 A. (S): x y z . 9 9 9 9 2 2 2 1 8 41 185 B. (S): x y z . 9 9 9 9 2 2 2 1 8 41 185 C. (S) : x y z . 9 9 9 9 2 2 2 1 8 41 185 D. (S): x y z . 9 9 9 9 Câu 44: Nếu ba kích thước của một khối hộp chữ nhật tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tăng lên: A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần D. 27 lần Câu 45: Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân tại a với BC = 2a , ¼BAC 120o , biết SA (ABC) và mặt (SBC) hợp với đáy một góc 45o . Tính thể tích khối chóp SABC HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN Câu 1: Hai phương trình được gọi là tương đương khi: A. Có cùng dạng phương trình. B. Có cùng tập xác định. C. Có cùng tập hợp nghiệm. D. Cả A; B; C đều đúng. Hướng dẫn: Nhớ lại k/n về phương trình tương đương. Đáp án: C Phương án nhiễu A: Không đọc kĩ, nhận định nhầm. Phương án nhiễu B: Không đọc kĩ, nhận định bài toán đặt điều kiện. Phương án nhiễu C: Học sinh thường thấy cả 3 đáp án đúng liền chọn. Câu 2: Tập xác định của hàm số y 2x 2 5x 3 là: 3 3 A. D ;1 ( ; ) B. D ;1 ; 2 2 3 3 C. D ; D. D 1; 2 2 Hướng dẫn: x 1 Đ/k: 2x 2 5x 3 0 3 . Đáp án: B x 2 x 1 Phương án nhiễu A: Đ/k: 2x 2 5x 3 0 3 . Nhớ nhầm nên chọn A. x 2 Phương án nhiễu C: Không đọc kĩ. x 1 Phương án nhiễu D: Học sinh giải pt: 2x 2 5x 3 0 3 . Thấy có nghiệm 1 và 3/2 nên chọn x 2 D. Câu 3: Cho tan cot m . Giá trị của biểu thức: tan 3 cot 3 bằng: A. m3 3m B. m3 3m m3 C. m3 D. 4 Hướng dẫn: Ta có: (tan cot )3 tan3 3tan .cot .(tan cot ) cot3 tan3 cot3 3(tan cot ) tan3 cot3 (tan cot )3 3(tan cot ) m3 3m . Đáp án B. Phương án nhiễu A: Chuyển vế quên đổi dấu tan3 cot3 (tan cot )3 3(tan cot ) m3 3m . Do đó chọn A Phương án nhiễu C: tan3 cot3 (tan cot )3 m3 . Chọn C m Phương án nhiễu D: Học sinh nghĩ : tan cot m tan cot 2 m m m3 tan 3 cot 3 ( )3 ( )3 nên chọn D 2 2 4 Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho a (1;3) và b ( 2;1) . Tích vô hướng của 2 vectơ a.b bằng: A. 1 B. -5 C. 3 D. -4 Hướng dẫn:
File đính kèm:
de_minh_hoa_thpt_quoc_gia_mon_toan_nam_hoc_2018_2019_truong.docx

