Đề minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Chu Văn An (Có đáp án)

docx 7 trang giaoanhay 24/02/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Chu Văn An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Chu Văn An (Có đáp án)

Đề minh họa THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Chu Văn An (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ MINH HỌA THPT QUỐC GIA
 TRƯỜNG THCS&THPT CHU VĂN AN NĂM HỌC 2018 - 2019
 MÔN HÓA HỌC 
 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài : 50 phút
 (không kể thời gian phát đề)
 Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 201
Câu 1: Cấu hình electron của K (Z=19) là:
A. 1s22s22p63s23p64s2. B. 1s22s22p63s23p44s2.
C. 1s22s22p63s23p6. D. 1s22s22p63s23p64s1.
Câu 2 : Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.
Câu 3 : Trong các chất: O2; S; P (đỏ) và N2, chất dễ phản ứng với Hg nhất là:
A. S. B. O2. C. N2. D. P (đỏ).
Câu 4: Chọn định nghĩa đồng phân đầy đủ nhất: Đồng phân
A. Là hiên tượng các chất có cấu tạo khác nhau.
B. Là hiên tượng các chất có tính chất khác nhau.
C. Là hiên tượng các chất có cùng CTPT, nhưng có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác 
nhau.
D. Là hiên tượng các chất có cấu tạo khác nhau nên có tính chất khác nhau.
Câu 5: Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg?
A. Na. B. Ca. C. K. D. Fe.
Câu 6: Phenol phản ứng được với các chất nào sau đây:
1- Na; 2- NaOH; 3- dung dịch Br2 ;4- dung dịch AgNO3/NH3 ;5- Na2CO3
A. 1, 4, 5. B. 1, 3, 5. C. 1, 2, 3. D. 1, 2, 4.
Câu 7: Cho các kim loại sau: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là:
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 8: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
A. Kali. B. Xesi. C. Liti. D. Natri.
Câu 9: Dãy kim loại nào sau khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy 
ra hoàn toàn không thu được chất rắn?
A. Cu; Fe; Zn; Al. B. Na; Ca; Al; Mg.
C. Ag; Al; K; Ca. D. Ba; K; Na; Ag.
Câu 10: Một ankan D có chứa 84% cacbon trong phân tử. D có công thức phân tử:
A. C4H10. B. C6H14. C. C5H12. D. C7H16.
Câu 11: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng. Sau phản ứng xảy ra 
hoàn toàn thu được chất rắn gồm?
A. Cu, Mg, Al. B. Cu, Al, MgO.
C. Cu, Al2O3, Mg. D. Cu, Al2O3, MgO.
Câu 12: X có cấu hình electron 1s22s22p63s1, Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết 
hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A. kim loại. B. cộng hoá trị. C. ion. D. cho nhận.
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Câu 25: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R có dạng RH4. Oxit cao nhất của R chứa 
53,3% khối lượng oxi. Công thức oxit cao nhất là:
A. CO2. B. P2O5. C. SiO2. D. PbO2.
Câu 26: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2. Cho A phản ứng vừa hết với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam 
Mg và 8,1 gam Al thu được 37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại. 
Thành phần % theo khối lượng của các khí trong A là?
A. 90% và 10%. B. 15,5% và 84,5%. C. 73,5% và 26,5%.D.65% và 35%.
Câu 27: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C 8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính 
chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH. 
Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là:
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 28: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch 
AgNO3 trong NH3, thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol 
H2. Giá trị của a là:
A. 0,46. B. 0,22. C. 0,34. D. 0,32.
Câu 29: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 
kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?
A. CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết.
B. CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.
C. CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.
D. CuSO4 hết, FeSO4 đã phản ứng và còn dư, Mg hết.
Câu 30: X là trieste của glixerol và axit hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X rồi hấp thụ tất 
cả các sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa. Chất X có công thức 
là
A. (CH3COO)3C3H5. B. (HCOO)3C3H5.
C. (C17H35COO)3C3H5. D. (C17H33COO)C3H5.
Câu 31: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội
(2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH
(3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
A. 5. B. 7. C. 8. D. 6.
Câu 32: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH 
C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 33: Cho 2,4 gam hỗn hợp C 2H2, C3H8, C2H6, C4H6 và H2 đi qua bột Ni nung nóng, sau một 
thời gian thu được hỗn hợp khí X. Đốt cháy hoàn toàn X cần vừa đủ V lít khí O 2 (đktc), thu được 
3,36 lít CO2 (đktc). Gía trị của V là
A. 6,72. B. 10,08. C. 7,84. D. 8,96.
Câu 34: Hòa tan hết 3,24 gam bột Al trong dung dịch HNO 3 dư, thu được 0,02 mol khí X duy 
nhất và dung dịch Y chứa 27,56 gam muối. Khí X là
A. NO2. B. N2O. C. N2. D. NO.
Câu 35: Cho các phát biểu sau: Hướng dẫn chi tiết :
 Câu 21 : CT X : CxHyOzNt Lập tỉ lệ x :y :t = 0,15 : 0,35 :0,05 = 3 : 7 :1
 C3H7OzN
 Vì thu muối H2N-CH2-COONa, nên đáp án B
 Câu 25 :
 Vì RH4 →R nhóm IV trong BTH →CT với Oxi là RO2
 32
 dựa vào % ta có : R=28 là Si
 53,3 = 푅 32 100 →
 Câu 26 :BTKL : m(Cl2+ O2) = m(hỗn hợp muối, oxit) – (m Mg+mAl) =24,15g
 Gọi x,y là số mol 2 khí Cl2+ O2
 71x+ 32y = 24,15 ; Bte : 2x+4y= 0,2.2+0,3.3
 →x=0,25 ; y= 0,2 →%khối lượng : % Cl2=73,5% và % O2=26,5%.
 Câu 28: n↓=n propin =0,12
 Khi phản ứng với H2: nH2 = 2n propin + n etilen → n etilen = 0,1
 Vậy a=0,22 
 Câu 30: nCO2 =n↓=0,6
 푛 2
 Số nguyên tử C= = 6→ chọn (HCOO) C H
 푛 3 3 5
 Câu 33:
 - Bảo toàn khối lương: mhh = mH + mC
 nco2 = 0,15 mol
 BTKL mH = mhh- mc = 2.4 - 0,15.12 = 0,6 => n H20 = 0,6/2 = 0,3 mol
 BTNT O => no2 = (nC02 + l/2nH20 ) = 0,15 + 1/2.0,3 = 0,15 mol
 V oxi (dktc) = 6.72 (lít)
Câu 34: →nAl(NO3)3=nAl=0,12mol⇒mNH4NO3=mY−mAl(NO3)3= 2g 
→nNH4NO3=0,025mol
Goị a là số e nhận ápdụng BTe: →0,02a=3nAl−8nNH4NO3=0,16→a=8
Vậy X là N2O
Câu 37: Do các chất đều đơn chức ⇒ muối có dạng RCOONa với số mol là 0,1.
Bảo toàn nguyên tố hiđro ⇒ số H/muối = 0,05 × 2 ÷ 0,1 = 1 ⇒ R là H.
+ Bảo toàn khối lượng: mX + mNaOH = mmuối + mancol + mH2O ⇒ nH2O = 0,01 mol.
⇒ naxit = 0,01 mol ⇒ neste = 0,09 mol ⇒ nancol > neste = 0,09 mol.
⇒ Mancol < 3,2 ÷ 0,09 = 35,56 ⇒ ancol là CH3OH ⇒ este là HCOOCH3.
⇒ %meste = 0,09 × 60 ÷ 6,18 × 100% = 87,38% ⇒ chọn D. 
Câu 38:
Nhận xét: glyxin= 1NH3+CH2+CO2
 alanin=1NH3+2CH2+CO2
 valin=1NH3+4CH2+CO2
 metylamin= 1NH3+CH2
 etyl amin= 1NH3+2CH2
quy đổi hỗn hợp X gồm NH3(0,16 mol); CH2 (x mol) CO2 (y mol)
nO2= 0,16.0,75+ 1,5.x = 0,57 →x = 0,3 mol
nCO2= x+y= 0,37 →y= 0,07
nKOH= nCOOH- = nCO2= 0,07 

File đính kèm:

  • docxde_minh_hoa_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_hoc_2018_2019_truo.docx
  • docCV_AN_ma trận.doc