Đề minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Phạm Thế Dũng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Phạm Thế Dũng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Phạm Thế Dũng (Có đáp án)
SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN ĐỀ MINH HỌA 2019 TRƯỜNG THPT TƠN ĐỨC THẮNG MƠN: HĨA HỌC GV soạn: Phạm Thế Dũng ĐT: 01699 004 003 Câu 1: ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của Na ( Z = 11) là A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p6 D. 1s22s22p53s2 Câu 2: Liên kết hĩa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết gì? A. ion B. Hiđro C. Cộng hĩa trị cĩ cực D. Cộng hĩa trị khơng cực 27 Câu 3: Số proton cĩ trong một nguyên tử 13 Al là A. 12 B. 13 C. 14 D.27 Câu 4: số oxi hĩa của N trong phân tử HNO3 là bao nhiêu? A. +1 B. +3 C. +5 D. +4 Câu 5: chất nào sau đây khơng phải là chất điện ly? A. NaOH B. BaSO4 C. NaCl D. C2H5OH Câu 6: Quặng nào sau đây cĩ chứa photpho? A. Pirit B. Apatit C. Manhetit D. Boxit Câu 7: Kim cương, than chì và than vơ định hình là A. Các đồng phân của cacbon B. Các đồng vị của cacbon C. Các dạng thù hình của cacbon D. Các hợp chất của cacbon Câu 8: phản ứng đặc trưng của ankan là A. Phản ứng cộng B. Phản ứng thế C. Phản ứng cháy D. Phản ứng trùng hợp Câu 9: Chất nào sau đây cĩ khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 A. Etilen B. Axetilen C. Benzen D. Metan Câu 10: ancol nào sau đây cĩ số nguyên tử cacbon bằng nhĩm –OH? A. Propan-1,2-điol B. Glixerol C. Ancol benzylic D. Ancol etylic Câu 11: ảnh hưởng của nhĩm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với: A. Dung dịch NaOH B. Na kim loại C. Nước Br2 D. H2(Ni/nung nĩng) Câu 12: Tên thay thế của CH3CHO là A. Metanal B. Metanol C. Etanal D. Etanol Câu 13: Metyl propionat cĩ cơng thức nào sau đây? A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. C3H7COOH D. C2H5COOC2H5 Câu 14: Giữa saccarozơ và glucozơ cĩ đặc điểm giống nhau là: A. Đều được lấy từ củ cải đường B. Đều cĩ trong biệt dược “huyết thanh ngọt” C. Đều bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3 D. Đều hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 15: Dùng chất nào sau đây sẽ khơng thể phân biệt phenol và anilin? A. Dung dịch brom B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl D. Ding dịch H2SO4 lỗng Câu 16: cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là: A. 0,85 gam B. 8,15 gam C. 7,65 gam D. 8,10 gam Câu 17: Trong số các tơ sau tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ visco và tơ axetat B. Tơ visco và tơ nilon-6,6 C. Tơ tằm và tơ enang D. Tơ capron và tơ nilon-6,6 Câu 18: Đinh sắt bị ăn mịn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây? A. Ngâm đinh sắt trong dung dịch HCl B. Ngâm đinh sắt trong dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 lỗng C. Ngâm đinh sắt trong dung dịch HgSO4 D. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4 cĩ nhỏ và giọt H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO ở nhiệt độ cao, cho đến khi phản ứng hồn tồn, sau phản ứng chất rắn thu được gồm: A. MgO, Al2O3, FeO, Cu B. MgO, Al2O3, Fe, Cu Câu 27: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxyglixerol (b) Chất béo nhẹ hơn nước, khơng tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung mơi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch (d) Tristearin, triolein cĩ CT lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 (e) Triolein cĩ khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nĩng cĩ xúc tác Ni (f) Chất béo bị thủy phân khi đun nĩng trong dd kiềm Số phát biểu đúng là: A. 3B. 5C. 4D. 6 Câu 28: Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ? A. 4 B. 5 C. 2 D. 3 Câu 29: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO 3 ? A. Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca D. Al, Fe, CuO Câu 30: Hịa tan m (g) hỗn hợp X gồm Al và Na cĩ tỉ lệ mol 1:2 vào nước dư thu được 4,48 (l) khí (đktc). Gíá trị của m là: A. 7,3 B. 5,84 C. 6,15 D. 3,65 Câu 31: Hỗn hợp E chứa 2 peptit X, Y đều mạch hở, cĩ tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 và cĩ tổng số liên kết peptit nhỏ hơn 8. Đun nĩng m gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 0,48 mol muối Gly và 0,08 mol muối Ala. Giá trị m là: A. 36,64 gamB. 33,94 gamC. 35,18 gamD. 34,52 gam Câu 32: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH X1 + X2 + H2OX1 + H2SO4 X3 + Na2SO4 X3 + X4 Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng? A. Các chất X2, X3 và X4 đều cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh. B. Nhiệt độ sơi của X2 cao hơn axit axetic. C. Dung dịch X4 cĩ thể làm quỳ tím chuyển màu hồng. D. Nhiệt độ nĩng chảy của X3 cao hơn X1. Câu 33: Một học sinh nghiên cứu một dung dịch X đựng trong lọ khơng dán nhãn và thu được kết quả sau: - X đều cĩ phản ứng với cả 3 dung dịch: NaHSO4, Na2CO3 và AgNO3. - X khơng phản ứng với cả 3 dung dịch: NaOH, Ba(NO3)2, HNO3. Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây ? A. BaCl2.B. CuSO 4. C. Mg(NO3)2 D. FeCl2. Câu 34: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch gồm các chất. A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3. C. Fe(NO3)2, AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. Câu 35: Đốt cháy hồn tồn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O cĩ tổng khối lượng là 34,72 gam. Mặt khác đun nĩng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đĩ cĩ a gam muối A và b gam muối B (M A < MB). Tỉ lệ gần nhất của a : b là A. 0,6 B. 1,25 C. 1,20 D. 1,50 Câu 36: Hịa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO 3 31,5%. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 0,12 mol khí NO duy nhất. Cơ cạn dung dịch X thu được SỞ GD – ĐT PHÚ YÊN ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA 2019 TRƯỜNG THPT TƠN ĐỨC THẮNG MƠN: HĨA HỌC GV soạn: Phạm Thế Dũng ĐT: 01699 004 003 Câu 1: B. 1s22s22p63s1 Câu 2: Liên kết hĩa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết gì? D. Cộng hĩa trị khơng cực 27 Câu 3: Số proton cĩ trong một nguyên tử 13 Al là B. 13 Câu 4: số oxi hĩa của N trong phân tử HNO3 là bao nhiêu? C. +5 Câu 5: chất nào sau đây khơng phải là chất điện ly? D. C2H5OH Câu 6: Quặng nào sau đây cĩ chứa photpho? B. Apatit Câu 7: Kim cương, than chì và than vơ định hình là C. Các dạng thù hình của cacbon Câu 8: phản ứng đặc trưng của ankan là B. Phản ứng thế Câu 9: Chất nào sau đây cĩ khả năng phản ứng với AgNO3/NH3 B. Axetilen Câu 10: ancol nào sau đây cĩ số nguyên tử cacbon bằng nhĩm –OH? B. Glixerol Câu 11: ảnh hưởng của nhĩm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với: C. Nước Br2 Câu 12: Tên thay thế của CH3CHO là C. Etanal Câu 13: Metyl propionat cĩ cơng thức nào sau đây? B. C2H5COOCH3 Câu 14: Giữa saccarozơ và glucozơ cĩ đặc điểm giống nhau là: D. Đều hịa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 15: Dùng chất nào sau đây sẽ khơng thể phân biệt phenol và anilin? A. Dung dịch brom Câu 16: cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là: B. 8,15 gam Câu 17: Trong số các tơ sau tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? A. Tơ visco và tơ axetat Câu 18: Đinh sắt bị ăn mịn nhanh nhất trong trường hợp nào sau đây? D. Ngâm đinh sắt trong dung dịch CuSO4 cĩ nhỏ và giọt H2SO4 Câu 19: Dẫn từ từ CO dư đi qua hỗn hợp chất rắn gồm MgO, Al2O3, Fe3O4, CuO ở nhiệt độ cao, cho đến khi phản ứng hồn tồn, sau phản ứng chất rắn thu được gồm: B. MgO, Al2O3, Fe, Cu Câu 20: Cĩ các dung dịch sau: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hĩa chất nào sau đây cĩ thể phân biệt các dung dịch trên? A. Dung dịch NaOH dư Câu 21: Các phản ứng: CH3 – CH(NH2) – COOH + HCl CH3 – CH(NH3Cl) – COOH; CH3 – CH(NH3Cl) – COOH + NaOH CH3-CH(NH2)-COONa + NaCl + H2O; Đáp án D. - Các amin cĩ tính bazơ nên cĩ khả năng làm đổi màu quỳ tím chuyển thành màu xanh trừ anilin (và đồng đẳng của nĩ) khơng làm đổi màu quỳ tím do cĩ tính bazơ yếu. - Đối với các amino axit cĩ dạng (H 2N)x-R-(COOH)y thì : + Nếu x > y : quỳ tím chuyển sang màu xanh + Nếu x = y : quỳ tím khơng đổi màu. + Nếu x < y : quỳ tím chuyển sang màu đỏ. Vậy cĩ 3 dung dịch làm đổi màu quỳ tím là: Dung dịch HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH C2H5NH2 NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Màu quỳ tím Đỏ Xanh Xanh Câu 29: Chọn A. + - Các kim loại đứng trước cặp H /H2 cĩ thể tác dụng được với HCl. + - Các kim loại đứng trước cặp Ag /Ag cĩ thể tác dụng được với AgNO 3. Vậy các kim loại vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là Mg, Zn, Al, Fe, Ni và Sn. Câu 30: Chọn B. BT:e 3nAl nNa 2nH2 3x 2x 0,4 x 0,08 m 27nAl 23nNa 5,84(g) Câu 31: Chọn A. - Khi gộp X, Y với tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 thì: 4X Y X4Y1 4H2O (1) X Y (7k 1)H O 6kGly kAla (2) + Từ: nGly : nAla 0,48 : 0,08 6 :1 thì: 4 1 2 - Giả sử tổng số liên kết peptit bằng 8 ta cĩ: sè m¾c xÝch < sè m¾c xÝch cđa X Y < sè m¾c xÝch 10 7k 40 k 2,3,4,5 (min) 41 (max) (8 2).1 6k k (8 2).4 nGly nAla nX 4nX4Y1 0,16 mol Víi k =2 n(Gly)6 (Ala)1 nX4Y1 0,04 mol 12 2 nY nX4Y1 0,04 mol - Ta cĩ: mE mX4Y1 4nH2O (1) mGly mAla 13nH2O (2) 4nH2O (1) 36,64 (g) Câu 32: Chọn A. - Các phản ứng xảy ra: to nH OOC[CH2 ]4 COOH (X3 ) nNH2[CH2 ]6 NH2 (X4 ) ( NH[CH2 ]6 NHCO[CH2 ]4 CO ) n 2nH2O axit ađipic hexametylenđiamin tơ nilon 6,6 Na OOC[CH2 ]4 COONa (X1) H2SO4 H OOC[CH2 ]4 COOH (X3 ) Na 2SO4 H OOCCH2[CH2 ]2 CH2COOC2H5 NaOH Na OOC[CH2 ]4 COONa (X1) C2H5 OH (X2 ) H2 O A. Đúng. B. Sai, Nhiệt độ sơi của C2H5OH (X2) thấp hơn so với CH3COOH. C. Sai, NH2[CH2 ]6 NH2 (X4 ) làm quỳ tím hĩa xanh. D. Sai, NaOOC[CH2]4 COONa (X1) chứa liên kết ion nên cĩ nhiệt độ sơi của hơn HOOC[CH2]4 COOH (X3)chỉ chứa liên kết cộng hĩa trị. Câu 33: Chọn A. - Dung dịch X là BaCl2. Các phản ứng xảy ra là: BaCl2 2NaHSO4 2HCl BaSO4 BaCl2 Na2CO3 2HCl Na2SO4 BaSO4 BaCl AgNO AgCl Ba NO 2 3 3 2 Câu 34: Chọn B.
File đính kèm:
de_minh_hoa_thpt_quoc_gia_2019_mon_hoa_hoc_pham_the_dung_co.doc

