Đề minh họa khảo sát năng lực môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa khảo sát năng lực môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa khảo sát năng lực môn Vật lý Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)
SỞ GD VÀ ĐT PHÚ YÊN ĐỀ MINH HỌA KHẢO SÁT NĂNG LỰC 12 TRƯỜNG THCS &THPT NĂM HỌC 2018 - 2019 NGUYỄN VIẾT XUÂN Môn: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề. Câu 1. Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 3 – 10t .Trong đó x (km) t(h).Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và đang chuyển động theo chiều nào của trục Ox ? A. Từ điểm O, theo chiều dương. B. Từ điểm O, theo chiều âm. C. Từ điểm M cách O 3km, theo chiều dương. D. Từ điểm M cách O 3 km, theo chiều âm. Câu 2. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Y-âng khoảng cách 2 khe a = 1 mm, khoảng cách hai khe tới màn D = 2m. Chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,38 m 0,76 m . Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là A. 3,24 mmB. 1,52 mmC. 2,40 mmD. 2,34 mm Câu 3. Sóng điện từ A. có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương. B. là sóng dọc hoặc sóng ngang. C. không truyền được trong chân không. D. là điện tử trường lan truyền trong không gian. Câu 4. Mạch RLC nối tiếp có điện áp đặt vào hai đầu mạch là u 100 2 cos 100 t V và cường độ dòng điện qua mạch là i 2 2 cos 100 t A . Điện trở của mạch là 6 A. 50 B. 25 2 C. 25 D. 25 3 Câu 5. Mạch xoay chiều RLC nối tiếp có L thuần cảm, tần số góc của dòng điện là . Nếu nói tắt tụ điện thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch không thay đổi. Khẳng định nào sau đây là đúng? 2.10 4 Câu 13. Cho một đoạn mạch RC có R 50 ; C F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u 100cos 100 t V . Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là 4 A. i 2 cos 100 t A B. i 2 cos 100 t A 2 C. i 2cos 100 t A D. i 2cos 100 t A 4 Câu 14. Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi A. Vật chuyển động thẳng đều. B. Vật chuyển động tròn đều. C. Vật chuyển động rơi tự do. D. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều. Câu 15. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x Acos 10t (t tính bằng s). Tại t= 2 s, pha của dao động là A. 10 rad.B. 5 rad.C. 40 rad.D. 20 rad. Câu 16. Đặt điện áp u U0 cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm thì 4 cường độ dòng điện trong mạch là i I0 cos t i ; i bằng 3 3 A. B. C. D. 4 4 2 4 Câu 17. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là A. dịch thủy tinh.B. thủy dịch.C. giác mạc.D. thủy tinh thể. 19 16 Câu 18. Trong phản ứng hạt nhân 9 F p 8 O X thì X là A. hạt . B. electron.C. hạt .D. nơtron. Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là sóng điện từ. B. Sóng ánh sáng là sóng ngang. C. Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ vạch . D. Tia X và tia gamma đều không thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. Câu 20. Trong nguyên tử hidro, khi êlêctrôn chuyển động trên quỹ đạo K với bán kính 11 r0 5,3.10 m thì tốc độ của electron chuyển động trên quỹ đạo đó là A. 2,19.106 m/s . B. 4,17.106 m/s . C. 2,19.105 m/s .D. 4,17.105 m/s . Câu 29. Cho mạch điện gồm R, L và C theo thứ tự nối tiếp, cuộn dây có điện trở r. Đặt vào hai đầu đm một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50Hz. Cho điện dung C thay đổi người ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu mạch chứa cuộn dây và tụ điện UrLC với điện dung C của tụ điện như hình vẽ phía dưới. Điện trở r có giá trị bằng A. 120 B. 90 C. 50 D. 30 Câu 30.Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định? A. Nhiệt độ, thể tích, khối lượng. B. Nhiệt độ, thể tích, áp suất. C. Áp suất, thể tích, khối lượng. D. Nhiệt độ, áp suất, khối lượng 210 206 Câu 31. Pônôli 84 Po là chất phóng xạ phóng ra tia biến thành chì 82 Pb , chu kì bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3? A. 276 ngàyB. 138 ngàyC. 384 ngàyD. 179 ngày Câu 32. Một prôtôn mang điện tích + 1,6.10-19C chuyển động dọc theo phương của đường sức một điện trường đều. Khi nó đi được quãng đường 2,5cm thì lực điện thực hiện một công là + 1,6.10 - 20J. Tính cường độ điện trường đều này: A. 1V/m B. 2V/m C. 3V/m D. 4V/m Câu 33. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. q1.q2 > 0. B. q 1 0. C. q1.q2 0 và q2 < 0. Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điên năng. B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng. C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng. D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng Câu 35. Dao động của con lắc đồng hồ là A. dao động cưỡng bức. B. dao động tắt dần. C. dao động điện từ.D. dao động duy trì Câu 36. Một nguồn sáng có công suất 2 W phát ra chùm sóng ánh sáng có bước sóng 0,597 m tỏa ra đều theo mọi hướng. Một người đứng từ xa quan sát nguồn sáng. Biết rằng con ngươi mắt có đường kính khoảng 4 mm và mắt còn thấy nguồn sáng khi có ít nhất 80 photon phát ra từ nguồn này lọt vào con ngươi trong mỗi giây. Bỏ qua sự hấp thụ ánh sáng của khí quyển. Khoảng cách xa nhất mà người này còn trông thấy được nguồn sáng là ĐÁP ÁN Câu 1. D Câu 2. B Câu 3. D Đặc điểm của sóng điện từ: + là điện từ trường lan truyền trong không gian + là sóng ngang + truyền được trong tất cả các môi trường: rắn, lỏng, khí và chân không + Điện trường và từ trường luôn dao động: vuông phương, cùng pha Câu 4. D Z Z 1 R Độ lệch pha trong mạch: 0 tan L C Z Z 6 6 R 3 L C 3 U 100 Tổng trở của mạch Z 50 I 2 2 2 2 2 R 2R R ZL ZC R 50 R 25 3 3 3 Câu 5. C U U Trước khi nối tắt: I Z 2 2 R ZL ZC U U Sau khi nối tắt tụ điện: I' Z' 2 2 R ZC Cường độ dòng điện không đổi nên: U U 2 2 ZL ZC ZC ZL 2ZC 2 2 R 2 Z2 R ZL ZC C 2 Khi đó: Z 2Z L 2LC 2 L C C Câu 6.B Cường độ điện trường của một điện tích Q ZC Độ lệch pha: tan 1 i u 0 R 4 4 4 Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch: i 2 cos 100 t A Câu 14. B Câu 15. D Pha của dao động tại thời điểm t=2 s: 10t 10.2 20 rad Câu 16. B Với mạch chỉ có cuộn cảm thuần: u i 2 i u 2 4 2 4 Câu 17.D Bộ phận của mắt có cấu tạo như một thấu kính hội tụ: thủy tinh thể Câu 18. A 19 1 16 A Phương trình phản ứng: 9 F 1 p 8 O Z X Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích ta có: 19 1 16 A A 4 4 2 He (hạt ) 9 1 8 Z Z 2 Câu 19. C Chất khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra quang phổ liên tục Câu 20. A Khi electron chuyển động xung quanh hạt nhân thì lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm 2 qhn .e v 2 qhn .e Fht k 2 me v k (Với Hidro: qhn e ) r r me.r 2 1,6.10 19 2 qhn .e 9 12 6 Thay số vào ta có: v k 9.10 31 11 4,78.10 v 2,19.10 m/s me.r 9,1.10 .5,3.10 Câu 21. D 2' Chu kì con lắc sau khi thay đổi: T' 2 2.2 2.T g g (Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng) Câu 22. D Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là A P.t 3,9.1026.86400 3,3696.1031 J Câu 23. A 5 Vậy dao động thứ 2 có phương trình li độ: x2 8cos t cm 6 Câu 29. C Ta có: 2 U U r2 Z Z U I.Z .Z L C rLC rLC Z rLC 2 2 R r ZL ZC Khi C 0 ZC UrLC U 87 V 100 Khi C F Z 100 thì U cực tiểu, khảo sát hàm số có được: Z Z 100 và C rLC L C U.r 87 U R 4r rLC R r 5 2 2 2 2 U r ZL 87 r 100 Khi C ZC 0 UrLC 3 145 r 50 2 2 2 2 R r ZL 4r r 100 Câu 30. B Câu 31. A 210 206 4 Phương trình phóng xạ: 84 Po 82 Pb 2 Từ phương trình phản ứng, ta thấy: Cứ một hạt nhân Poloni phóng xạ sẽ tạo ra một hạt nhân chì, số 1 hạt nhân chì tạo thành: N N 1 0 t 2T N0 Số hạt nhân Poloni còn lại: N t 2T Khi tỉ số hạt nhân chì và Poloni là 3 thì: t N 1 2 T 0 t T t 3 t 2 4 2 t 2T 276 (ngày) T T N0.2 Câu 32. D Câu 33. A Câu 34. A Câu 35. D Câu 36. D Giả sử 3 điểm có cùng biên độ là M, V, P như hình vẽ. Có 2 trường hợp có thể xảy ra như trên: + Trường hợp 1: MN 10 cm hoặc NP 20 cm MP Theo lí thuyết: IO 2.MP 2 10 20 60 cm 4 2 v v 2 .15 Tần số góc của sóng: f 2 . 50 rad/s 0,6 MN Từ hình ta có: IN 5cm IN 2 12 a Suy ra: a bung a 2.a 2.3 6cm N 2 bung N Tốc độ dao động cực đại của bụng là: vbung a bung. 6.50 300 cm/s + Trường hợp 2: MN 20 cm hoặc NP 10 cm MP Theo lí thuyết: IO 2.MP 2 10 20 60 cm 4 2 v v 2 .15 Tần số góc của sóng: f 2 . 50 rad/s 0,6 NP Từ hình ta có: IN 10cm IN 2 6 a 3 2.a 2.3 Suy ra: a bung a N 2 3cm N 2 bung 3 3
File đính kèm:
de_minh_hoa_khao_sat_nang_luc_mon_vat_ly_lop_12_nam_hoc_2018.doc

