Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Giáo dục công dân Khối 12 - Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Giáo dục công dân Khối 12 - Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra trắc nghiệm môn Giáo dục công dân Khối 12 - Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ________________ MÔN GDCD - KHỐI 12 Đơn vị biên soạn: THPT Lê Lợi Đơn vị phản biện: THPT Trần Phú - Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ; số tiết theo PPCT: 03 tiết. - Tổng số câu được phân công biên soạn: 24 câu, trong đó: nhận biết (09 câu), thông hiểu (07 câu), vận dụng (05 câu), vận dụng cao (03 câu). ____________ I. Mức độ nhận biết: (09 câu) Câu 1. Quyền bầu cử và quyền ứng cử là các quyền dân chủ cơ bản của công dân trong lĩnh vực A. văn hóa. B. chính trị. C. tinh thần. D. xã hội. [] Câu 2. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội là quyền của công dân tham gia.trong tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội. A. thảo luận vào các công việc chung của đất nước. B. giám sát các công việc của đất nước. C. bàn bạc tất cả công việc của đất nước. D. quản lí các công việc của đất nước. [] Câu 3. Hiến pháp quy định mọi công dân Việt Nam độ tuổi nào thì được quyền bầu cử ? A. Đủ 21 tuổi trở lên. B. Đủ 18 tuổi trở lên. C. Đủ 19 tuổi trở lên. D. Đủ 20 tuổi trở lên. [] Câu 4. Hiến pháp quy định mọi công dân Việt Nam độ tuổi nào thì được quyền ứng cử ? [] Câu 9. Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào dưới đây có quyền tố cáo ? A. Mọi công dân. B. Mọi cá nhân, tổ chức. C. Chỉ những người có thẩm quyền. D. Chỉ cán bộ, công chức nhà nước. [] II. Mức độ Thông hiểu: (07 câu) Câu 1. Thông qua những quy chế, thiết chế để nhân dân thảo luận, biểu quyết, tham gia trực tiếp quyết định công việc của cộng đồng, của Nhà nước là hình thức dân chủ nào sau đây? A. Dân chủ gián tiếp. B. Dân chủ trực tiếp. C. Dân chủ công khai. D. Dân chủ đại diện. [] Câu 2. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc bầu cử? A. Phổ thông. B. Bình đẳng. C. Công khai. D. Trực tiếp. [] Câu 3. Trong quá trình bầu cử, mỗi lá phiếu đều có giá trị như nhau là thể hiện nguyên tắc nào trong bầu cử ? A. Phổ thông. B. Bình đẳng. C. Trực tiếp. D. Bỏ phiếu kín. [] A. Nguyên tắc phổ thông. B. Nguyên tắc bình đẳng. C. Nguyên tắc trực tiếp. D. Nguyên tắc bỏ phiếu kín. [] Câu 2. Sau khi được Hạt trưởng Hạt kiểm lâm nhận vào làm bảo vệ, anh B nhiều lần bắt gặp Hạt trưởng tiếp tay cho lâm tặc khai thác gỗ rừng nguyên sinh. Trong trường hợp này, nếu em là anh B, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây cho phù hợp với quy định của pháp luật? A. Gửi đơn tố cáo. B. Làm đơn khiếu nại. C. Nhờ phóng viên viết bài. D. Im lặng vì nể nang. [] Câu 3. Anh A đề nghị thủ trưởng cơ quan xem xét lại quyết định cho thôi việc của mình. Anh A đang thực hiện quyền gì? A. Quyền tố cáo. B. Quyền ứng cử. C. Quyền bãi nại. D. Quyền khiếu nại. [] Câu 4. Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu ý dân. Công dân A đã thực hiện quyền dân chủ nào? A. Quyền ứng cử vào cơ quan nhà nước. B. Quyền đóng góp ý kiến xây dựng nhà nước. C. Quyền kiểm tra, giám sát cơ quan nhà nước. D. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội. [] Câu 5. Chị H bị buộc thôi việc trong thời gian đang nuôi con 8 tháng tuổi. Chị H cần căn cứ vào quyền nào của công dân để bảo vệ mình? A. Quyền bình đẳng. B. Quyền dân chủ. [] HẾT
File đính kèm:
de_kiem_tra_trac_nghiem_mon_giao_duc_cong_dan_khoi_12_bai_7.doc

