Đề kiểm tra năng lực môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

doc 8 trang giaoanhay 13/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra năng lực môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra năng lực môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

Đề kiểm tra năng lực môn Sinh học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC, NĂM HỌC 2018- 2019
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG MÔN: SINH HỌC , LỚP 12
 Thời gian làm bài: 50 phút ( Không kể thời gian giao đề) 
 (40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng số lượng gen trên một 
NST ?
 A. Đảo đoạn.B. Chuyển đoạn trên một NST.
 C. Lặp đoạn.D. Mất đoạn.
Câu 2: Trong những thành tự sau đây, thành tựu naò là của công nghệ tế bào?
 A. Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp caroten trong hạt.
 B. Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao.
 C. Tạo ra vi khuẩn Ecoli có khả năng sản xuất insulin của người.
 D. Tạo ra cừu Đô - ly.
Câu 3: Dạng động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
 A. CáB. Khỉ C. SứaD. Chim
Câu 4: Tự thụ phấn bắt buộc ở thực vật có thể làm
 A. tăng tần số alen lặn, giảm tần số alen trội. B. tăng tần số kiểu gen dị hợp tử.
 C. giảm tần số alen lặn, tăng tần số alen trội. D. tăng tỉ lệ cá thể có kiểu gen đồng hợp tử.
Câu 5: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của đột biến gen trong tiến hóa sinh vật?
 A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa 
của sinh vật.
 B. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giống.
 C. Đột biến gen xuất hiện nguồn biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa của sinh 
giới.
 D. Đột biến gen làm xuất hiện các tính trạng mới làm nguyên liệu cho tiến hóa.
Câu 6: Nội dung nào sau đây đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?
 A. Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số alen.
 B. Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen.
 C. Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen.
 D. Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi đều làm thay đổi thành phần kiểu gen.
Câu 7: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Tơcnơ có số lượng nhiễm sắc thể là
 A. 45.B. 44.C. 47.D. 46.
Câu 8: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân 
thực?
 A. ADN và prôtêin.B. tARN và prôtêin.C. rARN và prôtêin.D. mARN và prôtêin.
Câu 9: Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:
 A. Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
 B. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
 C. Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
 D. Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
 Ab
Câu 10: Cơ thể có kiểu gen với tần số hoán vị gen là 10%. Theo lý thuyết, tỉ lệ giao 
 aB
tử AB là:
 A. 45%.B. 10%.C. 40%.D. 5%.
Câu 11: Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
 A. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. 
Câu 12: Đơn phân của prôtêin là
 A.glucôzơ. B. axít amin. C. nuclêôtit. D. axít béo.
 Trang 1/8- ĐỀ NL Câu 21: Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo 
 phương thức nào?
 A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng.
 B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể.
 C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao 
 năng lượng.
 D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng 
 lượng.
Câu 22: . Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
 A. hồng cầu. B. cơ tim. C. biểu bì. D. xương. 
 Câu 23: Nghiên cứ nhiễm sắc thể người ta cho thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính 
là XY, XXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO, XXX đều là 
nữ. Có thể rút ra kết luận gì? 
 A. Gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y.
 B. Sự có mặt của nhiễm sắc thể giới X quy định tính nữ.
 C. Nhiễm sắc thể giới tính Y không mang gen qui định giới tính.
 D. Sự biểu hiện của giới tính phụ thuộc số nhiễm sắc thể giới tính.
Câu 24: Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?
 A. Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng 
vào khoang miệng.
 B. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào 
khoang miệng.
 C. Thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng 
vào khoang miệng.
 D. Thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào 
khoang miệng.
Câu 25: Một phân tử mARN của sinh vật nhân sơ có chiều dài 0,51 μm, với tỉ lệ các loại 
nuclêôtit, ađênin, guanin, xitôzin lần lượt là 10%, 30%, 40%. Người ta sử dụng phân tử 
mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một phân tử ADN có chiều dài tương đương. 
Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêôtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp trên 
là: 
 A. G = X = 1050; A = T = 450.B. G = X = 450; A = T = 1050.
 C. G = X = 900; A = T = 2100.D. G = X = 2100; A = T = 900.
Câu 26: Giống lúa A khi trồng ở đồng bằng Bắc bộ cho năng suất 8 tấn/ ha, ở vùng Trung bộ 
cho năng suất 6 tấn/ ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ ha. Nhận xét nào 
sau đây đúng?
 A. Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất là mức phản ứng của kiểu gen quy định 
tính trạng năng suất lúa.
 B. Giống lúa A có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất.
 C. Năng suất thu được của giống lúa hoàn toàn do môi trường quy định.
 D. Điều kiện môi trường thay đổi làm cho kiểu gen của giống lúa A thay đổi.
Câu 27: Tại sao xung thần kinh được dẫn truyền trong một cung phản xạ chỉ theo một chiều?
 A. Vì các nơron trong cung phản xạ liên hệ với nhau qua xináp, mà xináp chỉ cho xung thần 
kinh đi theo một chiều
 B. Vì các nơron trong cung phản xạ liên hệ với nhau không qua xináp nên chỉ dẫn truyền chỉ 
theo một chiều
 C. Vì áp lực trong cung phản xạ lớn nên chỉ dẫn truyền theo một chiều
 D. Vì áp lực trong cung phản xạ nhỏ nên chỉ dẫn truyền theo một chiều
 Trang 3/8- ĐỀ NL Câu 33: Cho biết mỗi cặp alen chi phối một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn, 
không xảy ra đột biến. Cho các phép lai sau đây:
(I) Aabb x aaBb. (II) AaBb x Aabb (III) aabb x AaBb.
 AB Ab Ab Ab Ab aB
(IV) (V) (VI) 
 ab aB aB aB ab ab
 Theo lý thuyết, số phép lai tạo ra 4 loại kiểu hình với tỉ lệ 1:1:1:1?
 A. 2.B. 3.C. 4.D. 5.
Câu 34: Alen A có chiều dài 306nm và có 2338 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a. Một tế 
bào xoma chứa cặp alen Aa tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần, số nucleotit cần cho quá 
trình tái bản các alen nói trên là 5061 ađênin và 7532 nucleotit guanin.
Cho các kết luận sau:
(1) Alen A nhiều hơn alen a 3 liên kết hiđrô.
(2) Alen A có chiều dài lớn hơn alen a.
(3) Alen A có G = X = 538; A=T = 362.
(4) Alen a có G = X = 540; A = T = 360.
(5) Đột biến này ít ảnh hưởng đến tính trạng mà gen đó quy định.
Số kết luận đúng là:
 A. 4.B. 2.C. 3.D. 5.
Câu 35: Khi nói về tỉ lệ giới tính của quần thể, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
I. Tỉ lệ giới tính là một đặc trưng của quần thể, luôn được duy trì ổn định và không thay đổi 
theo thời gian. 
II. Tất cả các loài sinh vật khi sống trong một môi trường thì có tỉ lệ giới tính giống nhau. 
III. Ở tất cả các loài, giới tính đực thường có tỉ lệ cao hơn so với giới tính cái. 
IV. Tỉ lệ giới tính ảnh hưởng đến tỉ lệ sinh sản của quần thể. 
 A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 
Câu 36: Khi nói về chu trình tuần hoàn vật chất trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau 
đây đúng? 
I. Nitơ từ môi trường thường được thực vật hấp thụ dưới dạng nitơ phân tử. 
II. Cacbon từ môi trường đi vào quần xã dưới dạng cacbon đioxit. 
III. Nước là một loại tài nguyên tái sinh. 
IV. Vật chất từ môi trường đi vàoquần xã, sau đó trở lại môi trường. 
 A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 37: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng 
thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 56,25% cây hoa đỏ: 37,5% cây 
hoa hồng: 6,25% cây hoa trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Đời F2 có 9 kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa hồng.
II. Cho 2 cây hoa hồng giao phấn với nhau, đời con có thể có tỉ lệ 1 đỏ : 2 hồng : 1 trắng.
III. Cho 1 cây hoa đỏ tự thụ phấn, đời con có thể có tỉ lệ kiểu hình 1 đỏ : 3 hồng.
IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa hồng ở F2, xác suất thu được cây thuần chủng là 1/3.
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 38: Trong quần thể người có một số thể đột biến sau, có bao nhiêu thể đột biến là dạng 
lệch bội?
(1) Ung thư máu. (2) Bạch tạng. (3) Claiphentơ.
(4) Dính ngón 2 và 3. (5) Máu khó đông. (6) Tơcnơ.
(7) Đao (8) Mù màu.
 A. 5B. 3C. 2D. 4
Câu 39: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. 
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình 
phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt 
trắng?
 A. Xa Xa XA Y B. XA Xa XA Y C. XA XA Xa Y D. XA Xa Xa Y
 Trang 5/8- ĐỀ NL Đáp án
 1-C 2-D 3-C 4-D 5-A 6-D 7-A 8-A 9-A 10-A
 11-B 12-B 13-C 14-A 15-B 16-A 17-A 18-A 19-D 20-D
 21-D 22-B 23-D 24-D 25-A 26-A 27-A 28-C 29-A 30-B
 31-D 32-D 33-B 34-C 35-B 36-A 37-C 38-B 39-D 40-B
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA NĂNG LỰC 12
 Cấp độ Vận dụng
 Nhận biết Thông hiểu
Chủ Cấp độ thấp Cấp độ cao
đề
 Phần I: Sinh -Biết các -Hiểu được sự 
 học tế bào nguyên tố cấu khác biệt của các 
 tạo nên chất loại Protêin
 sống -Hiểu được tế 
 -Đơn phân cấu bào nào chứa 
 tạo nên nhiều ti thể nhất
 Protêin
 Số câu: 4 câu 2 câu 2 câu
 Số điểm: 1đ 0,5đ 0,5đ
 Tỉ lệ: 10%
Phần IV: Sinh -Biết được - Hiểu được tại -Giải thích được sự lan -Giải thích 
 học cơ thể loài ĐV có hệ sao lưỡng cư truyền xung thần kinh được cơ chế 
 tuần hoàn hở sống nửa nước theo một chiều duy trì cân 
 -Biết được đăc nửa cạn . -Hiểu được đặc điểm bằng nội môi 
 điểm của con -Hiểu được sự của pha sáng trong trường 
 đường thoát hấp thụ nước và hợp nôn nhiều.
 hơi nước qua muối khoáng 
 khí khổng. theo cơ chế chủ 
 động.
 - Hiểu được cử 
 động hô hấp ở cá
Số câu: 8 câu 2 3 2 1
Số điểm :2 đ 0,5 đ 0,75đ 0,5 đ 0,25đ
Tỉ lệ: 20%
 -Biết khái -Hiểu được kiểu -Đặc điểm của ĐBG -Vận dụng các 
 niệm của các gen quy định KH -Phân biệt được ác kiến thức 
 dạng ở quy luật phân li bệnh do đột biến ĐBG, các 
PhầnV: ĐBCTNST -Hiểu được kiến -Xác định được KG QLDT, DT 
Di truyền học -Ứng dụng thức DT học trong DT LK với giới học quần thể 
 của công nghệ quần thể để tính tính........... vào giải toán...
 tế bào tỉ lệ nảy mầm; và 
 -Đặc điểm của giải các dạng 
 tự thụ phấn toán quần thể cơ 
 bắt buộc bản..
 -Biết được số - Hiểu cách tính 
 lượng NST số lượng từng 
 mắc hội chứng loại Nu.
 Tơc nơ - Hiểu được mức 
 -Biết thành phản ứng của 
 phần tham gia giống trong thực 
 Trang 7/8- ĐỀ NL

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_nang_luc_mon_sinh_hoc_lop_12_nam_hoc_2018_2019_t.doc