Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

pdf 10 trang giaoanhay 06/01/2025 350
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ II môn Toán Lớp 6 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 
 HUYỆN ĐÔNG HÒA Môn thi: TOÁN Lớp 6 
 ------------------ (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) 
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 621 
 TRẮC NGHIỆM (3,0điểm) Chọn phương án đúng. 
 26
 Câu 1. Rút gọn phân số đến tối giản, ta được: 
 130
 1 2 1 13
 A. B. C. D. 
 5 10 5 65
 4 8 10
 Câu 2. Qui đồng mẫu của các phân số ;; , ta có mẫu chung là: 
 7 9 21
 A. 40 B. 147 C. 21 D. 63 
 Câu 3. Cho góc xOy có số đo là 700 . Góc xOy là góc : 
 A. Nhọn B. Vuông C. Tù D. Bẹt 
 3
 Câu 4. Số đối của - là: 
 2
 2 3 2
 A. B. C. D. 
 3 2 3
 1
 Câu 5. Hỗn số -5 viết dưới dạng phân số là: 
 3
 14 51 16 5
 A. B. C. D. 
 3 3 3 3
 Câu 6. Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc: 
 A. Kề bù B. Bù nhau C. Phụ nhau D. Đối nhau 
 73
 Câu 7. Số viết dưới dạng số thập phân là: 
 100
 A. – 0,73 B. – 0,073 C. 0,73 D. 0,073 
 1
 Câu 8. Số nghịch đảo của -2 là: 
 3
 1 3 7 3
 A. 2 B. C. - D. 
 3 2 3 7
 Câu 9. Cho xOy = 1300, vẽ tia Ot nằm trong sao cho xOt = 400. Ta có tOy bằng: 
 A. 500 B. 900 C. 1700 D. 1400 
 35
 Câu 10. Tổng bằng: 
 88
 2 1 1
 A. B. C. D. 1 
 8 4 4 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 
 HUYỆN ĐÔNG HÒA Môn thi: TOÁN Lớp 6 
 ------------------ (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) 
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 622 
 TRẮC NGHIỆM (3,0điểm) Chọn phương án đúng. 
 Câu 1. Qui đồng mẫu của các26 phân số , ta có mẫu chung là: 
 130
 A. 40 1 B. 147 2 C. 211 D. 63 13 
 5 10 5 65
 0 4 8 10
 Câu 2. Cho góc xOy có số đo là 70 . Góc;; xOy là góc : 
 A. Nhọn B. Vuông 7 9 21C. Tù D. Bẹt 
 Câu 3. Rút gọn phân số đến tối giản, ta được: 
 A. B. C. D. 
 3
 Câu 4. Hỗn số -5 viết dưới dạng phân số là: 
 2
 A. 2 B. 3 C. D. 2 
 3 2 3
 Câu 5. Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc: 
 1
 A. Kề bù B. Bù nhau C. Phụ nhau D. Đối nhau 
 3
 Câu 6. Số đối 14 của - là: 51 16 5
 3 3 3 3
 A. B. C. D. 
 Câu 7. Số nghịch đảo của -2 là: 
 73
 A. 100 B. C. - D. 
 Câu 8. Cho = 1300, vẽ tia1 Ot nằm trong sao cho = 400. Ta có bằng: 
 0 3 0 0 0
 A. 501 B. 903 C. 1707 D. 1403 
 2
 3 2 3 7
 Câu 9. Số viết dưới dạng số thập phân là: 
 xOy xOt tOy
 A. – 0,73 B. – 0,073 C. 0,73 D. 0,073 
 Câu 10. Số thập phân 3,7 viết dưới dạng kí hiệu phần trăm là: 
 A. 37% B. 3,7% C. 0,37% D. 370% 
 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 
 HUYỆN ĐÔNG HÒA Môn thi: TOÁN Lớp 6 
 ------------------ (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) 
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 623 
 TRẮC NGHIỆM (3,0điểm) Chọn phương án đúng. 
 Câu 1. Trên hình vẽ bên, góc AOC có số đo độ x bằng: 
 A. 650. B. 750. C
 C. 550. D. 450. 
 125
 X 
 A O B
 Câu 2. Số thập phân 3,7 viết dưới dạng kí hiệu phần trăm là: 
 A. 37% B. 3,7% C. 0,37% D. 370% 
 Câu 3. Tổng bằng: 
 A. 3 B. C. D. 1 
 2
 Câu 4. Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc: 
 2 3 2
 A. Kề bù B. Bù nhau C. Phụ nhau D. Đối nhau 
 3 2 3
 Câu 5. Hỗn số -5 1 viết dưới dạng phân số là: 
 3
 A. 14 B. 51 C. 16 D. 5 
 3 3 3 3
 Câu 6. Số đối của - là: 
 A. B. C. D. 
 73
 0 0
 Câu 7. Cho100 = 130 , vẽ tia Ot nằm trong sao cho = 40 . Ta có bằng: 
 A. 500 B. 900 C. 1700 D. 1400 
 1
 Câu 8. Số nghịch đảo của -2 3 là: 
 1 3 7 3
 2
 A. 3 B. 2 C. - 3 D. 7 
 xOy xOt tOy
 Câu 9. Số viết dưới dạng số thập phân là: 
 A. – 0,73 B. – 0,073 C. 0,73 D. 0,073 
 35
 0
 Câu 10. Cho góc88 xOy có số đo là 70 . Góc xOy là góc : 
 A. Nhọn B. Vuông C. Tù D. Bẹt 
 2 1 1
 8 4 4 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 
 HUYỆN ĐÔNG HÒA Môn thi: TOÁN Lớp 6 
 ------------------ (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) 
 ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 624 
 TRẮC NGHIỆM (3,0điểm) Chọn phương án đúng. 
 Câu 1. Cho góc xOy có số đo26 là 700 . Góc xOy là góc : 
 C
 A. Nhọn 130 B. Vuông C. Tù D. Bẹt 
 1 2 1 13
 Câu 2. Số đối của - là: 
 5 10 5 125 65
 X 
 4 8 10 A O
 ;; B
 A. B. 7 9 21C. D. 
 Câu 3. Qui đồng mẫu của các phân số , ta có mẫu chung là: 
 A. 40 B. 147 C. 21 D. 63 
 Câu 4. Hai góc có tổng số đo bằng 900 là hai góc: 
 3
 A. Kề bù 2 B. Bù nhau C. Phụ nhau D. Đối nhau 
 Câu 5. Rút2 gọn phân số đến3 tối giản, ta được: 2
 3 2 3
 A. B. C. D. 
 1
 3
 Câu 6. Hỗn 14số -5 viết dưới dạng 51 phân số là: 16 5
 3 3 3 3
 A. B. C. D. 
 Câu 7. Cho = 1300, vẽ tia Ot nằm trong sao cho = 400. Ta có bằng: 
 A. 500 B. 900 C. 1700 D. 1400 
 Câu 8. Tổng bằng: 
 A. B.1 C. D. 1 
 3
 1 3 7 3
 Câu 9. Số nghịch2 đảo của -2 là: 
 3 2 3 7
 A. xOy B. C. - xOt D. tOy
 Câu 10. Trên hình vẽ bên, góc AOC có số đo độ x bằng: 
 A. 650 35 B. 750 
 C. 550 88 D. 450 
 2 1 1
 8 4 4 ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM 
 TRẮC NGHIỆM (3,0điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. 
Mã đề 621 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đáp án A D A C C C A D B B D C 
Mã đề 622 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đáp án D A A C C C D B A D C B 
Mã đề 623 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đáp án C D B C C C B D A A D A 
Mã đề 624 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 
 Đáp án A C D C A C B B D C A D 
 TỰ LUẬN (7,0 điểm) 
 Câu Nội dung Điểm 
 13 (3,5 điểm) 
 3 (0,75 điểm) 
 a) 50%.x = 
 4 
 0,25 điểm 
 x = :50% 
 2 
 x =  
 1 0,25 điểm 
 3
 x = 0,25 điểm 
 2 
 2
 (1,4x – 16) : = - 45 (1,5 điểm) 
 3
 1,4x – 16 = - 45. 0,25 điểm 
 1,4x – 16 = - 30 0,25 điểm 
 1,4x = - 30 + 16 0,25 điểm 
 1,4x = - 14 0,25 điểm 
 x = - 14:1,4 0,25 điểm 
 x = - 10 0,25 điểm 
 13 13 53 13 79 1 3 1 
 1 :  0,25  
 15 97 79 15 53 3 4 9
 b) A = (1,25 điểm) 
 2
 5 1,75 
 3 
 1 3 1 1 1 1 4 3 1 0
 Ta có: 0,25 . 0 0,5 điểm 
 3 4 9 3 4 12 12 12 12 12 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2017_2018_co_da.pdf