Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học 8 - Năm học 2015-2016 (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 17/03/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học 8 - Năm học 2015-2016 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học 8 - Năm học 2015-2016 (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ II môn Hóa học 8 - Năm học 2015-2016 (Có đáp án)
 KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2015-2016
 MÔN: HÓA HỌC 8 – THỜI GIAN: 45 PHÚT. 
 MA TRẬN. 
 Mức độ nhận thức
 Chủ đề Tổng
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp V/dụng cao
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 I. Oxi – - Biết cách điều chế và thu - Viết phương trình 
không khí. khí khí oxi trong phòng theo dãy chuyển hóa.
 thí nghiệm.
 - Nhận biết được CTHH 
 của oxit, oxit axit. 
 - Biết được tính chất hóa 
 học của oxi ,viết PTHH 
 minh họa
Số câu hỏi Câu: 2,3,8,10 Câu 13 Câu: 14 6 câu
 Số điểm 1đ 2đ 1đ 4đ
 Tỉ lệ % 10% 20% 10% 40%
II. Hiđro – - Xác định tỉ lệ số mol - Viết phương trình - Tính thể tích khí - Tính khối 
 nước. hiđro và oxi để tạo hỗn theo dãy chuyển hóa. hiđro thu lượng Cu sau 
 hợp nổ mạnh nhất. - Đọc tên các hợp được(đktc) phản ứng
 - Cách điều chế hiđro chất: axit, bazơ, - Tính nồng độ 
 trong phòng thí nghiệm. muối. mol dung dịch
 - Nhận biết hợp chất 
 bazơ.
 - Nhận biết axit, bazơ 
 bằng giấy quỳ tím.
Số câu hỏi 1,6,7,11 C:14,15 C: 16a,b C:16 c 6 câu 
 Số điểm 1đ 2đ 1,5đ 0,5đ 5đ
 Tỉ lệ % 10% 20% 15% 5% 50%
III. Dung - Biết thành phần của dung 
 dịch dịch.
 - Độ tan của chất rắn phụ 
 thuộc vào nhiệt độ.
 - Biết tính nồng độ phần 
 trăm của dung dịch.
Số câu hỏi Câu: 4,5,9,12 4 câu
 Số điểm 1đ 1đ
 Tỉ lệ % 10% 10%
 T/số câu 12 câu 1 câu 2 câu 2/3câu 1/3câu 16 câu
T/ số điểm 3đ 2đ 3đ 1,5đ 0,5đ 10đ
 Tỉ lệ % 30% 20% 30% 15% 5% 100% KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2015-2016
 MÔN: HÓA HỌC 8.
 ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM. ĐỀ 1.
I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Mỗi câu đúng 0.25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án D B A C C A D B D B A C
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
 Câu Đáp án Điểm
 Câu 1 * Tính chất hóa học của oxi:
 (2 điểm) - Tác dụng với phi kim. 0,25đ
 to
 PTHH: S + O2  SO2 0,5đ
 - Tác dụng với kim loại. 0,25đ
 to 0,5đ
 PTHH: 3Fe + 2O2  Fe3O4
 - Tác dụng với hợp chất. 0,25đ
 to 0,25đ
 PTHH: CH4 + 2O2  CO2 + 2H2O
 t0
 .Câu 2 a. 2KClO3  2KCl + 3O2. 0,5đ
 (1,5 điểm) b. O2 + Na  Na2O. 0,.5đ
 0,5đ
 c. Na2O + H2O  NaOH . 
 Câu 3 - Axit: HCl: Axit Clohiđric. 0,25đ
 (1,5 điểm) H2SO4: Axit Sunfuric 0,25đ
 - Bazơ: KOH: Kali hiđroxit. 0,25đ
 Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit. 0,25đ
 - Muối: CaCl2: Canxi Clorua. 0,25đ
 ZnSO4: Kẽm Sunfat. 0,25đ
 Câu 4 Số mol của Magie: nMg = m : M = 4,8 : 24 = 0,2 (mol) 0,25đ
 (2 điểm) PTHH: Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 0,25đ
 Theo PTHH: n H2 = nMg =0,2 (mol) 0,25đ
 nHCl = 2nMg =0,4 (mol) 0,25đ
 a. VH2 = n . 22,4 = 0,2 . 22,4 = 4,48 (l) 0,25đ
 b CM(HCl) = 0,4 / 0,2 = 2M 0,25đ
 c. Số mol của đồng (II) oxit là: nCuO = 20 : 80 = 0,25(mol)
 t0
 PTHH: CuO + H2  Cu + H2O 0,25đ
 1 1 1 1 (mol)
 Xét tỉ lệ: 0,25:1 > 0,2:1 => CuO dư, tính theo số mol H2 0,25đ
 Theo PTHH nCu = nH2 = 0,2 (mol)  mCu = 0,2 .64 =12,8 (g)

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_hoa_hoc_8_nam_hoc_2015_2016_co_dap.doc