Đề kiểm tra học kì II môn Vật lí Khối 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Vật lí Khối 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Vật lí Khối 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Điểm Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018-2019 Lớp 10 ...... Môn: Vật lí 10 - Cơ bản - Đề 1 Họ và tên : Thời gian: 45 phút Câu 1: Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v được xác định bằng công thức A. p = m . B. p = mv. C. p = m/ v . D. p = m/ v . Câu 2: Một vật rắn bằng kim loại khi nung nóng thì khối lượng riêng của vật A. tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm. B. giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng. C. tăng, vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn. D. giảm, vì khối lượng của vật tăng chậm còn thể tích của vật tăng nhanh hơn. Câu 3: Công suất không có đơn vị nào sau đây? A. Oát (W). B. Jun trên giây (J/s). C. Niutơn mét (N.m). D. Oát giờ (W.h). Câu 4: Khi truyền nhiệt lượng 7.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 1. 106 J. B. 3.106 J. C. 6.106 J. D. 10.106 J. Câu 5: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v có công thức là 1 2 2 A. Wđ = mv. B. Wđ = mv . C. Wđ = 2mv. D. Wđ = mv . 2 Câu 6: Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật đó. B. tổng nhiệt lượng vật đó nhận được trong quá trình truyền nhiệt. C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật đó. D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật đó nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. Câu 7: Một vật đang đứng yên có thể có A. gia tốc. B. thế năng. C. động năng. D. động lượng. Câu 8: Khi vật chuyển động chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức 2 2 2 2 A. W = mv + mgz. B. W = mv + mgz. C. W = mv + k∆l. D. W = mv + k(∆l) . Câu 9: Một vật có khối lượng 12 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc có độ cao 3 m, dài 8 m. Tới chân dốc, vật có vận tốc 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2, độ lớn lực ma sát trên mặt dốc này là A. 14 N. B. 18 N. C. 24 N. D. 28 N. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí? A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. B. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình. C. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, nhiệt độ càng cao chuyển động này càng chậm. D. Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm được gọi là khí lí tưởng. Câu 11: Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ A. tăng gấp 8. B. tăng gấp 4. C. tăng gấp đôi. D. không đổi. Câu 12: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương ngang góc 40o. Lực tác dụng lên dây là 100 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m là A. 1000 J. B. 1532 J. C. 1000 N/m. D. 1532 N/m. Câu 13: Lực tương tác phân tử A. chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. có lúc là lực hút, có lúc là lực đẩy. C. có lực đẩy luôn lớn hơn lực hút. D. có lực hút luôn lớn hơn lực đẩy. Câu 14: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng nhiệt? pp pp VV VV A. 12 . B. 12 . C. 12 . D. 12 . VV21 TT12 TT12 pp12 Câu 15: Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở áp suất 4.105 Pa. Pit tông nén đẳng nhiệt khí trong xilanh xuống còn 50 cm3. Áp suất của khí trong xilanh lúc này là A. 2.105 Pa. B. 3.105 Pa. C. 4.105 Pa. D. 8.105 Pa. Câu 16: Tính khối lượng riêng của không khí ở đỉnh núi cao 2480 m. Biết rằng mỗi khi lên cao 10 m thì áp suất khí quyển giảm 1 mmHg và nhiệt độ trên đỉnh núi là 30C. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và áp suất 760 mmHg) là 1,29 kg/m3. A. 0,86 kg/m3. B. 1,29 kg/m3. C. 1,46 kg/m3. D. 1,72 kg/m3. Câu 17: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ giảm? A. U = Q với Q > 0 . B. U = Q với Q 0. Câu 18: Biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng để đun sôi 1 kg nước ở 200C là 4 4 4 3 A. 8.10 J. B. 10. 10 J. C. 33,44. 10 J. D. 32.10 J. Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018-2019 Lớp 10 ...... Môn: Vật lí 10 - Cơ bản - Đề 2 Điểm Họ và tên : Thời gian: 45 phút Câu 1: Nội năng của một vật là v A. tổngp động năng và thế năng của vật đó. p m/ v m/ v B. tổng nhiệt lượng vật đó nhận được trong quá trình truyền nhiệt. C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật đó. D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật đó nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. Câu 2: Một vật đang đứng yên có thể có A. gia tốc. B. thế năng. C. động năng. D. động lượng. Câu 3: Khi vật chuyển động chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức 2 2 2 2 A. W = mv + mgz. B. W = mv + mgz. C. W = mv + k∆l. D. W = mv + k(∆l) . Câu 4: Một vật có khối lượng 12 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc có độ cao 3 m, dài 8 m. Tới chân dốc, vật có vận tốc 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2, độ lớn lực ma sát trên mặt dốc này là A. 14 N. B. 18 N. C. 24 N. D. 28 N. Câu 5: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là pV 1 p A. = hằng số. B. pVT = hằng số. C. pV = hằng số. D. = hằng số. T 2 T Câu 6: Một vật có khối lượng 2 kg, chuyển động trên một phẳng ngang nhẵn với vận tốc 10 m/s, đến va chạm với một vật có khối lượng 3 kg đang nằm yên. Biết rằng sau va chạm hai vật nhập làm một chuyển động với cùng vận tốc v, tìm v. A. v = 2 m/s. B. v = 4 m/s. C. v = 6 m/s. D. v = 8 m/s. Câu 7: Cơ năng là một đại lượng A. luôn âm và khác không. B. luôn dương và khác không. C. có thể âm hoặc dương và luôn khác không. D. có thể âm, dương và bằng không. Câu 8: Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào A. đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng. C. tính chất của chất lỏng và của thành ống. B. đường kính trong của ống và tính chất của thành ống. D. đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống. Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí? A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. B. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình. C. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, nhiệt độ càng cao chuyển động này càng chậm. D. Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm được gọi là khí lí tưởng. Câu 10: Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ A. tăng gấp 8. B. tăng gấp 4. C. tăng gấp đôi. D. không đổi. Câu 11: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương ngang góc 40o. Lực tác dụng lên dây là 100 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m là A. 1000 J. B. 1532 J. C. 1000 N/m. D. 1532 N/m. Câu 12: Lực tương tác phân tử A. chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau. B. có lúc là lực hút, có lúc là lực đẩy. C. có lực đẩy luôn lớn hơn lực hút. D. có lực hút luôn lớn hơn lực đẩy. Câu 13: Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng nhiệt? A. . B. . C. . D. . Câupp 1124: Tính khối lượng riêng củapp không12 khí ở đỉnh núi cao 2480VV12 m. Biết rằng mỗi khi lên VVcao12 10 m thì áp suất khí quyển 0 0 giảmVV 211 mmHg và nhiệt độ trên đỉnhTT 12núi là 3 C. Khối lượng riêngTT 12của không khí ở điều kiện pptiê12u chuẩn (0 C và áp suất 760 mmHg) là 1,29 kg/m3. A. 0,86 kg/m3. B. 1,29 kg/m3. C. 1,46 kg/m3. D. 1,72 kg/m3. Câu 15: Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ giảm? A. U = Q với Q > 0 . B. U = Q với Q 0. Câu 16: Biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng để đun sôi 1 kg nước ở 200C là 4 4 4 3 A. 8.10 J. B. 10. 10 J. C. 33,44. 10 J. D. 32.10 J. Câu 17: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng? A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình. B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình. D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể. Câu 18: Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc được xác định bằng công thức A. = m . B. p = mv. C. = . D. p = . Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018-2019 Điểm Lớp 10 ...... Môn: Vật lí 10 - Cơ bản - Đề 3 Họ và tên : Thời gian: 45 phút Câu 1: Phát biểu bào sau đây không đúng với các nguyên lý nhiệt động lực học?v A. Độp biến thiên nội năng của hệ bằng tổng công và nhiệt lượng pmà hệm/ nhận v được. m/ v B. Nhiệt không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn. C. Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học. D. Hiệu suất của động cơ nhiệt luôn nhỏ hơn 1. Câu 2: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi của lò xo có công thức là 2 2 2 2 A. Wt = k∆l. B. Wt = k(∆l) . C. Wt = k (∆l). D. Wt = k ∆l . Câu 3: Chất rắn vô định hình có tính A. dị hướng và có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. đẳng hướng và có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. dị hướng và không có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. đẳng hướng và không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 4: Động1 lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc được xác định bằng công thức A. = m2 . B. p = mv. C. = . D. p = . Câu 5: Một vật rắn bằng kim loại khi nung nóng thì khối lượng riêng của vật A. tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm. B. giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng. C. tăng, vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn. D. giảm, vì khối lượng của vật tăng chậm còn thể tích của vật tăng nhanh hơn. Câu 6: Công suất không có đơn vị nào sau đây? A. Oát (W). B. Jun trên giây (J/s). C. Niutơn mét (N.m). D. Oát giờ (W.h). Câu 7: Khi truyền nhiệt lượng 7.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 1. 106 J. B. 3.106 J. C. 6.106 J. D. 10.106 J. Câu 8: Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v có công thức là 2 2 A. Wđ = mv. B. Wđ = mv . C. Wđ = 2mv. D. Wđ = mv . Câu 9: Một vật đang đứng yên có thể có A. gia tốc. B. thế năng. C. động năng. D. động lượng. Câu 10: Khi vật chuyển động chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức 2 2 2 2 A. W = mv + mgz. B. W = mv + mgz. C. W = mv + k∆l. D. W = mv + k(∆l) . Câu 11: Một vật có khối lượng 12 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh của một mặt dốc có độ cao 3 m, dài 8 m. Tới chân dốc, vật có vận tốc 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2, độ lớn lực ma sát trên mặt dốc này là A. 14 N. B. 18 N. C. 24 N. D. 28 N. Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí? A. Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng. B. Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình. C. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng, nhiệt độ càng cao chuyển động này càng chậm. D. Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm được gọi là khí lí tưởng. Câu 13: Cơ năng là một đại lượng A. luôn âm và khác không. B. luôn dương và khác không. C. có thể âm hoặc dương và luôn khác không. D. có thể âm, dương và bằng không. Câu 14: Mức chất lỏng trong ống mao dẫn so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống phụ thuộc vào A. đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng. C. tính chất của chất lỏng và của thành ống. B. đường kính trong của ống và tính chất của thành ống. D. đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống. Câu 15: Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ A. tăng gấp 8. B. tăng gấp 4. C. tăng gấp đôi. D. không đổi. Câu 16: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương ngang góc 40o. Lực tác dụng lên dây là 100 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m là A. 1000 J. B. 1532 J. C. 1000 N/m. D. 1532 N/m.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_vat_li_khoi_10_nam_hoc_2018_2019_t.pdf

