Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Toán Lớp 8 - Năm học 2017-2018 (Có đáp án)

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HUYỆN ĐÔNG HÒA LỚP 8, NĂM HỌC 2017 – 2018 ----------- Môn thi: TOÁN (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 821 (Đề gồm có 02 trang) TRẮC NGHIỆM (3điểm) Chọn phương án đúng. Câu 1. Các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2x – 1 = 0 B. 4x2 – 1= 0 C. x – y = 0 D. 0x + 1 = 0 Câu 2. Giá trị x thỏa mãn xx2 0 là : A. x 0 B. x 1 C. xx 0, 1 D. xx 0, 1 Câu 3. Nghiệm của bất phương trình x – 2 0 là : A. x -2 B. x 2 C. x -2 D. x 2 Câu 4. Tập nghiệm của phương trình | x + 2 | = 3 là: A. 1 B. 5 C. 1; 5 D. 1;5 57 Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 x2 1 A. x 1 B. x 1 C. x 1 hoặc x 1 D. và Câu 6. Số nghiệm của phương trình 0x = 2 là : A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số Câu 7. Cho hình thang có chiều cao bằng 4cm, đáy nhỏ bằng 2cm, đáy lớn bằng 5cm. Diện tích của hình thang đó bằng: A. 9 cm2 B. 14 C. 15 D. 28 MN Câu 8. Cho MN = 4cm, PQ = 9cm. Tỉ số bằng : PQ 2 2 4 4 A. cm B. C. D. cm 3 3 9 9 Câu 9. Trong hình bên biết DE // BC, AD = 4cm, DB = 6cm, AE = 5cm. Độ dài đoạn thẳng AC bằng : A A. 4,8cm B. 7,5cm D E B C. 9,8cm D. 12,5cm C B _ = Câu 10. Trong hình bên biết EF là đường trung bình của tam giác E F _ BCD và diện tích tam giác BEF bằng 9 . Diện tích tam giác = BCD bằng: C D A. 18 B. 27 C. 36 D. 81 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HUYỆN ĐÔNG HÒA LỚP 8, NĂM HỌC 2017 – 2018 ----------- Môn thi: TOÁN (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 822 (Đề gồm có 02 trang) TRẮC NGHIỆM (3điểm) Chọn phương án đúng. Câu 1. Giá trị x thỏa mãn là : A. B. C. D. Câu 2. Các phương trình sau,xx2 phương0 trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn? A. 2xx – 01 = 0 B. 4xx 2 – 1=1 0 C. xxx – y0, = 0 1 D. 0xxx +0, 1 = 0 1 Câu 3. Tập nghiệm của phương trình | x + 2 | = 3 là: A. B. C. D. Câu 4. Nghiệm của bất phương trình x – 2 0 là : A. x -2 B. x 2 C. x -2 D. x 2 Câu 1 5. Số nghiệm của phương 5 trình 0x = 2 là 1; : 5 1;5 A. 0 B. 1 C. 2 57 D. vô số 2 Câu 6. Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 1 là: x 1 x 1 x 1 x 1 A. B. C. hoặc D. và Câu 7. Cho MN = 4cm, PQ = 9cm. Tỉ số bằng : A. cm2 B. C. D. Câu 8. Cho hình thang có chiều cao bằng 4cm,MN đáy nhỏ bằng 2cm, đáy lớn bằng 5cm. Diện tích của hình thang đó bằng: PQ 2 2 4 4 A. 9 cm B. 14 C. 15 D. 28cm Câu 9. Trong3 hình bên biết EF3 là đường trung bình9 của tam giác BCD và9 diện tích tam giác BEF bằng 9 . Diện tích tam giác BCD bằng: A A. 18 B. 27 C. 36 D. 81 D E Câu 10. Trong hình bên biết DE // BC, AD = 4cm, DB = 6cm, AE = 5cm. B Độ dài đoạn thẳng AC bằng : C B _ = A. 4,8cm B. 7,5cm E F _ = C. 9,8cm D. 12,5cm C D PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HUYỆN ĐÔNG HÒA LỚP 8, NĂM HỌC 2017 – 2018 ----------- Môn thi: TOÁN (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 823 (Đề gồm có 02 trang) TRẮC NGHIỆM (3điểm) Chọn phương án đúng. Câu 1. Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 2cm, chiều dài 3cm, chiều cao 4cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng : A. 20 cm3 B. 24 C. 28 D. 40 Câu 2. Một hình lập phương có diện tích một mặt bằng 16 .Thể tích của hình lập phương đó bằng: A. 16 B. 64 C. 256 D. 512 Câu 3. Trong hình bên biết EF là đường trung bình của tam giác BCD và diện tích tam giác BEF bằng 9 . Diện tích tam giác BCD bằng: 1 5 1; 5 1;5 A. 18 B. 27 57 x 1 x2 1 C. 36 D. 81 x 1 x 1 x 1 x 1 Câu 4. Trong hình bên biết DE // BC, AD = 4cm, DB = 6cm, AE = 5cm. Độ dài đoạn thẳng AC bằng : A. 4,8cm B. 7,5cm cm2 C. 9,8cm D. 12,5cm MN PQ Câu2 5. Cho MN = 4cm, 2PQ = 9cm. Tỉ số 4 bằng : 4 cm cm 3 3 9 9 A. B. C. D. Câu 6. Cho hình thang có chiều cao bằng 4cm, đáy nhỏ bằngA 2cm, đáy lớn bằng 5cm. Diện tích của hình thang đó bằng: D E A. 9 B. 14 C. 15 D. 28 Câu 7. Số nghiệm của phương trình 0x = 2 là : B C B A. 0 B. 1 C. 2 D. vô số _ = E F Câu 8. Điều kiện xác định của phương trình là: _ = A. B. C. hoặc D. C và D Câu 9. Tập nghiệm của phương trình | x + 2 | = 3 là: A. B. C. D. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HUYỆN ĐÔNG HÒA LỚP 8, NĂM HỌC 2017 – 2018 ----------- Môn thi: TOÁN (Thời gian: 90 phút – không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 824 (Đề gồm có 02 trang) TRẮC NGHIỆM (3điểm) Chọn phương án đúng. Câu 1. Một hình lập phương có diện tích một mặt bằng 16 .Thể tích của hình lập phương đó bằng: A. 16 cm3 B. 64 C. 256 D. 512 Câu 2. Một hình hộp chữ nhật có chiều rộng 2cm, chiều dài 3cm, chiều cao 4cm. Thể tích của hình hộp chữ nhật đó bằng : A. 20 B. 24 C. 28 D. 40 Câu 3. Trong hình bên biết DE // BC, AD = 4cm, DB = 6cm, AE = 5cm. Độ dài đoạn thẳng AC bằng : 57 A. 4,8cm B. 7,5cm x 1 x2 1 x 1 x 1 x 1 x 1 C. 9,8cm D. 12,5cm Câu 4. Trong hình bên biết EF là đường trung bình của tam giác BCD và diện tích tam giác BEF bằng 9 . Diện tích tam giác BCD bằng: 2 A. 18cm B. 27 C. 36 D. 81 MN Câu 5. Cho hình thang có chiều cao bằng 4cm,PQ đáy nhỏ bằng 2cm, đáy lớn bằng 5cm. Diện2 tích của hình thang2 đó bằng: 4 4 cm cm A. 93 B. 143 C. 159 D. 289 Câu 6. Cho MN = 4cm, PQ = 9cm. Tỉ số bằng : A A. B. C. D. D E Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình là: B C B _ A. B. C. hoặc D. và = E F _ = Câu 8. Số nghiệm của phương trình 0x = 2 là : A. 0 B. 1 C. 2 D. vô sốC D Câu 9. Nghiệm của bất phương trình x – 2 0 là : A. x -2 B. x 2 C. x -2 D. x 2 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM TOÁN 8 TRẮC NGHIỆM( 3điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm Mã đề 821 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A C B C D A B C D C B B Mã đề 822 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C A C B A D C B C D B B Mã đề 823 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B C D C B A D C B C A Mã đề 824 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B D C B C D A B C A C TỰ LUẬN ( 7 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm a) 2x + 6 = 0 2xx 6 3 0,25 đ 13 Vậy phương trình có một nghiệm x = -3 0,25 đ b) (xx 2).( 3) 0 (2, 0 đ) xx 2 0 2 0,25đ xx 3 0 3 Vậy phương trình có hai nghiệm 2; -3 0,25đ x32 x x2 c) 2x (ĐK: x 1) xx 11 x 2 x22 2 x 3 x 2 x 0,25đ 4x2 4 x 0 4 x ( x 1) 0 0,25đ x 0 (nhận) hoặc x = 1(loại) 0,25đ Vậy phương trình có một nghiệm x = 0 0,25đ 2 5xx 2 7 5x 2 x 7 2 3 x 9 14 0,25đ (1,0 đ) x 3 0,25đ Vậy nghiệm của bất phương trình là: x 3 0,25đ Biểu diễn đúng tập nghiệm của BPT trên trục số. 0,25đ
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2017_2018_co_da.pdf