Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS & THPT NĂM HỌC 2018-2019 ĐỀ 001 VÕ NGUYÊN GIÁP MÔN: TIN 12 Thời gian làm bài: 45 phút; ĐIỂM (40 câu trắc nghiệm) (Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên:................................................................................................. Lớp: ............................. PHIẾU TRẢ LỜI: Đánh dấu “X” vào phương án đúng nhất. A B C D A B C D A B C D A B C D Câu 1 Câu 11 Câu 21 Câu 31 Câu 2 Câu 12 Câu 22 Câu 32 Câu 3 Câu 13 Câu 23 Câu 33 Câu 4 Câu 14 Câu 24 Câu 34 Câu 5 Câu 15 Câu 25 Câu 35 Câu 6 Câu 16 Câu 26 Câu 36 Câu 7 Câu 17 Câu 27 Câu 37 Câu 8 Câu 18 Câu 28 Câu 38 Câu 9 Câu 19 Câu 29 Câu 39 Câu 10 Câu 20 Câu 30 Câu 40 Câu 1. Có hai loại kiến trúc CSDL là: A. Tập trung và phân tán B. Tập trung và trung tâm C. Thuần nhất và hỗn hợp D. Cá nhân và khách chủ Câu 2. Phát biểu sau nói về kiểu kiến trúc của hệ CSDL nào? “CSDL và hệ QTCSDL được cài đặt trên một máy tính trung tâm. Nhiều người dùng từ xa có thể truy cập vào CSDL này thông qua các thiết bị đầu cuối và các phương tiện truyền thông”. A. Cá nhân B. Khách – chủ C. Trung tâm D. Phân tán Câu 3. Khóa chính của bảng thường được chọn theo tiêu chí nào? A. Các thuộc tính không thay đổi theo thời gian. B. Khóa có ít thuộc tính nhất. C. Chọn một thuộc tính bất kì. D. Khóa chỉ có một thuộc tính. Câu 4. Quan sát lưới thiết kế bên dưới và hãy cho biết điều kiện lọc dữ liệu của mẫu hỏi: A. Lọc ra những học sinh giỏi cả môn toán và môn văn. B. Lọc ra những học sinh giỏi tất cả các môn. C. Lọc ra học sinh giỏi môn toán hoặc môn văn. D. Lọc ra những học sinh không giỏi toán và không giỏi văn. Câu 5. Chức năng của biểu mẫu (form) là gì? A. Tạo báo cáo thống kê số liệu. B. Tạo truy vấn và lọc dữ liệu. C. Liên kết giữa cấc bảng D. Hiển thị và cập nhật dữ liệu Câu 6. Ai là người đưa ra giải pháp bảo mật về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin và hệ thống? A. Chính phủ ở các quốc gia. B. Người phân tích, thiết kế và người quản trị. C. Người dùng . D. Các tổ chức khác. Câu 7. CSDL quản lý điểm của một trường có nhiều đối tượng khai thác như: học sinh, phụ huynh, giáo viên, CSDL này cho phép nhiều người dùng truy cập vào CSDL từ xa thông qua mạng. Khi đăng nhập vào hệ thống CSDL yêu cầu nhập tài khoản và mật khẩu. CSDL này đã sử dụng giải pháp bảo mật nào? B. mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng. C. mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các đữ liệu. D. mô hình về cấu trúc dữ liệu. Câu 21. Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn CSDL sẽ như thế nào? A. CSDL vẫn giữ nguyên không thay đổi. B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL. C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn. D. Tất cả các phương án trên đều sai. Câu 22. Phát biểu nào sau đây sai? A. Một bảng ghi có thể liên kết với nhiều bảng trong một CSDL quan hệ. B. Nhờ liên kết nhiều bảng ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ. C. CSDL quan hệ tổ chức tốt là CSDL có ít bảng. D. Trong mỗi bảng CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bảng ghi. Câu 23. Khẳng định nào sau đây khi nói về CSDL quan hệ là đúng? A. CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ. B. CSDL được tạo ra từ hệ quản trị CSDL Access. C. Tập hợp các bảng dữ liệu. D. CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau. Câu 24. Khi tạo cấu trúc bảng việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện? A. Đặt tên, các tên của các trường phải phân biệt. B. Chọn kiểu dữ liệu. C. Đặt kích thước. D. Mô tả kiểu dữ liệu. Câu 25. Muốn xóa liên kết giữa các bảng trong cửa số Relationships ta thực hiện: A. Chọn tất cả các bảng và nhấn delete. B. Chọn hai bảng và nhấn delete. C. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn delete. D. Tất cả đều sai. Câu 26. Khẳng định nào đúng khi nhận xét về đặc trưng quan trọng nhất của một quan hệ? A. Mỗi quan hệ có một tên phân biệt. B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức hợp. C. Các thuộc tính và các bảng ghi đều có tên phân biệt. D. Không thể nói đặc trưng nào quan trọng nhất vì tất cả các đặc trưng trên đều góp phần tạo nên một quan hệ trong CSDL quan hệ. Câu 27. Đặc điểm của hệ quản trị CSDL phân tán là? A. Chỉ quản lí dữ liệu người dùng. B. Do CSDL tập trung C. Do nhiều người dùng phân tán dữ liệu lên mạng. D. Cho phép quản trị CSDL phân tán. Câu 28. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hệ CSDL phân tán? A. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu. B. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng. C. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa. D. Dữ liệu được định nghĩa phân tán và quản trị tập trung tại một CSDL duy nhất đặt tại một vị trí. Câu 29. Phát biểu nào sau đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL? A. Ngăn chặn các truy cập không được phép. B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng. C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc thay đổi ngoài ý muốn. D. Khống chế số lượng người sử dụng CSDL. Câu 30. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về phân quyền truy cập? A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL. B. Dựa trên bảng phân quyền truy cập để trao quyền khác nhau, để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau. C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung, thay đổi bảng phân quyền. D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết. ĐÁP ÁN A B C D A B C D A B C D A B C D Câu 1 X Câu 11 X Câu 21 X Câu 31 X Câu 2 X Câu 12 X Câu 22 X Câu 32 X Câu 3 X Câu 13 X Câu 23 X Câu 33 X Câu 4 X Câu 14 X Câu 24 X Câu 34 X Câu 5 X Câu 15 X Câu 25 X Câu 35 X Câu 6 X Câu 16 X Câu 26 X Câu 36 X Câu 7 X Câu 17 X Câu 27 X Câu 37 X Câu 8 X Câu 18 X Câu 28 X Câu 38 X Câu 9 X Câu 19 X Câu 29 X Câu 39 X Câu 10 X Câu 20 X Câu 30 X Câu 40 X MA TRẬN TIN HỌC 12 – HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019 I. Ma trận CẤP ĐỘ NHẬN THỨC STT KIẾN THỨC Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN TN TN TN 1 Bài 10. CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ 5 2 1 1 2 Bài 11. CÁC THAO TÁC VỚI CSDL QUAN HỆ 5 1 2 1 3 Bài 12. CÁC LOẠI KIẾN TRÚC CỦA HỆ CSDL. 5 2 3 1 4 BÀI 13: BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG CÁC 5 3 2 1 HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU 20 câu 8 câu 8 câu 4 câu Số câu/điểm ( 5.0 đ) (2.0đ) (2.0 đ) (1.0 đ) Tỷ lệ 50 % 20% 20% 10% Lưu ý: Nội dung kiểm tra từ bài 10 đến bài 13 trong chương trinh tin học lớp 12 (chương trình chuẩn).
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2018_2019_t.pdf

