Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

pdf 6 trang giaoanhay 21/01/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 ĐỀ CƢƠNG,MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II NĂM HỌC 2018 – 2019 
 KHỐI 12 – MÔN GDCD 
 I ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP (4 bài) 
 Bài 6: Công dân với các quyền tự do cơ bản. 
 Bài 7: Công dân với các quyền dân chủ 
 Bài 8: Pháp luật với sự phát triển của công dân 
 Bài 9: Pháp luật với sự phát triển của nhà nước 
 II. MA TRẬN ĐỀ 
 Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Tổng cộng 
 cấp độ thấp cấp độ cao 
 TN TN TN TN 
Bài 6: Công dân với Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 10 Số câu: 2 
các quyền tự do cơ Số điểm:1.25đ Số điểm:0.75đ Số điểm:0.5đ Số điểm:2.5đ Số điểm:0.5đ 
bản. Tỉ lệ %: 12.5 Tỉ lệ %: 7.5% Tỉ lệ %: 5% Tỉ lệ %: 25 Tỉ lệ %: 5% 
 % 
Bài 7: Công dân với Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 10 
các quyền dân chủ Số điểm:1.25 Số điểm: 0.75 Số điểm:0.5đ Số điểm:2.5đ 
 Tỉ lệ %: 12.5 Tỉ lệ %: 7.5% Tỉ lệ %: 5% Tỉ lệ %: 25 
 % 
Bài 8: Pháp luật với Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 2 
sự phát triển của Số điểm:1.25 Số điểm:0.75 Số điểm:0.5đ Số câu: 10 
công dân Tỉ lệ %: 12.5 Tỉ lệ %: 7.5% Tỉ lệ %: 5% Số điểm:2.5đ 
 % Tỉ lệ %: 25 
Bài 9: Pháp luật với Số câu: 5 Số câu: 3 Số câu: 2 Số câu: 10 
sự phát triển của Số điểm:1.25 Số điểm:0.75 Số điểm:0.5đ Số điểm:2.5đ 
nhà nƣớc Tỉ lệ %: 12.5 Tỉ lệ %: 7.5% Tỉ lệ %: 5% Tỉ lệ %: 25 
 % 
 Số câu: 20 câu Số câu 12 câu Số câu: 8 Số câu: 40 
 Tỉ lệ: 50% Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 20% Số điểm:10 
 Số điểm: 5 Số điểm: 3 Số điểm: 2 Tỉ lệ %:100% 
 Câu 10. Đánh người gây thương tích, làm tổn hại đến tính mạng, sức khỏe của người 
khác là hành vi xâm phạm đến quyền nảo dưới đây của công dân ? 
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. 
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe. 
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự và nhân phẩm. 
D. Quyền được đảm bảo an toàn thân thể. 
Câu 11. Ở bước đầu tiên, người tố cáo cần gửi đơn đến cơ quan, cá nhân, tổ chức nào 
dưới đây ? 
A. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền. 
B. Cơ quan công an. 
C. Ủy ban nhân dân các cấp. 
D. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. 
Câu 12. Người giải quyết khiếu nại là cơ quan, tổ chức, cá nhân 
A. bất kỳ. 
B. có thẩm quyền giải quyết, khiếu nại. 
C. chuyên trách làm nhiệm vụ giải quyết, khiếu nại. 
D. thuộc ngành Thanh tra. 
Câu 13. Công dân từ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội 
đồng nhân dân ? 
A.Từ đủ 21 tuổi. 
B. Từ đủ 19 tuổi. 
C. Từ đủ 20 tuổi. 
D. Từ đủ 18 tuổi. 
Câu 14. Nguyên tắc bầu cử đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân là 
A. phổ thông, bình đẳng, trực tiếp và bỏ phiếu kín. 
B. dân chủ, công bằng, tiến bộ, văn mình. 
C. khẩn trương, công khai, minh bạch. 
D. phổ biến, rộng rãi, chính xác. 
Câu 15. Nghi ngờ cháu B lấy trộm điện thoại di động của mình, ông C đã nhốt cháu trong 
nhà mình suốt 2 giờ để buộc cháu B phải khai nhận. Hành vi của ông C đã xâm phạm đến 
quyền nào dưới đây của công dân ? 
A. Quyền được an toàn thân thể. 
B. Quyền được đảm bảo an toàn sức khỏe. 
C. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. 
D. Quyền tự do cá nhân. 
Câu 16. Biết M hay tung tin nói xấu về mình với một số bạn trong lớp, H không biết xử sự 
như thế nào. Nếu là H, em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào dưới đây để bảo vệ danh dự, 
nhân phẩm của mình ? 
A. Tố cáo M với cô giáo chủ nhiệm. 
B. Nói xấu lại M như M đã nói xấu mình. 
C. Nêu vấn đề ra trong buổi sinh hoạt lớp cuối tuần. 
D. Trực tiếp nói chuyện và yêu cầu M phải cải chính những điều đã nói xấu về mình. 
Câu 17. Người khiếu nại có các quyền và nghĩa vụ do luật nào quy định ? 
A. Luật Khiếu nại. B. Luật Hành chính. 
C. Luật báo chí. D. Luật tố cáo. 
Câu 18. Người nào dưới đây không có quyền bầu cử ? 
A. Người đang bị thụ lý để giải quyết vụ án ly hôn. 
B. Người đang chấp hành hình phạt tù. 
C. Người đang bị kỷ luật. 
D. Người đang điều trị ở bệnh viện. 
Câu 19. Học sinh lớp 11B đóng góp ý kiến vào Dự thảo Luật Giáo dục là thể hiện quyền 
nào dưới đây của công dân ? 
A. Quyền dân chủ của công dân trong lĩnh vực chính trị. 
B. Quyền tự do ngôn luận. 
C. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội. 
D. Quyền tự do dân chủ và quyền tự do cá nhân. Câu 29. L không đủ điểm xét tuyển nên không được vào học ở trường đại học. L cho rằng 
mình không còn quyền học tập nữa. Trong trường hợp này, theo em, L có thể tiếp tục thực 
hiện quyền học tập nữa không ? 
A. Có thể học bất cứ lúc ngành nào. 
B. Có thể học ở bất cứ cơ sở giáo dục nào mà mình muốn. 
C. Có thể tiếp tục học theo các hình thức khác nhau. 
D. Có thể học tập không hạn chế. 
Câu 30. Sau khi tốt nghiệp Trung học phổ thông, Tr. tiếp tục vào học Đại học. Vậy Tr. Đã 
thực hiện quyền nào dưới đây của công dân ? 
A. Quyền thường xuyên, học suốt đời. 
B. Quyền tự do học tập. 
C. Quyền được phát triển. 
D. Quyền học không hạn chế. 
Câu 31. Quy chế tuyển sinh đại học quy định những học sinh đoạt giải trong các kỳ thi học 
sinh giỏi quốc gia và quốc tế được ưu tiên tuyển thẳng vào các trường đại học là thể hiện 
quyền nào dưới đây của công dân ? 
A. Quyền được khuyến khích. 
B. Quyền học tập. 
C. Quyền được phát triển. 
D. Quyền được ưu tiên. 
Câu 32. Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền được phát triển của công dân? 
A. Những người phát triển sớm về trí tuệ có quyền học vượt lớp. 
B. Những học sinh nghèo được miễn giảm học phí. 
C. Những học sinh xuất sắc có thể được học ở các trường chuyên. 
D. Những người đoạt giải trong các kỳ thi quốc gia được tuyển thẳng vào đại học. 
Câu 33. Một trong những nội dung về quyền tự do kinh doanh của công dân là, công dân 
có quyền kinh doanh 
A. trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm. 
B. bất cứ ngành nghề nào theo sở thích. 
C. ở bất cứ địa điểm nào. 
D. vào bất cứ thời gian nào trong ngày. 
Câu 34. Theo quy định của pháp luật, người kinh doanh không phải thực hiện nghĩa vụ 
nào dưới đây ? 
A. Nộp thuế đầy đủ. 
B. Công khai thu nhập trên báo chí. 
C. Bảo vệ môi trường. 
D. Tuân thủ các quy định về quốc phòng, an ninh. 
Câu 35. Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ 
vào nội dung nào dưới đây ? 
A. Uy tín nguời đứng đầu doanh nghiệp. 
B. Ngành, nghề, lĩnh vực và địa bàn kinh doanh. 
C. Khả năng kinh doanh của doanh nghiệp. 
D. Chủ trương kinh doanh của doanh nghiệp. 
Câu 36. Cơ sở sản xuất nước mắm T sản xuất nước chai có dán nhãn “Nước mắm cá 
cơm”, nhưng thành phần không có một chút nào từ cá mà được sản xuất haonf hoàn bằng 
nước, muối và hóa chất mua ở chợ. Hành vi này đã xâm phạm tới 
A. quy trình sản xuất kinh doanh. 
B. công thức sản xuất nước mắm. 
C. pháp luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng. 
D. pháp luật về cạnh tranh. 
Câu 37. Sau sự cố gây ô nhiễm môi trường, công ty F đã đền bù cho những người bị thiệt 
hại và lắp đặt hệ thống xử lý chất thải theo công nghệ tiên tiến. Việc làm này của công ty F 
là 
A. phòng chống sự cố môi trường. 
B. ứng phó sự cố môi trường. 
C. khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường 
D. đánh giá thiệt hại môi trường. 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_giao_duc_cong_dan_lop_12_nam_hoc_2.pdf