Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
ĐỀ CƯƠNG,MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HK II NĂM HỌC 2018 – 2019 KHỐI 11 – MÔN GDCD I ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP (4 bài) - Bài 11: Chính sách dân số và giải quyết việc làm. - Bài 12: Chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường. - Bài 13: Chính sách giáo dục, khoa học, công nghệ và văn hóa. - Bài 14: Chính sách quốc phòng và an ninh. II. MA TRẬN ĐỀ Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận Tổng cộng cấp độ thấp dụng cấp độ cao TN TN TL TL TN Bài 11: Chính sách Số câu: 5 Số câu: 2 Số câu: 7 Số câu: 2 dân số và giải quyết Số điểm:1,25đ Số điểm:0,5đ Số điểm:1.75đ Số điểm:0.5đ việc làm. Tỉ lệ %: 12,5 Tỉ lệ %: 5 Tỉ lệ %: 17,5 Tỉ lệ %: 5% Bài 12: Chính sách Số câu: 5 Số câu: 2 Số câu: Số câu: 8 tài nguyên và bảo Số điểm:1,25đ Số điểm:0,5đ 1 Số điểm:2.75đ vệ môi trường. Tỉ lệ %: 12,5 Tỉ lệ %: 5 Số Tỉ lệ %: 27,5 điểm:1đ Tỉ lệ %: 10% Bài 13: Chính sách Số câu: 5 Số câu: 2 Số câu: 1 Số câu: 8 giáo dục, khoa học, Số điểm:1,25đ Số điểm:0,5đ Số điểm:2đ Số điểm: 3,75 công nghệ và văn Tỉ lệ %: 12,5 Tỉ lệ %: 5 Tỉ lệ %: 20 Tỉ lệ %: 37,5 hóa % Bài 14: Chính sách Số câu: 5 Số câu: 2 Số câu: 7 quốc phòng và an Số điểm:1,25đ Số điểm:0,5đ Số điểm:1.75đ ninh. Tỉ lệ %: 12,5 Tỉ lệ %: 5 Tỉ lệ %: 17,5 Số câu: 20 câu Số câu 8 câu Số câu Số câu: 1 Số câu: 30 Tỉ lệ: 50% Tỉ lệ: 20% 1 câu Tỉ lệ: 20% Số điểm:10 Số điểm: 5 Số điểm: 2 Tỉ lệ: Số điểm: 2 Tỉ lệ %:100% 10% Số điểm: 1 D. Vi phạm Luật Bảo vệ môi trường Câu 15: Nhiệm vụ của giáo dục và đào tạo ở nước ta là A. Đào tạo con người Việt Nam phát triển toàn diện B Nâng cao. dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài C. Phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước D. Giữ gìn, phát triển và truyền bá văn minh nhân loại Câu 16:Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dục nhằm A. Đảm bảo quyền học tập suốt đời của công dân B. Tạo mọi điều kiện để người nghèo có cơ hội được học tập C. Tạo môi trường cho công dân nâng cao nhận thứcD. Đáp ứng nhu cầu học tập của công dân Câu 17: Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách giáo dục và đào tạo ở nước ta là A. Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài B. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạo C. Nâng cao hiểu biết và mức hưởng thụ văn hóa D. Nâng cao hiệu quả của hoạt động khoa học và công nghệ Câu 18: Nhà nước huy động mọi nguồn lực để phát triển giáo dục và đào tạo là thực hiện nội dung của phương hướng? A. Mở rông quy mô giáo dục B. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục C. Thực hiện công bằng xã hội trong giáo dụcD. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục Câu 19: Nhà nước tăng cường hợp tác với các nước trong khu vực và quốc tế về giáo dục là nhằm A. Tiếp cận chuẩn mực giáo dục tiên tiến của thế giới B. Mở rộng quy mô giáo dục C. Đa dạng hóa các hình thức giáo dục D. Mở rộng quan hệ giao lưu quốc tế Câu 20: Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức các kì thi học sinh giỏi nhằm mục đích nào dưới đây A. Thực hiện mục tiêu đào tạo nhân tài cho đất nướcB. Phát triển tiềm năng trí tuệ của người học C. Góp phần đào tạo nguồn nhân lực cho đất nướcD. Khuyến khích người học tham gia học tập Câu 21: Nhà nước đổi mới cơ chê quản lí khoa học và công nghệ là nhằm A. Khai thác mọi tiêm năng sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, lí luận B. Tạo thị trường cho khoa học công nghệ phát triển C. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng về khoa học và công nghệ D. Nâng cao trình độ quản lí của hoạt động khoa học và công nghệ Câu 22: Để xây dựng tiền năng khoa học và công nghệ, Nhà nước coi trọng việc A. Nâng cao chất lượng, tăng số lượng đội ngũ cán bộ khoa học B. Đổi mới khoa học và công nghệ C. Hoàn thiện cơ sở pháp lí và nâng cao hiệu lực thì hành Luật Sở hữu trí tuệ D. Thúc đẩy việc áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ Câu 23. Đảng và Nhà nước ta xác định vai trò của khoa học và công nghệ là A. Tiền đề để phát triển kinh tế đất nước B. Điều kiện cần thiết để thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa C. Nhân tố phát huy nguồn nhân lực của đất nước D. Động lực thúc đẩy sự nghiệp phát triển đất nước Câu 24: Để có thị trường cho khoa học và công nghệ, nước ta phải: A. Tạo môi trường cạnh tranh bình đẳngB. Xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật hiện đại C. Đầu tư ngân sách của Nhà nước vào khoa học và công nghệ D. Huy động các nguồn lực để phát triển khoa học và công nghệ Câu 25: Nhà nước cấp ngân sách xây dựng hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị cho giáo dục qua Chương trình kiên cố hóa trường học. việc làm này thể hiện phương hướng nào dưới đây? A. Nâng cao chất lượng, hiệu quả giáo dục và đào tạoB. Mở rộng quy mô giáo dục C. Ưu tiên đầu tư cho giáo dục D. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục Câu 26: Nhà nước thực hiện chính sách phổ cập giáo dục nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây A. Nâng cao dân trí B. Đào tạo nhân tài C. Bồi dưỡng nhân tài D. Phát triển nhân lực Câu 27: Nhà nước thực hiện miễn giảm học phí cho học sinh thuộc gia điình nghèo, khó khăn. Việc làm này nhằm A. Mở rộng quy mô và đối tượng người học B. Ưu tien đầu tư ngân sách cua Nhà nước cho giáo dục C. Tạo điều kiện để ai cũng được học
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_giao_duc_cong_dan_lop_11_nam_hoc_2.pdf

