Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hòa An (Có đáp án)

doc 4 trang giaoanhay 21/03/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hòa An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hòa An (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì II môn Địa lí 6 - Năm học 2015-2016 - Trường THCS Hòa An (Có đáp án)
 Họ và tên: ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC : 2015 - 2016
Lớp:. MÔN : ĐỊA LÍ 6 
 Thời gian : 45 phút
A.TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn câu trả lời đúng
Câu 1.Khối khí nóng có đặc điểm là :
 a. Hình thành trên các biển và đại dương. b. Hình thành trên các vùng đất liền. 
 c. Hình thành trên các vùng vĩ độ cao. d. Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp. 
Câu 2.Dụng cụ đo nhiệt độ là:
 a.Vũ kế b. Ẩm kế c. Nhiệt kế d. Khí áp kế 
Câu 3.Lưu vực của một con sông là :
 a. Vùng đất sông chảy qua. b. Vùng đất nơi sông bắt nguồn. 
 c. Vùng đất nơi sông đổ vào. d. Vùng đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông. 
Câu 4.Trên bề mặt trái đất có:
 a. 3đai áp thấp ,4 đai áp cao. b. 4 đai áp thấp ,3 đai áp cao. 
 c. 3 đai áp thấp ,3 đai áp cao. d. 5 đai áp thấp ,2 đai áp cao. 
Câu 5.Vận động nào không phải của nước biển và đại dương :
 a. Sóng b. Dòng biển c. Sóng thần d. Thủy triều
Câu 6.Không khí trên mặt đất nóng nhất vào lúc :
 a. 11 giờ b. 12 giờ c. 13 giờ d. 14 giờ 
Câu 7.Việt nam nằm trong khu vực có lượng mưa :
 a. Dưới 200mm. b. Từ 500mm-1000mm. 
 c.Từ trên 1000 -2000mm. d. Trên 2000mm.
Câu 8.Trên bề mặt trái đất có:
 a. 5 đới khí hậu. b. 4 đới khí hậu. c. 7 đới khí hậu. d. 6 đới khí hậu. 
Câu 9.Thứ tự các tầng của khí quyển từ mặt đất trở lên là :
 a. Tầng đối lưu, tầng bình lưu ,các tầng cao b.Tầng bình lưu ,tầng đối lưu,các tầng cao
 c.Các tầng cao, tầng đối lưu, tầng bình lưu. d.Tầng bình lưu,các tầng cao, tầng đối lưu
Câu 10.Có tính chất tương đối khô là đặc điểm của khối khí:
 a. Khối khí đại dương b. Khối khí lục địa
 c. Khối khí nóng d. Khối khí lạnh 
Câu 11.Đơn vị để tính nhiệt độ là:
 a. o c b. mm c. mm thủy ngân d. g/m3hoặc %
Câu 12.Sông chính ,các phụ lưu ,chi lưu hợp thành :
a. Hệ thống sông b. Lưu vực sông c. Lưu lượng nước d.Thủy chế của sông 
B. TỰ LUẬN (7Đ)
Câu 13. Thế nào là nhiệt độ không khí ?dụng cụ đo nhiệt độ không khí là gì?(3đ)
Câu 14. So sánh thời tiết và khí hậu ?(2đ)
Câu 15. Hãy nhận xét mối quan hệ giữa nhiệt độ không khí và độ ẩm không khí?(2đ)
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
..........................................................................................................................
.......................................................................................................................... lưu vực, sông,hệ 
 thống 
 sông.(C3,12)
Số câu:2 2 2
Số điểm:0.5 0.5 0.5
Tỉ lệ: 5% 100% 5%
Biển và đại Biết các hình 
dương thức vận động 
 của nước biển 
 và đại 
 dương.(C5)
Số câu:1 1 1
Số điểm:0.25 0.25 0.25
Tỉ lệ:2.5% 100% 2.5%
Tổng cộng
Số câu:15 9 5 1 15
Số điểm:10 5 3 2 10
Tỉ lệ:100% 50% 30% 20% 100%

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_dia_li_6_nam_hoc_2015_2016_truong.doc