Đề kiểm tra học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II môn Công nghệ Lớp 8 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Sở GDĐT Phú Yên KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2018 – 2019 Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp Môn : Công nghệ khối 8 Họ và tên : ........................................... Thời gian 45 phút Lớp : 8... Đề A Điểm: Lời phê của giáo viên I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Trên một nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là: A. Điện áp định mức của nồi cơm điện. B. Công suất định mức của nồi cơm điện. C. Cường độ định mức của nồi cơm điện. D. Dung tích soong của nồi cơm điện. Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì: A. Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục C. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao D. Tất cả đều đúng. Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là: A. Phần đứng yên B. Bộ phận bị điều khiển C. Bộ phận điều khiển D. Phần quay Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là: A. Từ 6 giờ đến 10 giờ B. Từ 18 giờ đến 22 giờ C. Từ 1 giờ đến 6 giờ D. Từ 13 giờ đến 18 giờ Câu 5: Trước khi sữa chữa điện cần phải: A. Rút phích cắm điện. B. Rút nắp cầu chì. C. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng. D. Cả 3 ý trên. Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành A. Cơ năng B. Quang năng C. Nhiệt năng D. A và B đều đúng Câu 7: Ổ điện là Thiết bị: A. Lấy điện. B. Đo lường C. Đóng – cắt. D. Bảo vệ. Câu 8: Aptomat là: A. Thiết bị lấy điện. B. Thiết bị bảo vệ C. Thiết bị đóng – cắt. D. B và C đều đúng Câu 9: Hành động nào sau đây làm lãng phí điện năng ? A. Tan học không tắt đèn, quạt trong phòng học. B. Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh khi có nhu cầu. C. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập. D. Cả ba hành động trên. Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng: A. Biến đổi cường độ của dòng điện. B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều. C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha. D. Biến điện năng thành cơ năng Câu 11:. Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là A. dây chì B. dây đồng C. dây nhôm D. các cực tiếp điện Câu 12:. Áptomát là thiết bị có chức năng A. thay cho cầu dao. B. thay cho cầu chì. C. phối hợp cả chức năng cầu dao và cầu chì D. thay cho một thiết bị khác. Sở GDĐT Phú Yên KIỂM TRA HỌC KÌ II NH 2018 - 2019 Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp Môn : Công nghệ khối 8 Họ và tên : ........................................... Thời gian 45 phút Đề B: Lớp : 8... Điểm: Lời phê của giáo viên I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Trên một nồi cơm điện ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là: A. Điện áp định mức của nồi cơm điện. B. Công suất định mức của nồi cơm điện. C. Cường độ định mức của nồi cơm điện. D. Dung tích soong của nồi cơm điện. Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì: A. Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao B. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao C. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục D. Tất cả đều đúng. Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là: A. Bộ phận bị điều khiển B. Phần đứng yên C. Bộ phận điều khiển D. Phần quay Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là: A. Từ 6 giờ đến 10 giờ B. Từ 1 giờ đến 6 giờ C. Từ 18 giờ đến 22 giờ D. Từ 13 giờ đến 18 giờ Câu 5: Trước khi sữa chữa điện cần phải: A. Rút phích cắm điện. B. Rút nắp cầu chì. C. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng. D. Cả 3 ý trên. Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – cơ là biến điện năng thành A. Nhiệt năng B. Cơ năng C. Quang năng D. A và B đều đúng Câu 7: Phích cắm điện là Thiết bị: A. Lấy điện. B. Đo lường C. Đóng – cắt. D. Bảo vệ. Câu 8: Aptomat là: A. Thiết bị lấy điện. B. Thiết bị bảo vệ C. Thiết bị đóng – cắt. D. B và C đều đúng Câu 9: Hành động nào sau đây làm lãng phí điện năng ? A. Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh khi có nhu cầu B. Tan học không tắt đèn, quạt trong phòng học. C. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập. D. Cả ba hành động trên. Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng: A. Biến đổi cường độ của dòng điện. B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều. C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha. D. Biến điện năng thành cơ năng Câu 11:. Bộ phận quan trọng nhất của cầu chì là A. dây đồng B. dây nhôm C. các cực tiếp điện D. dây chì Câu 12:. Áptomát là thiết bị có chức năng ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-Năm học:2018-2019 Môn: CÔNG NGHỆ LỚP 8- ĐỀ A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3điểm) mỗi câu 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A B D C A D A C A C II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 đ) Câu 1( 2,5 điểm) Nguyên nhân: - Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện và trạm biến áp. (0, 5đ) - Do chạm trực tiếp vào vật mang điện. (0, 5đ) - Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất. (0, 5đ) Biện pháp an toàn: - Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện. (0, 25đ) - Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện. (0, 25đ) - Thực hiện nối đất các thiết bị đồ dùng điện. (0, 25đ) - Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến áp. (0, 25đ) Câu 2: (3.0 điểm) a) Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày - Điện năng tiêu thụ của 1 đèn Compac: A1=P.t=18.2=36Wh (0,25 đ) - Điện năng tiêu thụ của 3 đèn huỳnh quang: A 2 =P.t=40.3.4=480Wh (0,25 đ) - Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện: A3= P.t=800.1=800Wh (0,25 đ) - Điện năng tiêu thụ của quạt bàn: A4= 60.2.4=480Wh (0,25 đ) - Điện năng tiêu thụ của Ti vi: A5= P.t=70.5=350Wh (0,25 đ) *Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là: A=A1+A2+A3+ A4+ A5=36+480+800+480+350=2146Wh=2,146KWh (0,75 đ) b) (Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 năm 2019 là: A= 2,146.30=64,38 (KWh) (0, 5đ) c,Số tiền gia đình bạn Anh phải trả trong tháng 4 là: 64,38.1850đ= 119.103 đồng ( 0,5 đ) Câu 3: (1,5 điểm) * Ta phải tiết kiệm điện năng: - Tiết kiệm tiền điện phải trả. (0,5đ) - Giảm chi phí xây dựng nhà máy điện, không phải nhập khẩu. (0,5đ) - Giảm bớt khí thải, chất gây ô nhiễm môi trường. (0,5đ)
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_2018_2019.pdf

