Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

pdf 18 trang giaoanhay 23/01/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp Năm học: 2018-2019 
 Môn: TOÁN-LỚP 10 
 Thời gian 90 phút(không kể thời gian giao đề) 
Họ tên thí sinh:SBD:.. Mã đề thi 
 132 
 xx 31
Câu 1: Nghiệm của bất phương trình là: 
 43
 13 13
 A. x . B. x > 13. C. x . D. x < 13. 
 7 7
Câu 2: Biểu thức f(x) = - 2x + 5 dương khi nào? 
 5 5 5 5
 A. x . B. x . C. x . D. x . 
 2 2 2 2
Câu 3: Cho ABC biết BC = a, CA = b, AB = c. Diện tích tam giác ABC là: 
 1 1 1
 A. Sb csinB . B. Sb csinA . C. S accosB . D. S acsinB . 
 2 2 2
Câu 4: Biểu thức f( x ) 3 x2 2 x 5 nhận giá trị âm khi: 
 5
 A.  xR. B. x ;1 và x ; . 
 3
 5
 C. x 1; . D. x . 
 3
Câu 5: Với mọi , chọn khẳng định sai. 
 A. ccos2 =sin22 os . B. ccos2 =2 os2 1 . 
 C. sin2 =2sin c os . D. cos2 =1-2sin2 . 
Câu 6: Khoảng cách từ A(3;-2) đến đường thẳng : 3x - 4y + 3 = 0 là: 
 A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. 
 17 
Câu 7: Giá trị cos là: 
 6
 3 1 3 1
 A. . B. . C. . D. . 
 2 2 2 2
Câu 8: Cho biết BC = a, CA = b, AB = c, ma là độ dài đường trung tuyến vẽ từ A. Khẳng 
định nào sau đây sai? 
 2 bc2 2 -a 2
 A. c2 a 2 b 2 2 abc os C . B. m 2 = . 
 a 4
 bc2 2-a 2 a 2 bc 2 2
 C. cosA= . D. cosC= . 
 2bc 2ac
Câu 9: Cho . Hãy chọn khẳng định đúng. 
 2
 A. tan 0. B. sin 0 . C. cos 0. D. cot 0 . 
 11 
Câu 10: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung có điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ mấy? 
 6
 A. IV. B. III. C. II. D. I. 
Câu 11: Góc có số đo 3450 có số đo radian là: 
 15 19 23 27 
 A. . B. . C. . D. . 
 12 12 12 12
 Trang 1/18 2 1 k 
 A. 1 cot 2 k , k Z . B. tan .cot 1 ,kZ . 
 sin 2
 2 1 22
 C. 1 tan 2 k , k Z . D. sin c os 1. 
 cos 2
Câu 28: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng 3x – y + 4 = 0 là: 
 A. (3;-1). B. (3;4). C. (-1;4). D. (1;3). 
Câu 29: Cho bảng xét dấu sau 
 1
 x 1 2 
 2
 f(x) + 0 – – 0 + 
 g(x) + + 0 – – 
 fx + 0 – + 0 – 
 hx() 
 gx 
 fx 
 biểu thức hx() là: 
 ABC gx 
 2xx2 3 2 33 x
 A. hx() . B. hx() . 
 33 x 2xx2 3 2
 2xx2 3 2 2xx2 3 2
 C. hx() . D. hx() . 
 33x 33 x
Câu 30: Cho biết BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Chọn 
khẳng định sai. 
 bc a ab ac
 A. . B. R. C. . D. . 
 sinBC sin sin A sinAB sin sinAC sin
Câu 31: Với mọi ,. Khẳng định nào dưới đây đúng ? 
 A. cos α + β = cosαcosβ + sinαsinβ. B. sin α + β = sinαcosβ - sinβcosα . 
 C. sin α - β = sinαsinβ - cosαcosβ . D. cos α - β = cosαcosβ + sinαsinβ. 
Câu 32: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R là: 
 22 22
 A. x a y b 0. B. x a y b R2. 
 22 22
 C. x a y b R2. D. x a y b 0. 
 22
Câu 33: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn xy 4 1 49 là: 
 A. I(4;-1), R = 7. B. I(-4;1), R = 7. C. I(4;-1), R = 49. D. I(-4;1), R = 49. 
Câu 34: Đường thẳng 2xy 5 1 0 đi qua điểm nào sau đây: 
 A. (3;1). B. (1;2). C. (-2;1). D. (2;1). 
Câu 35: Vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy là: 
 A. (1;0). B. (-1;0). C. (0;1). D. (0;-1). 
Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, phương trình đường thẳng đi qua điểm M(4;-1) và song song với 
đường thẳng d: 3x + y – 2019 = 0 là: 
 A. 3x + y – 11 = 0. B. 3x + y + 11 = 0 . C. 3x + y – 13 = 0 . D. 3x + y + 2 = 0 . 
Câu 37: Biết sin2b 8x asin cx .cosb cx . Tính S = 3a + b - 2c. 
 A. S = 5. B. S = 7. C. S = 6. D. S = 8. 
Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x+y–3 = 
 0
0 và d2: x – 2y + 1 = 0, đồng thời tạo với d3: y – 1 = 0 một góc 45 có phương trình: 
 A. x – y = 0 và x + y – 2 = 0. B. 2x + 1 = 0 và x – 3y = 0. 
 C. 2x + y = 0 và x – y – 1 = 0. D. x + 2y = 0 và x – 4y = 0. 
 Trang 3/18 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 
Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp Năm học: 2018-2019 
 Môn: TOÁN-LỚP 10 
 Thời gian 90 phút(không kể thời gian giao đề) 
Họ tên thí sinh:SBD:.. Mã đề thi 
 209 
Câu 1: Với mọi , chọn khẳng định sai.xx 31
 A. ccos2 =2 os2 1. 43B. cos2 =1-2sin2 . 
 C. ccos2 =sin22 os . D. sin2 =2sin c os . 
Câu 2: Cho biết BC = a, CA = b, AB = c, ma là độ dài đường trung tuyến vẽ từ A.Khẳng 
định nào sau đây sai? 
 A. . B. . 
 ABC
 C. . D. . 
Câu 3: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào? 
 x -3 4 
 f(x) + 0 – 0 + 
 A. f( x ) x2 x 12. B. f( x ) x2 x 12 . 
 C. f( x ) x2 x 12 . D. f( x ) x2 x 12. 
Câu 4: Góc có số đo 3450 có số đo radian là: 
 A. . B. . C. . D. . 
Câu 5: Khoảng cách ,. từ A(3;-2) đến đường thẳng : 3x - 4y + 3 = 0 là: 
 A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. 
 23 
Câu 6: Góc có số đo có số đo độ là: 
 4
 A. 9450. B. 10350. C. 8350. D. 10000. 
Câu 7: Cho . Hãy chọn khẳng định đúng. 
 A. . B. cos 0. C. . D. . 
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 1 3 là: 
 2 2 2
 2 24 242 bc -a 4
 A. 2; 2. 2 B. ; . C. 2 . D. ; . 
 c a b 2 abc os C m a =; 
 5 2xy 5 55 1 0 55 4 5
 bc2 2-a 2 a 2 bc 2 2
Câu 9:c osA=Đường thẳng đi qua điểm nàoc sauosC= đây: 
 A. (2;1). 2bc B. (-2;1). C. (3;1). 2ac D. (1;2). 
Câu 10: Với mọi Khẳng định nào dưới đây đúng ? 
 A. sin α -2 β = sinαsinβ - cosαcosβ . B. sin α + β = sinαcosβ - sinβcosα . 
 sin 0 cot 0
 C. costan α + 0 β = cosαcosβ + sinαsinβ. D. cos α - β = cosαcosβ + sinαsinβ. 
Câu 11: Nghiệm của bất phương trình là: 
 13 13
 A. x > 13. B. x < 13. C. x . D. x . 
 15 19 23 7 27 7
Câu 12:12 Tập nghiệm của bất phương12 trình 3x 6 012 là: 12
 Trang 5/18 2 1 k 
 1 cot k , k Z
 A. 2 . B. tan .cot 1 . ,kZ 
 sin 2
 2 1 22
 1 tan 2 k , k Z sin c os 1
 C. cos . 2 D. . 
Câu 25: Chọn khẳng định sai. 
 A. . B. . 
 C. . D. . 
Câu 26: Cho biết BC = a, CA = b, AB = c và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Chọn 
khẳng định sai. 
 5 5
 x x 
 A. 2 B. C. 2 D. 
Câu 27: Vectơ ABC pháp tuyến của đường thẳng 3x – y + 4 = 0 là: 
 A. (3;-1). B. (3;4). C. (-1;4). D. (1;3). 
 2xx2 3 2 33 x
 hx() hx()22 
Câu 28: Phương trình tiếp tuyến với đường tròn xy 3 2 4 74 tại điểm M(-2;3) là: 
 33 x 2 2xx 3 2
 f( x ) 3 x 2 x 5
 A. – 5x + 7y2xx +2 31 3 = 0. 2 B. – 5x + 7y2xx +2 21 3 = 0. 2 
 C. 5xhx() – 7y + 31 = 0. D. 5xhx() – 7y – 43 = 0. 5
  xR x ;1 x ; 
 33x 33 x 3
Câu 29: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung có điểm cuối M thuộc góc phần tư thứ mấy? 
 5
 x 1; x 
 A. I. 3 B. II. C. IV. D. III. 
 bc a ab ac
Câu 30: Biểu thức . R. nhận giá trị âm khi: . .
 sinBC sin sin A sinAB sin sinAC sin
 A. và . B. . 
 C. . D. . 
Câu 31: Diện tích tam giác có số đo ba cạnh lần lượt là 8, 13, 9 là: 
 A. 7 30 . B. 16 6 . C. 6 35 . D. 12 10 . 
Câu 32: Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn là: 
 A. I(4;-1), R = 7. B. I(-4;1), R = 7. C. I(4;-1), R = 49. D. I(-4;1), R = 49. 
 xy 422 1 49
Câu 33: Biểu thức f(x) = - 2x + 5 dương khi nào? 
 5 5
 A. . B. x . C. . D. x . 
 2 2
Câu 34: Nghiệm của bất phương trình x2 2020 2019 0 là: 
 A. xx 1  2019 . B. 1 x 2019. 
 C. xx 1  2019 . D. 1 x 2019. 
Câu 35: Số nào là nghiệm của bất phương trình 2x - 3 > 10? 
 A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. 
Câu 36:Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng đi 11qua giao điểm của hai đường thẳng d1: 2x+y–3=0 
 0
và d2: x – 2y + 1 = 0, đồng thời tạo với d3: y – 1 = 0 6một góc 45 có phương trình: 
 A. 2x + y = 0 và x – y – 1 = 0. B. 2x + 1 = 0 và x – 3y = 0. 
 C. x + 2y = 0 và x – 4y = 0. D. x – y = 0 và x + y – 2 = 0. 
 5 
Câu 37: Cho cos và .Giá trị sin 2 là: 
 13 2
 Trang 7/18 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2018_2019_truon.pdf