Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

pdf 6 trang giaoanhay 21/01/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kì 2 môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT TỈNH PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 
 TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP MÔN :HÓA HỌC- LỚP 11 
 Năm học:2018-2019 
 Thời gian :45 phút. Mã đề 001 
 Họ và Tên..........................................................................Lớp 11...SBD.............. 
 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)Chọn đáp án đúng rồi đánh chéo vào bảng dưới đây. 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 
A 
B 
C 
D 
 Câu 1: Để khử hoàn toàn 300 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu nâu đen cần V lít 
 khí C2H4 (ở đktc). Giá trị tối thiểu của V là: 
 A. 2,240. B. 2,016. C. 0,672. D. 1,344. 
 Câu 2:Tỉ khối hơi của ankan Y so với H2 bằng 22. Công thức phân tử của Y là 
 A. CH4 B. C3H8. C. C4H10. D. C2H6. 
 Câu 3: Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là: 
 A. Dung dịch brom, Cu(OH)2. B. Cu(OH)2, quỳ tím. 
 C. Na, dung dịch brom. D. Dung dịch brom, quỳ tím 
 Câu 4: Hệ số cân bằng đúng của phản ứng sau đây là phương án nào? 
 C6H5CH3 + KMnO4 → C6H5COOK + MnO2 + KOH + H2O 
 A. 1,2,1,2,2,1. B. 2,1,2,1,1,2. C. 2,2,2,2,2,1 D. 1,2,1,2,1,1. 
 Câu 5: Nhóm các chất đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 là : 
 A. pent-1-in, C3H7CHO, propen B. C2H2, HCHO, pent-1-in 
 C. CH2=CH-C CH, CH3CHO, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5CHO, CH CH 
 Câu 6: Hợp chất có tên nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 cho kết tủa vàng? 
 A. But-2-in. B. But-1-en. C. But-1-in. D. Pent-2-en. 
 0
 Câu 7: Đun nóng hỗn hợp A gồm 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 C số ete thu được là: 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
 Câu 8:Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là: 
 A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. 
 C. 2-metylbut-1-en. D. 2-metylbut-3-en. 
 Câu 9:Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương . 
 A. CH3COOH B. CH3COCH3 C. C2H5OH D. CH3CHO 
 Câu 10: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng 
 khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: 
 A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. 
 C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12. 
 Câu 11: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ? 
 A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol. 
 Câu 12: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 
 A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. 
 Câu 13:Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là 
 A. 4-etyl pentan-2-ol. B. 2-etyl butan-3-ol. 
 C. 3-etyl hexan-5-ol. D. 3-metyl pentan-2-ol. 
 Câu 14: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: 
 A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. 
 B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. 
 C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. 
 D. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH 
 Câu 15: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? SỞ GD&ĐT TỈNH PHÚ YÊN KIỂM TRA HỌC KÌ 2 
 TRƯỜNG THCS&THPT VÕ NGUYÊN GIÁP MÔN :HÓA HỌC- LỚP 11 
 Năm học:2018-2019 
 Thời gian :45 phút. Mã đề 002 
 Họ và Tên..........................................................................Lớp 11...SBD.............. 
 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)Chọn đáp án đúng rồi đánh chéo vào bảng dưới đây. 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 
A 
B 
C 
D 
 Câu 1:Anken CH3-C(CH3)=CH-CH3 có tên là: 
 A. 2-metylbut-2-en. B. 3-metylbut-2-en. 
 C. 2-metylbut-1-en. D. 2-metylbut-3-en. 
 Câu 2:Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương . 
 A. CH3COOH B. CH3COCH3 C. C2H5OH D. CH3CHO 
 Câu 3: Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng 
 khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là: 
 A. 0,05 và 0,1. B. 0,1 và 0,05. 
 C. 0,12 và 0,03. D. 0,03 và 0,12. 
 Câu 4: 1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom ? 
 A. 1 mol. B. 1,5 mol. C. 2 mol. D. 0,5 mol. 
 Câu 5: Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa 
 A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. 
 Câu 6:Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là 
 A. 3-metyl pentan-2-ol. B. 4-etyl pentan-2-ol. 
 C. 2-etyl butan-3-ol. D. 3-etyl hexan-5-ol. 
 Câu 7: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là: 
 A. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH 
 B. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. 
 C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. 
 D. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. 
 Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất đều có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3? 
 A. CH3COCH3, HC≡CH. B. HCHO, CH3COCH3. 
 C. CH3CHO, CH3-C≡CH. D. CH3-C≡C-CH3, CH3CHO. 
 Câu 9: Chất nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất: 
 A. CH2=CH-CH2-CH3. B. CH2=CH-CH3. 
 C. CH2=C(CH3)2. D. CH3-CH=CH-CH3. 
 Câu 10: Hãy chọn câu phát biểu đúng về phenol: 
 1. Phenol tan trong dung dịch NaOH tạo thành natriphenolat. 
 2. Phenol tan vô hạn trong nước lạnh. 
 3. Phenol có tính axit nhưng nó là axit yếu hơn axit cacbonic. 
 4. Phenol phản ứng được với dung dịch nước Br2 tạo kết tủa trắng. 
 A. 1, 2, 3. B. 1, 2, 4. C. 2, 3, 4. D. 1, 3, 4. 
 Câu 11: Dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là: 
 A. CnH2n-1OH (n ≥ 3). B. CnH2n-7OH (n ≥ 6). 
 C. CnH2n+1OH (n ≥ 1). D. CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1). 
 Câu 12: Đun nóng một ancol no, đơn chức, mạch hở X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được 
 chất hữu cơ Y. Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 0,61. X có công thức phân tử là: 
 A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C4H9OH. 
 Câu13: Dẫn khí axetilen vào dung dịch nước brom màu vàng nâu đến dư thấy hiện tượng xảy ra là : I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)Chọn đáp án đúng rồi đánh chéo vào bảng dưới đây. 
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 
A X X X 
B X X X 
C X X X X X X X X X 
D X X X X X X X X X 
 II.TỰ LUẬN (4 điểm). 
 Câu 1.(1điểm) Viết phương trình của các phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có 
 Viết đúng một phương trình 0,25 điểm 
 Câu 2 (3 điểm) Điểm 
 a. Đặt công thức chung của hai ancol là: Cn H 2n 1 OH ( n1 ). nH = 1,12/22,4 = 0,05 mol 
 2 0,25 
 1
 Sơ đồ:  Na H  
 2 2 
 0,1 ← 0,05 0,25 
 Ta có: M = 4,04/0,1 = 40,4 14n 18 40,4 n 1,6 
 0,25 
 Vì hai ancol đồng đẳng kế tiếp, chọn: CH3OH: x mol ; C2H5OH: y mol. 
 (Có thể viết: CTPT của hai ancol: CH4O và C2H6O). 
 0,25 
 n x y 0,1 x 0,04mol 
 b. Ta có hpt: hh 0,5 
 m 32x 46y 4,04 y 0,06mol
 hh 
 0,04.32 
 (%CH OH) 100 31,68% ; (%C2H5OH)m = 100-31,68 = 68,32%. 
 3m4,04 0,5 
 o
 CuO,t AgNO33 /NH 0,5 
 c. Sơ đồ: CH3OH  HCHO  4Ag↓ 
 0,04 → 0,16 
 0,25 
 C2H5OH CH3CHO 2Ag↓ 
 0,06 → 0,12 
 Vậy: mAg = (0,16 + 0,12)108 = 30,24 g. 0,25 
 Học sinh có thể giải theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa. 

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2018_2019_tr.pdf