Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2013-2014
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2013-2014", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Tiếng Việt Lớp 5 - Năm học 2013-2014

Điểm: Kiểm tra giữa kỡ 2(2013-2014) Họ và tờn: Mụn : Toỏn-Lớp 5 Lớp:. Thời gian: 40 phỳt 1- Cỏch tớnh diện tớch của hỡnh thang là: A. Đỏy lớn + đỏy bộ X chiều cao: 2 B. Đỏy X chiều cao : 2 C. (Đỏy lớn + đỏy bộ) X chiều cao: 2 D . (Đỏy lớn + đỏy bộ) X chiều cao 2. Một lớp học có 18 học sinh nam và 12 học sinh nữ. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nam và học sinh nữ. A. 150 B. 150% C. 1,5% D. 1500% 3. Kết quả điều tra về ý thích các loại màu sắc của 120 học sinh lớp 5 được thể hiện trên biểu đồ hình quạt bên. Xanh Trắng Trong đó, số học sinh thích màu đỏ là: 40% 25% Tím 15% A. 12 học sinh B. 20 học sinh Đỏ C. 24 học sinh D. 80 học sinh 20% 4- Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 54cm2. Cạnh của hình lập phương đó là: A. 3cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm 5-Tớnh diện tớch hỡnh tam giỏc cú cạnh đỏy 7,1 m, chiều cao 8, 2m. .. 6-Một hỡnh trũn cú bỏn kớnh là 3cm. Tớnh diện tớch của hỡnh trũn. ĐÁP ÁN MễN: TOÁN-LỚP 5 I-Phần trắc nghiệm(4đ): đỳng mỗi cõu 1 điểm 1 2 3 4 c b c a Phần tự luận:(6đ) 5-(1đ) Diện tớch hỡnh tam giỏc : 7,1 x 8,2 : 2 = 29,11(m2) ĐS: 29,11 m2 6-(1đ) Diện tớch hỡnh trũn: 3x3x3.14= 28,26(cm2) 7-(4đ) a) Chu vi mặt đỏy của bể cỏ: (90 + 60) x 2 = 300(cm) 1đ b) Diện tớch xung quanh bể cỏ: 300 x 30 =9000(cm2) 1đ Diện tớch kớnh dựng để làm bể: 9000+ 90 X 60 = 14400(cm2) 1đ c) Thể tớch bể cỏ: 90 x 60 x 30=162000(cm3) 1đ 162000 cm3 = 162 dm3 =162 lớt ĐS: a) 300 cm2 b) 14400cm2 c) 162 lớt ĐÁP ÁN MễN: TIẾNG VIỆT-LỚP 5 A-KIỂM TRA ĐỌC: 10đ I-Đọc thầm: 5đ 1-A 0,5đ 2-C 0,5đ 3-B 1đ 4-B 1đ 5/ Lan phải ăn mặc đủ ấm vỡ trời rất lạnh. 1đ Vế KQ vế NN 6/ Đặt cõu cú cặp QHT: Tuy...nhưng 1đ II-Đọc thành tiếng: 5đ (cỏch cho điểm như kiểm tra cuối kỡ 1) B-KIỂM TRA VIẾT: 10đ I . chớnh tả: (4đ) viết bài Lập làng giữ biển (Bố Nhụ vẫn núi.nhường nào) - Sai õm, vần, tiếng, dấu thanh, viết hoa : trừ như nhau(5 lỗi trừ 2đ) -Bài tập(1đ): đỳng mỗi cõu: 0,25đ II- Tập làm văn: 5đ 1-Mở bài: Giới thiệu được đồ vật hoặc mún quà định tả: 1đ 2-Thõn bài: -Tả bao quỏt: 1đ -Tả chi tiết: 2đ 3-Kết bài: Nờu cảm nghĩ : 1đ B. KIỂM TRA VIẾT I . chớnh tả :(4đ) Bài: .. ................ Bài tập:(1đ) Viết tờn người và tờn địa lý : a) Tờn một người nước ngoài: b) Tờn một người trong nước: c) Tờn một huyện:.. d) Tờn một con sụng:
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_2_mon_tieng_viet_lop_5_nam_hoc_2013_2014.doc