Đề kiểm tra giữa học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)

doc 2 trang giaoanhay 02/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)

Đề kiểm tra giữa học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2020 - 2021 
 TỔ VẬT LÝ – CÔNG NGHỆ MÔN: VẬT LÝ 10 
 Thời gian làm bài: 45 phút; 
 Mã đề thi: 132 (30 câu trắc nghiệm)
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h. Bến xe nằm ở đầu đoạn đường và xe ô 
tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3 km. Chọn vị trí bến xe làm gốc tọa độ; gốc thời gian là lúc ô tô 
xuất phát; chiều dương là chiều chuyển động của ô tô. Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn 
đường thẳng này là:
 A. x =3 – 80t (km ; h). B. x = 80 – 3t (km ; h). C. x = 80 + 3t (km ; h). D. x = 3 +80 t (km ; h).
Câu 2: Chọn ý sai. Lực và phản lực
 A. luôn xuất hiện (mất đi) đồng thời. B. cùng tác dụng vào một vật.
 C. ngược chiều nhau. D. cùng độ lớn.
Câu 3: Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách
 A. chúi người về phía trước. B. ngả người về phía sau. C. ngả người sang trái. D. dừng lại ngay.
Câu 4: “Lúc 10 giờ, xe chúng tôi đang chạy trên quốc lộ 1, cách Tuy Hòa 1 km. Việc xác định vị trí của ô 
tô như trên còn thiếu yếu tố gì?
 A. Thước đo và đồng hồ. B. Vật làm mốc.
 C. Mốc thời gian, D. Chiều dương trên đường đi.
Câu 5: Hai người cột hai sợi dây vào đầu một chiếc xe và kéo. Lực kéo xe lớn nhât khi hai lực kéo 
F1 và F2
 A. vuông góc. B. ngược chiều.
 C. cùng chiều. D. tạo với nhau một góc 45°.
Câu 6: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 100 N. Hãy tìm hợp lực của hai lực khi chúng hợp nhau 
một góc = 1200 .
 A. 100 N B. 120 2 N C. 150 3 N D. 400 3 N
Câu 7: Một người lái canô chuyển động đều và xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 2 giờ. Khoảng cách 
hai bến là 48 km. Biết vận tốc của nước so với bờ là 8 km/h. Vận tốc của canô so với nước là
 A. 88 km/h. B. 16 km/h. C. 32 km/h. D. 104 km/h.
Câu 8: Chu kì quay của kim giờ là
 A. 12 h . B. 2 h. C. 60 phút. D. 60 giây.
Câu 9: Một người đi xe máy đang chuyển động với vận tốc 54 km/h thì nhìn thấy chướng ngại vật nên 
hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Chọn chiều dương cùng chiều chuyển động 
của xe. Gia tốc của xe sau khi hãm phanh là
 A. 1,5 m/s2. B. 5,4 m/s2. C. -1,5 m/s2. D. -5,4 m/s2
Câu 10: Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều khi
 A. a > 0 và v0 > 0 B. a 0 D. a > 0 và v0 = 0
Câu 11: Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
 A. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.
 B. Trái Đất đứng yên. Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
 C. Mặt Trời và Trái Đất đứng yên. Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
 D. Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.
Câu 12: Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s 2, đúng lúc một tàu điện vượt 
qua nó với vận tốc 18 km/h. Gia tốc của tàu điện là 0,3 m/s2. Hỏi sau bao lâu thì ô tô đuổi kịp tàu điện?
 A. 5 s. B. 50 s. C. 12,5 s. D. 125 s.
Câu 13: Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng có v = 15 + t (m/s). Phát biểu nào sau đây đúng?
 A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2.
 B. Chất điểm chuyển động chậm dần đều với vận tôc 15 m/s.
 C. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s2.
 D. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều với vận tôc 15 m/s.
Câu 14: Chỉ ra câu sai. Chuyển động tròn đều có
 A. qũy đạo là đường tròn. B. tốc độ dài không đổi.
 C. vec tơ gia tốc không đổi. D. tốc độ góc không đổi
 Trang 1/2 - Mã đề thi 132

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2020_2021_tr.doc
  • xlsxLY 10 A - GIUA KY 1_LY 10 A- GK1_dapancacmade.xlsx