Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý Khối 11 (Cơ bản) - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý Khối 11 (Cơ bản) - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý Khối 11 (Cơ bản) - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN VẬT LÝ KHỐI 11 CƠ BẢN (Thời gian 45 phút, không kể phát đề) Mã đề: 132 -6 -6 Câu 1: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q 1 = 2.10 C, q2 = 5.10 C đẩy nhau bằng một lực 36 N khi đặt chúng trong chân không . Khoảng cách giữa chúng là: A. 50 cm B. 5 cm C. 2,5 cm D. 25 cm Câu 2: Một tụ điện có điện dung 5.10-6F. Điện tích của tụ điện 86C. Hỏi hiệu điện thế hai đầu bản tụ điện? A. 17,2V B. 430 V. C. 1,72.10-5V D. 43.10-5V Câu 3: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì A. hai quả cầu hút nhau. B. không hút mà cũng không đẩy nhau. C. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau. D. hai quả cầu đẩy nhau Câu 4: Đưa quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra: A. Chỉ có quả cầu B nhiễm điện do hưởng ứng B. Cả 2 quả cầu đều nhiễm điện do hưởng ứng C. Cả 2 quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng D. Chỉ có quả cầu A nhiễm điện do hưởng ứng Câu 5: Đặt một điện tích q vào trong điện trường đều, điện tích sẽ: A. di chuyển cùng chiều đường sức nếu q 0. C. di chuyển cùng chiều đường sức nếu q > 0. D. di chuyển theo một chiều bất kì. Câu 6: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r 1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa -4 -4 chúng là F1 = 1,6.10 (N). Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F 2 = 2,5.10 (N) thì khoảng cách giữa chúng là: A. r2 = 1,6 (m). B. r2 = 1,28 (cm). C. r2 = 1,28 (m). D. r2 = 1,6 (cm). Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Một điện tích điểm q = 10 μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC cạnh bằng 10 cm, nằm trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m.Đường sức của điện trường này song song với cạnh BC và có chiều từ C đến B .Tìm công của lực điện : -3 -4 -4 -3 A. ABC = 5 .10 J B. ABC = 5 .10 J C. ABC = - 5 .10 J D. ABC = - 5 .10 J Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Khi cọ xát thanh êbônít vào miếng dạ ,thanh êbônit tích điện âm vì A. electrôn di chuyển từ dạ sang thanh êbônit B. prôton di chuyển từ dạ sang thanh êbônit C. electrôn di chuyển từ êbônit sang dạ D. prôtôn di chuyển từ êbônit sang dạ Câu 9: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích? A. Phương chiều biến đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn giảm. B. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm. C. Phương, chiều , độ lớn không đổi. D. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng. Câu 10: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U MN = 10 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 2 (C) từ M đến N là: A. - 2.10-5(J). B. 2.10-5(J). C. - 20 (J). D. 20 (J). -9 -9 Câu 11: Có hai điện tích q1 = 5.10 C ,q2 = - 5.10 C đặt cách nhau 10 cm .Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 là 5cm, cách q2 15 cm. A. 18000 V/m B. 16000 V/m C. 36000 V/m D. 4500 V/m Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 16 lần D. giảm đi 16 lần Câu 13: Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. A = 0. B. dấu của A chưa xác định được. C. A > 0 nếu q > 0. D. A > 0 nếu q < 0. -8 Câu 14: Hai điện tích điểm q 1 , q2 có tổng điện tích là 7.10 C đặt ở hai điểm A và B cách nhau 2 cm trong không khí. Biết tại điểm C cách q1 là 6 cm, cách q2 là 8cm có cường độ điện trường bằng không . Xác định q1 , q2 ? A. 4.10-8 C và 9.10-8C B. -9.10-8 C và 16.10-8C C. 4.10-8 C và 16.10-8C D. -4.10-8 C và 16.10-8C SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN VẬT LÝ KHỐI 11 CƠ BẢN (Thời gian 45 phút, không kể phát đề) Mã đề: 209 Câu 1: Chọn câu trả lời đúng: Một điện tích điểm q = 10 μC chuyển động từ đỉnh B đến đỉnh C của tam giác đều ABC cạnh bằng 10 cm, nằm trong điện trường đều có cường độ 5000 V/m.Đường sức của điện trường này song song với cạnh BC và có chiều từ C đến B .Tìm công của lực điện trường ? -4 -4 -3 -3 A. ABC = - 5 .10 J B. ABC = 5 .10 J C. ABC = - 5 .10 J D. ABC = 5 .10 J Câu 2: Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10 -9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là: A. 2250 (V/m). B. 0,225 (V/m). C. 4500 (V/m). D. 450 (V/m). Câu 3: Đặt một điện tích q vào trong điện trường đều, điện tích sẽ: A. di chuyển cùng chiều đường sức nếu q 0. C. di chuyển theo một chiều bất kì. D. di chuyển cùng chiều đường sức nếu q > 0. Câu 4: Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. A = 0. B. A > 0 nếu q < 0. C. dấu của A chưa xác định được. D. A > 0 nếu q > 0. Câu 5: Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính,vô hạn có =2,5.Tại điểm M cách q một đoạn là 0,4m điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi độ lớn và dấu của q: A. -40 μC B. -36 μC C. 40 μC D. 36 μC Câu 6: Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng? A. Các đường sức là các đường cong không kín. B. Các đường sức không bao giờ cắt nhau. C. Tại một điểm trong điện tường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua. D. Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm. Câu 7: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là: A. 1,25.10-3 (C). B. 8.10-6 (C). C. 12,5.10-6 (C). D. 12,5 (C). Câu 8: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 10 (V). Công của điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - 2 (C) từ M đến N là: A. 2.10-5(J). B. - 2.10-5(J). C. - 20 (J). D. 20 (J). Câu 9: Đưa quả cầu kim loại A nhiễm điện dương lại gần quả cầu kim loại B nhiễm điện dương. Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra: A. Chỉ có quả cầu A nhiễm điện do hưởng ứng B. Cả 2 quả cầu đều nhiễm điện do hưởng ứng C. Cả 2 quả cầu đều không bị nhiễm điện do hưởng ứng D. Chỉ có quả cầu B nhiễm điện do hưởng ứng -6 -6 Câu 10: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q 1 = 2.10 C, q2 = 5.10 C đẩy nhau bằng một lực 36 N khi đặt chúng trong chân không . Khoảng cách giữa chúng là: A. 50 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. 25 cm Câu 11: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng? A. E = UMN.d B. AMN = q.UMN C. UMN = VM – VN. D. AMN = q.E.d -8 Câu 12: Hai điện tích điểm q 1 , q2 có tổng điện tích là 7.10 C đặt ở hai điểm A và B cách nhau 2 cm trong không khí. Biết tại điểm C cách q1 là 6 cm, cách q2 là 8cm có cường độ điện trường bằng không . Xác định q1 , q2 ? A. 4.10-8 C và 9.10-8C B. -9.10-8 C và 16.10-8C C. 4.10-8 C và 16.10-8C D. -4.10-8 C và 16.10-8C -9 -9 Câu 13: Có hai điện tích q1 = 5.10 C ,q2 = - 5.10 C đặt cách nhau 10 cm .Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 là 5cm, cách q2 15 cm. A. 36000 V/m B. 16000 V/m C. 18000 V/m D. 4500 V/m Câu 14: Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. giảm đi 4 lần B. giảm đi 16 lần C. tăng lên 4 lần D. tăng lên 16 lần SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ MÔN VẬT LÝ KHỐI 11 CƠ BẢN (Thời gian 45 phút, không kể phát đề) Mã đề: 357 Câu 1: Đơn vị nào sau Đây là của công: A. J.s (Jun.giây) B. C (cu-lông) C. W (oát) D. C.V (cu-lông.vôn) Câu 2: Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì A. hai quả cầu đẩy nhau B. hai quả cầu hút nhau. C. không hút mà cũng không đẩy nhau. D. hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau. Câu 3: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động: A. dọc theo chiều của đường sức điện trường. B. theo một quỹ đạo bất kỳ. C. ngược chiều đường sức điện trường. D. vuông góc với đường sức điện trường. Câu 4: Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là A. 5.10-4 (C). B. 2.10-4 (C). C. 2.10-4 (C). D. 5.10-4 (C). -9 -9 Câu 5: Có hai điện tích q1 = 5.10 C ,q2 = - 5.10 C đặt cách nhau 10 cm .Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích đó và cách q1 là 5cm, cách q2 15 cm. A. 4500 V/m B. 16000 V/m C. 36000 V/m D. 18000 V/m Câu 6: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí sẽ thay đổi thế nào khi đặt một tấm kính xen vào giữa hai điện tích? A. Phương chiều không đổi, độ lớn giảm. B. Phương chiều không đổi, độ lớn tăng. C. Phương, chiều , độ lớn không đổi. D. Phương chiều biến đổi theo vị trí tấm kính, độ lớn giảm. Câu 7: Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều E là AMN = qEd với: A. d là đường đi của điện tích B. d là hình chiếu của đường đi lên đường sức. C. d là độ dài đường đi D. d là khoảng cách giữa hai điểm M và N Câu 8: Hai điện tích điểm q1 = 4 (C) và q2 = -9 (C),đặt tại hai điểm cách nhau 6cm trong không khí có ε = 1. Lực tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn bằng: A. 60 N B. 90N C. 180 N D. 45N -6 -6 Câu 9: Hai quả cầu nhỏ có điện tích q 1 = 2.10 C, q2 = 5.10 C đẩy nhau bằng một lực 36 N khi đặt chúng trong chân không . Khoảng cách giữa chúng là: A. 50 cm B. 2,5 cm C. 5 cm D. 25 cm Câu 10: Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính,vô hạn có =2,5.Tại điểm M cách q một đoạn là 0,4m điện trường có cường độ 9.105V/m và hướng về phía điện tích q. Hỏi độ lớn và dấu của q: A. 36 μC B. 40 μC C. -40 μC D. -36 μC Câu 11: Một điện tích q chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì A. A > 0 nếu q < 0. B. A = 0. C. dấu của A chưa xác định được. D. A > 0 nếu q > 0. Câu 12: Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là: A. 8.10-6 (C). B. 1,25.10-3 (C). C. 12,5.10-6 (C). D. 12,5 (C). Câu 13: Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ A. giảm đi 4 lần B. giảm đi 16 lần C. tăng lên 4 lần D. tăng lên 16 lần Câu 14: Trong trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện. Giữa 2 bản kim loại là một lớp : A. mi ca. B. nhựa pôliêtylen. C. giấy tẩm dung dịch muối ăn. D. giấy tẩm parafin. -8 Câu 15: Hai điện tích điểm q 1 , q2 có tổng điện tích là 7.10 C đặt ở hai điểm A và B cách nhau 2 cm trong không khí. Biết tại điểm C cách q1 là 6 cm, cách q2 là 8cm có cường độ điện trường bằng không . Xác định q1 , q2 ? A. 4.10-8 C và 16.10-8C B. -4.10-8 C và 16.10-8C C. 4.10-8 C và 9.10-8C D. -9.10-8 C và 16.10-8C
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_mon_vat_ly_khoi_11_co_ban_truong_thpt.doc
Dap an ly 11ABC.docx

