Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 132 (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 23/12/2025 220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 132 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 132 (Có đáp án)

Đề kiểm tra chất lượng môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 132 (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2019 - 2020
 MÔN THI: VẬT LÝ 10 
 Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian phát đề)
 (đề gồm 3 trang , 30 câu trắc nghiệm)
 Mã đề thi 132
Câu 1: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ?
 Chuyển động cơ là:
 A. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian .
 B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
 C. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
 D. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
Câu 2: Chọn công thức đúng của tọa độ một chất điểm chuyển động thẳng đều
 A. x + x0 = vt B. x = (x0 +v)t C. x – x0 = vt D. x = v + x0 t
Câu 3: Đơn vị của vận tốc trong hệ SI là
 A. m/s B. m.s C. m/s2 D. cm/s
Câu 4: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:
 2 2
 A. s = v0t + at /2 (a và v0 cùng dấu). B. x= x0 + v0t + at /2. ( a và v0 cùng dấu ).
 2 2
 C. s = v0t + at /2 (a và v0 trái dầu). D. x = x0 +v0t +at /2. (a và v0 trái dấu ).
Câu 5: Điều nào sau đây đúng khi nói về chất điểm?
 A. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ.
 B. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật.
 C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ.
 D. Các phát biểu trên là đúng.
Câu 6: Một vật đứng yên hay chuyển động thẳng đều thì gia tốc của vật sẽ là:
 A. a 0 C. a = 0 D. có thể dương hoặc âm
Câu 7: Một xe lửa dừng lại hẳn sau 20s kể từ lúc bắt đầu hãm phanh. Trong thời gian đó xe chạy được 
120m. Tính vận tốc của xe lúc bắt đầu hãm phanh và gia tốc của xe.
 2 2
 A. a = -0,6m/s , v0 = -12m/s B. a = -1,2m/s , v0 = 6m/s
 2 2
 C. a = -0,6m/s , v0 = 12m/s D. a = 0,6m/s , v0 = 12m/s
Câu 8: Trong các câu dưới đây câu nào sai?
 Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
 A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
 B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.
 C. Gia tốc là đại lượng không đổi.
 D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian.
Câu 9: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô 
chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể 
từ lúc bắt đầu tăng ga là:
 A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s. B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s.
 C. a =0,2 m/s2 , v = 8m/s. D. a =1,4 m/s2, v = 66m/s.
Câu 10: Phương trình chuyển động của một chất điểm có dạng: x 10t 4t 2 (x:m; t:s). Vận tốc tức thời 
của chất điểm lúc t= 2s là:
 A. 28 m/s. B. 18 m/s C. 26 m/s D. 16 m/s
Câu 11: Một ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều với v 0 = 10,8km/h. Trong giây thứ 6 xe đi được 
quãng đường 14m.Tính gia tốc của xe.
 A. a = 2m/s2 B. a = 4m/s2 C. a = 3m/s2 D. a = 1m/s2
Câu 12: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:
 A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi.
 B. Tăng đều theo thời gian.
 C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
 Trang 1/3 - Mã đề thi 132 A. 2/3 giờ. B. 6 giờ 40 phút. C. 6 giờ 15 phút. D. 6 giờ 20 phút.
Câu 27: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương 
chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng 
OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là:
 1 2
 A. x x v t at B. x = x0 +vt.
 0 0 2
 1 1
 C. x v t at 2 . D. x x v t at 2 .
 0 2 0 0 2
Câu 28: Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng đều là:
 A. Một đường thẳng B. Một đường thẳng xiên góc
 C. Một đường thẳng song song trục tung Ov D. Một đường thẳng song song trục hoành Ot
Câu 29: Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 40km/h trong thời gian 1 giờ. Tìm quãng đường 
xe máy đi được trong thời gian trên.
 A. 20km. B. 10km. C. 40 km. D. 30km.
Câu 30: Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là
 A. m/s . B. m.s C. m/s2 D. m.s2
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 Trang 3/3 - Mã đề thi 132

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_chat_luong_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2019_2020_truon.doc
  • xlsKSCL 10 NĂM 2019-2020_KSCL 2019-2020_dapancacmade.xls