Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 485 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 485 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 485 (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn: Toán, Lớp 10 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề gồm có 4 trang ) Mã đề thi 485 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm) Câu 1: Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC 12 . Vectơ GB CG có độ dài bằng bao nhiêu? A. 8. B. 2. C. 2 3. D. 4. 1 Câu 2: Cho số thực a 0 . Điều kiện cần và đủ để ;3a ; là: 3a 1 1 1 1 A. a 0. B. a . C. a . D. a 0. 3 3 3 3 Câu 3: Cho A 1;3;5. Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 6. B. 8. C. 3. D. 2. Câu 4: T rong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. x ¡ , x2 1 0. B. n ¥ , n2 3n. C. x ¡ , x2 2x 2 0. D. x ¡ , x2 3x 9. Câu 5: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: A. IA IB. B. IA IB . C. IA IB. D. IA BI. Câu 6: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó O A O B bằng: A. C D . B. A B. C. B D . D. A C . Câu 7: Cho A 1;7 , B 3; . Tìm A B. A. A B 3;7 . B. A B 3;7. C. A B 3;7 . D. A B 1; . Câu 8: Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B bằng: A. 1;5. B. 1;2. C. 2;3;4. D. 0;1. Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí? A. x ¡ , x2 4 x 2 x 2. B. x ¡ , x2 9 3 x 3. C. a,b ¥ , a b chia hết cho 5 a và b đều chia hết cho5. D. x ¥ , x2 chia hết cho 3 x chia hết cho3 . Câu 10: Cho a và b là hai vectơ khác 0 và đối nhau. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. a và b cùng hướng. B. a b 0. C. a và b ngược hướng. D. a và b cùng độ dài. 2 Câu 11: Tìm m để phương trình 8x 2 m 2 x m 3 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: (4x1 1)(4x2 1) 18. A. m 8. B. m 7. C. m 8. D. m 7. Trang 1/4 - Mã đề 485 Câu 23: Giả sử phương trình 2x2 k 1 x 3 k 0 có hai nghiệm. Khi đó, tổng hai nghiệm của phương trình là: k 1 3 k 1 k 1 k A. . B. . C. . D. . 2 2 2 4 Câu 24: Cho lục giác đều và là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là sai? ABCDEF O A. OA OB OC EB. B. AB CD FE 0. C. BC FE AD. D. OA OC OE 0. Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 2 2 A. x ¡ , x 0. B. x ¡ , x 0. C. x ¥ , x chia hết cho 3. D. x ¡ , x2 3x 2 0. Câu 26: Cho hình vuông ABCD cạnh 2a, tâm O. Khi đó AO BA bằng: a 2 A. . B. 2a 2. C. a 2. D. 2a. 2 Câu 27: Cho mệnh đề A : “x ¡ , x2 x 7 0”. Mệnh đề phủ định của A là: A. x ¡ , x2 x 7 0. B. x ¡ , x2 x 7 0. C. x ¡ , x2 x 7 0. D. x ¡ , x2 x 7 0. 2 2 2 Câu 28: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x 2x –1 0. Giá trị của x1 x2 là: A. 8. B. 6. C. 2. D. 4. Câu 29: Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB AD BD. B. AB DC 0. C. AB OA BO. D. CB CD CA. Câu 30: Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. M A M C M B M D. B. AM M B C M M D. C. M A M B M C M D. D. M A M D M C M B. Câu 31: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC BD . B. AC BD. C. AB CD. D. AB AD. Câu 32: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. x ¡ , x x2. B. x ¡ , x2 0. C. n ¥ ,n 2n. D. n ¥ ,n2 n. Câu 33: Cho ba điểm phân biệt A, B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB CB CA. B. BA BC AC. C. AB CA BC. D. BA CA BC. Câu 34: Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng? A. x Z x 1 . B. x ¡ x2 4x 1 0. C. x Z 6x2 7x 1 0. D. x Q x2 4x 2 0. Câu 35: Điền cụm từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai vectơ ngược hướng thì ... A. cùng độ dài. B. cùng điểm đầu. C. cùng phương. D. bằng nhau. Trang 3/4 - Mã đề 485
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_dau_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020.doc
ABCDE_ABC10_phieudapan.doc

