Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 357 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 357 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 357 (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn: Toán, Lớp 10 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề gồm có 4 trang ) Mã đề thi 357 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm) Câu 1: Cho hình bình hành ABCD và điểm M tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. M A M D M C M B. B. AM M B C M M D. C. M A M B M C M D. D. M A M C M B M D. 2 Câu 2: Cho biết phương trình ax bx c 0(a 0) có hai nghiệm x1 và x2. Tìm khẳng định đúng. b c b c A. x x ; x x . B. x x ; x x . 1 2 a 1 2 a 1 2 2a 1 2 a b c b c C. x x ; x x . D. x x ; x x . 1 2 a 1 2 a 1 2 a 1 2 a Câu 3: Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó AB BC bằng: a 3 A. a 3. B. a. C. 2a. D. . 2 Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? 2 A. x ¡ , x 0. B. x ¡ , x2 3x 2 0. C. x ¥ , x chia hết cho 3. D. x ¡ , x2 0. Câu 5: Trong các phát biểu thành lời mệnh đề "x ¡ , x2 2", phát biểu nào sau đây là đúng? A. Có duy nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2. B. Bình phương của mọi số thực đều bằng 2. C. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2. D. Nếu x là số thực thì bình phương của nó bằng 2. Câu 6: Viết lại tập hợp A x ¢ 2x2 – 5x 3 0 bằng cách liệt kê các phần tử của nó, ta được: 3 3 A. A . B. A 1; . C. A . D. A 1. 2 2 2 1 1 Câu 7: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x 3x –10 0 . Giá trị của tổng là: x1 x2 10 10 3 3 A. . B. . C. . D. . 3 3 10 10 1 Câu 8: Cho số thực a 0 . Điều kiện cần và đủ để ;3a ; là: 3a 1 1 1 1 A. a 0. B. a . C. a . D. a 0. 3 3 3 3 Câu 9: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AC BD . B. AB CD. C. AC BD. D. AB AD. Trang 1/4 - Mã đề 357 Câu 24: Giả sử phương trình 2x2 k 1 x 3 k 0 có hai nghiệm. Khi đó, tổng hai nghiệm của phương trình là: k 1 3 k 1 k 1 k A. . B. . C. . D. . 2 2 2 4 Câu 25: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điều kiện cần và đủ để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB là: A. IA IB . B. IA BI. C. IA IB. D. IA IB. Câu 26: Cho A 1;3;5. Tập A có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? A. 2. B. 8. C. 6. D. 3. Câu 27: Cho lục giác đều và là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là sai? ABCDEF O A. OA OB OC EB. B. AB CD FE 0. C. BC FE AD. D. OA OC OE 0. Câu 28: Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B bằng: A. 1;5. B. 1;2. C. 2;3;4. D. 0;1. Câu 29: Tập hợp nào sau đây là tập hợp rỗng? A. x Z x 1 . B. x ¡ x2 4x 1 0. C. x Z 6x2 7x 1 0. D. x Q x2 4x 2 0. Câu 30: Cho hình bình hành ABCD, tâm O. Đẳng thức nào sau đây đúng? A. AB AD BD. B. AB DC 0. C. AB OA BO. D. CB CD CA. Câu 31: Cho mệnh đề A : “x ¡ , x2 x 7 0”. Mệnh đề phủ định của A là: A. x ¡ , x2 x 7 0. B. x ¡ , x2 x 7 0. 2 C. x ¡ , x2 x 7 0. D. x ¡ , x x 7 0. Câu 32: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề? a/ Tuy Hòa là thành phố của tỉnh Bình Định. b/ Sông Đà rằng chảy qua thành phố Tuy Hòa. c/ Trời hôm nay nắng đẹp quá! d/ 6 8 15. e/ x 2 3. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 2 Câu 33: Tìm m để phương trình 8x 2 m 2 x m 3 0 có 2 nghiệm x1 và x2 thỏa mãn: (4x1 1)(4x2 1) 18. A. m 8. B. m 7. C. m 8. D. m 7. 2 2 2 Câu 34: Gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x 2x –1 0. Giá trị của x1 x2 là: A. 8. B. 6. C. 2. D. 4. Câu 35: Tập hợp A x ¢ x 2, x 2k 1,k ¢ có bao nhiêu phần tử? A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Trang 3/4 - Mã đề 357
File đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_dau_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020.doc
ABCDE_ABC10_phieudapan.doc

