Đề kiểm tra 45 phút môn Hình học 7 - Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

doc 4 trang giaoanhay 29/01/2026 540
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hình học 7 - Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 45 phút môn Hình học 7 - Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề kiểm tra 45 phút môn Hình học 7 - Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 Tiết 58: KIỂM TRA HÌNH 7 – Chương III
A) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Kiểm tra : Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác, Quan hệ giữa đường vuông góc, đường xiên và 
hình chiếu; Tính chất các đường đồng quy trong tam giác
2) Kí năng:
Kiểm tra kĩ năng vẽ hình, tính toán và chứng minh hình học.
3) Thái độ:
Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ hình.
B) Hình thức ra đề: Trắc nghiệm và tự luận
C) Thiết lập ma trận đề: 
 Cấp 
 độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
 Tổng
Chủ TN TL TN TL TN TL TN TL
 đề
1) Quan Nhận biết So sánh So sánh Tính 
hệ giữa được 3 số được các được các được độ 
các yếu nào có góc của cạnh của dài một 
tố trong thể là độ một tam một tam cạnh của 
tam giác dài 3 cạnh giác khi giác khi tam giác 
 của một biết ba biết hai khi biết 
 tam giác cạnh của góc của hai cạnh 
 tam giác tam giác và 1 điều 
 đó đó kiện 
 khác
Số câu 1 1 1 1 4
Số điểm. 0,5 0,5 2 0,5 3,5
Tỉ lệ 5 % 5 % 20 % 5 % 35 %
2) Quan So sánh Vận 
hệ giữa được dụng 
đường các được 
vuông hình mối quan 
góc , chiếu hệ để 
đường khi biết nhận biết 
xiên và mối được 
hình quan hệ tính 
chiếu giữa đúng sai 
 hai của một 
 đường mệnh đề 
 xiên vẽ toán học
 từ một 
 điểm 
 đến 
 một 
 đường 
 thẳng
Số câu 1 1 2
Số điểm. 1 0,5 1,5
 Tỉ lệ 10 % 5 % 15 %
3) Tính Nhận biết Vẽ Chứng Tính Vận Vận 
chất các được hình minh được số dụng dụng Họ và tên:.. Kiểm tra 45 phút
Lớp: 7 .. Môn:Hình học 7.
 Điểm Nhận xét của giáo viên.
 ĐỀ BÀI
 I) Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng 
 đầu
Câu 1: Phát biểu nào sau là sai
 A) Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
 B) Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn.
 C) Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn nhất là góc tù
 D) Trong tam giác đều, trọng tâm cách đều ba cạnh.
Câu 2: ABC có AB = 4cm, AC = 2cm. Biết độ dài BC là một số nguyên chẵn. Vậy 
BC bằng 
A) 2cm B) 4cm C) 6cm D) 8cm
Câu 3: Bộ 3 độ dài đoạn thẳng có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác là
A) 5cm; 3cm; 2cm B) 4cm; 5cm; 6cm C) 7cm; 4cm; 3cm D) 12cm; 8cm; 
 4cm
Câu 4: Cho ABC, AB > AC > BC . Ta có
            
A) C > B > A B) B > C > A C) A > B >C D) A >C > B
Câu 5:Cho G là trọng tâm của ABC với AM là đường trung tuyến thì
 AG 2 AG 2 AM 2 GM 2
A) B) C) D) 
 AM 3 GM 3 AG 3 AM 3
Câu 6:Cho ABC có Â = 800, các đường phân giác BD, CE cắt nhau tại I. 
 
 BIC có số đo là 
A) 800 B) 1000 C) 1200 D) 1300
II) Tự luận: (7 điểm)
  
Bài 1: Cho ABC có A = 1000; B = 200.
a) So sánh các cạnh của ABC. (2 điểm)
b) Vẽ AH  BC tại H. So sánh HB và HC. (1 điểm)
Bài 2: Cho ABC cân tại A có A D là đường phân giác.
a) Chứng minh ABD ACD (2 điểm)
b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Chứng minh ba điểm A; D; G thẳng hàng. 
(1 điểm)
c) Tính DG biết AB = 13cm ; BC = 10cm (1 điểm)

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hinh_hoc_7_truong_thcs_thpt_vo_nguye.doc