Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 29/01/2026 230
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2017-2018 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN TIN HỌC 12
 Họ và tên: . NĂM HỌC 2017 – 2018
 Lớp :12 THỜI GIAN: 45 phút
TRẮC NGHIỆM :(Chọn đáp án đúng)
 Điểm Nhận xét của giáo viên
 Câu Câu Câu Câu Câu Câu 
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
 10 11 12 13 14 15
 Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 
 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
A. Mô hình phân cấp B. Mô hình dữ liệu quan hệ
C. Mô hình hướng đối tượng D. Mô hình cơ sỡ quan hệ
Câu 2: Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
A. Cấu trúc dữ liệu B. Các ràng buộc dữ liệu
C. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu D. Tất cả câu trên
Câu 3: Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua :
A. Địa chỉ của các bảng B. Thuộc tính khóa
C. Tên trường D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)
Câu 4: Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
A. Cột (Field) B. Hàng (Record)C. Bảng (Table) D. Báo cáo (Report)
Câu 5: Thao tác trên dữ liệu có thể là:
A. Sửa bản ghi B. Thêm bản ghi C. Xoá bản ghi D. Tất cả đáp án trên
Câu 6: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
A. Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
B. Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
C. Phần mềm Microsoft Access
D. Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Câu 7: Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột
Câu 8: Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. BảngC. Hàng D. Cột
Câu 9: Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột
Câu 10: Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
A. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính B. Bảng C. Hàng D. Cột
Câu 11: Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:
A. Tập các kiểu dữ liệu trong Access B. Kiểu dữ liệu của một bảng
C. Tập các thuộc tính trong một bảng D. Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Câu 12: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?
A. Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau B. Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên
C. Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền D. Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?
A. Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng
B. Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp
C. Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng
D. Tên của các quan hệ có thể trùng nhau
Câu 14: Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:
A. Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng B. Sắp xếp, lọc các bản ghi
C. Thực hiện tính toán đơn giản D. Tất cả các chức năng trên
Câu 15 : Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:
A. Tạo báo cáo thống kê số liệu B. Hiển thị và cập nhật dữ liệu
C. Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh D. Tạo truy vấn lọc dữ liệu MA TRẬN VÀ ĐÁP ÁN
 Tên Chủ đề
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
 (nội dung, chương)
 CƠ SỞ DỮ LIỆU 8 câu 6 câu 6 câu 24 câu
 QUAN HỆ 2.64đ 1.98đ 1.98đ 6.66đ
 CÁC THAO TÁC VỚI 7câu 3 câu 10câu
 CSDL QUAN HỆ 2.31đ 0.99đ 3.3đ
 Số câu: 15 Số câu: 6 Số câu: 9 Số câu: 30
 TỔNG
 Số điểm:4.29 Số điểm: 1.98đ Số điểm:2.97 Số điểm:9.9đ
TRẮC NGHIỆM :(Chọn đáp án đúng)
 Câu Câu Câu Câu Câu Câu 
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9
 10 11 12 13 14 15
 D B C D B B C D A D B A D B
 B
 Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu Câu 
 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 B
 A A A B A A D D C D D D C D
 B

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2017_2018_truo.doc