Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII Mã đề TRƯỜNG THCS & THPT VÕ NGUYÊN GIÁP Năm học: 2017-2018 247 Môn: Vật lý 11-cơ bản Họ và tên: Điểm Lớp: Câu 1: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây ? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 2: Công thức tính từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài là A. B = 2.10-7 .B. B = 2 .10 -7 .C. B = 4 .10 -7 .D. B = 4 .10 -7 nI. Câu 3: Đơn vị của cảm ứng từ là A. Niutơn (N).B. Vôn (V).C. Vêbe (Wb).D. Tesla (T). Câu 4: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là A. 0,2 H. B. 0,2 mH. C. 2 mH. D. 0,2 mH. Câu 5: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự biến thiên của chính cường độ dóng điện trong mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. B. sự chuyển động của nam châm với mạch. D. sự biến thiên của từ trường Trái Đất. Câu 6: Ðịnh luật Len- xõ là hệ quả của ðịnh luật bảo toàn A. ðiện tích.B. ðộng nãng. C. ðộng lýợng.D. nãng lýợng. Câu 7: Một hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10 -4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông là A. 60 .B. 30 .C. 45 .D. 0 . Câu 8: Trong một từ trường đều , từ thông được gửi qua diện tích S giới hạn bởi một vòng dây kín phẳng được xác định bởi công thức A. = BScos . B. = BScos2 . C. = BSsin . D. = BS. Câu 9: Suất điện động cảm ứng là suất điện động A. tạo ra dòng điện trong mạch kín. C. tạo ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. B. tạo ra dòng diện cảm ứng trong pin. D. tạo ra dòng điện trong pin. Câu 10: Người ta thường xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây thẳng mang dòng điện bằng A. quy tắc bàn tay trái.B. quy tắc cái đinh ốc.C. quy tắc nắm tay phải.D. quy tắc nắm tay trái. Câu 11: Hai dòng điện tròn bán kính R = 10 cm có tâm trùng nhau và đặt vuông góc với nhau. Cường độ dòng điện trong hai dây I1 = I2 = I = . Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của hai vòng dây là A. 4 .10-6 T.B. 2 .10 -6 T. C. 4.10-6 T. D. 2.10-6 T. Câu 12: Để lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ phải A. giảm 4 lần.B. tăng 4 lần.C. tăng 2 lần.D. giảm 2 lần. Câu 13: Đại lượng được gọi là A. lượng từ thông đi qua diện tích S.C. tốc độ biến thiên của từ thông. B. suất điện động cảm ứng. D. tốc độ biến thiên của từ trường. Câu 14: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín ? Ic Ic v v ư v v A. S N ư B. S N C. S N D. S N Ic ư I= 0 Câu 15: Trong các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ ? A. Tương tác giữa hai nam châm.C. Tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện. B. Tương tác giữa các điện tích đứng yên. D. Tương tác giữa nam châm và dòng điện. Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng ? Từ trường đều là từ trường có A. các đường sức từ song song và cách đều nhau.C. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN Page 1 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII Mã đề TRƯỜNGD THCS & THPT VÕ NGUYÊN GIÁP Năm học: 2017-2018 236 Môn: Vật lý 11-cơ bản Họ và tên: Điểm Lớp: Câu 1: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây ? A. Chiều của các đường sức tuân theo những quy tắc xác định. B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ. C. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu. D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau. Câu 2: Công thức tính từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài là A. B = 2.10-7 .B. B = 2 .10 -7 .C. B = 4 .10 -7 .D. B = 4 .10 -7 nI. Câu 3: Người ta thường xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây thẳng mang dòng điện bằng A. quy tắc bàn tay trái.B. quy tắc cái đinh ốc.C. quy tắc nắm tay phải.D. quy tắc nắm tay trái. Câu 4: Hai dòng điện tròn bán kính R = 10 cm có tâm trùng nhau và đặt vuông góc với nhau. Cường độ dòng điện trong hai dây là I1 = I2 = I = . Cảm ứng từ tổng hợp tại tâm của hai vòng dây là A. 4 .10-6 T.B. 2 .10 -6 T. C. 4.10-6 T. D. 2.10-6 T. Câu 5: Để lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ A. giảm 4 lần.B. tăng 4 lần.C. tăng 2 lần.D. giảm 2 lần. Câu 6: Trong một từ trường đều , từ thông được gửi qua diện tích S giới hạn bởi một vòng dây kín phẳng được xác định bởi công thức A. = BScos . B. = BScos2 . C. = BSsin . D. = BS. Câu 7: Lần lượt cho hai dòng điện có cường độ I 1, I2 đi qua một ống dây điện. Gọi L 1, L2 là độ tự cảm của ống dây trong hai trường hợp đó. Nếu I1 = 2I2 thì A. L1 = L2. B. L1= 2L2. C. L2 = 2L1. D. L1 = 4L2. Câu 8: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định bởi công thức A. ec = .B. e c = .C. e c = D. ec = . Câu 9: Từ cảm B của dòng điện thẳng tại điểm M cách dòng điện 3 cm bằng 2,4.10 -5 T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là A. 0,36A. B. 0,72A. C. 3,6A. D. 7,2A. Câu 10: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi dòng điện A. tăng nhanh.B. giảm nhanh.C. có giá trị lớn.D. biến thiên nhanh. Câu 11: Lực Lorenxơ là lực từ tác dụng lên A. hạt mang điện đặt trong từ trường.C. dòng điện thẳng dài đặt trong từ trường. B. khung dây mang dòng điện đặt trong từ trường.D. hạt mang điện chuyển động trong từ trường. Câu 12: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là A. 0,2 H. B. 0,2 mH. C. 2 mH. D. 0,2 mH. Câu 13: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN Page 3 B. động năng thay đổi.D. chuyển động không thay đổi. Khung đánh dấu trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A B C D Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A B C D ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII – NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Vật lí 11 - Cơ bản ĐỀ 247 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A x x x x x x B x x C x x x x D x x x Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A x x B x x x x x C x x x D x x x x x ĐỀ 236 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A x x x x x B x x x C x x x x x D x x Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A x x x B x x x x C x x D x x x x x x MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII – NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Vật lí 11 - Cơ bản Nội dung kiểm tra Biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Từ trường 3 Lực từ. Cảm ứng từ 1 2 1 1 GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN Page 5
File đính kèm:
de_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2017.docx

