Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)

docx 6 trang giaoanhay 18/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Đoàn Thị Luyến (Có đáp án)
 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII Mã đề 
 TRƯỜNG THCS & THPT VÕ NGUYÊN GIÁP Năm học: 2017-2018 247
 Môn: Vật lý 10-cơ bản
Họ và tên: 
 Điểm 
Lớp: 
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ? 
Động lượng của một vật 
A. bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.C. có đơn vị của năng lượng.
B. là một đại lượng vectơ.D. phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.
Câu 2: Công thức tính công của một lực là
A. A = F.s.sin .B. A = mv 2. C. A = F.s.cos .D. A = mgh.
Câu 3: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A. N/sB. HPC. WD. N.m/s
Câu 4: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi
A. động năng của vật không đổi.C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
B. thế năng của vật không đổi.D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Câu 5: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m xuống mặt đất. Độ cao của vật khi động năng bằng 2 lần thế năng là
A. 1,5 m.B. 1,2 m.C. 2,4 m.D. 1 m.
Câu 6: Một ô tô chạy đều trên đường với vận tốc 72 km/h. Công suất trung bình của động cơ là 60 kW. Công của lực 
phát động của ô tô khi chạy được quãng đường 6 km là 
A. 1,8.106 J.B. 1,5.10 6 J.C. 15.10 6 J.D. 18.10 6 J.
Câu 7: Chọn phát biểu đúng. 
Động năng của một vật tăng khi 
A. vận tốc của vật không thay đổi.C. các lực tác dụng lên vật sinh công âm.
B. vận tốc của vật giảm.D. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
Câu 8: Công thức thể hiện đúng mối liên hệ giữa động lượng và động năng của cùng một vật là
 2 2
A. p = 2mWđ.B. p = 2mWđ.C. W đ = 2mp.D. W đ = 2mp .
Câu 9: Một vật có khối lượng 3 kg được đặt trong trọng trường. Lấy g = 10 m/s 2. Nếu tại mặt đất thế năng của vật là 
– 900 J thì mốc thế năng được chọn ở độ cao cách mặt đất là
A. 20 m.B. 25 m.C. 30 m.D. 35 m.
Câu 10: Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng. Khi đi được 2/3 quãng đường theo mặt phẳng 
nghiêng thì tỉ số động năng và thế năng của vật bằng
A. 2/3.B. 3/2.C. 2.D. 1/2.
Câu 11: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?
A. Chuyển động của các phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
D. Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai? 
Trong một hệ cô lập
A. chỉ có các nội lực tương tác giữa các vật.C. không có ngoại lực tác dụng lên các vật trong hệ.
B. các nội lực từng đôi một trực đối nhau.D. nội lực và ngoại lực cân bằng nhau. 
Câu 13: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang 
đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc 
A. 2 m/s.B. 1 m/s.C. 3 m/s.D. 4,5 m/s.
Câu 14: Đơn vị của động lượng là 
A. N/s.B. N.s.C. N.m. D. N.m/s.
Câu 15: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của một lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng 
của chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 0,03 kg.m/s.B. 3 kg.m/s. C. 0,3 kg.m/s. D. 30 kg.m/s. 
Câu 16: Một quả bóng có khối lượng 250 g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1 = 5 m/s và bật ngược trở lại 
với tốc độ v2 = 3 m/s. Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng
GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN Page 1 D
 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Mã đề 
 TRƯỜNG THCS & THPT VÕ NGUYÊN GIÁP Năm học: 2017-2018 236
 Môn: Vật lý 10-cơ bản
Họ và tên: 
 Điểm 
Lớp: 
Câu 1: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang 
đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc 
A. 2 m/s.B. 1 m/s.C. 3 m/s.D. 4,5 m/s.
Câu 2: Đơn vị của động lượng là 
A. N/s.B. N.s.C. N.m. D. N.m/s.
Câu 3: Một ô tô chạy đều trên đường với vận tốc 72 km/h. Công suất trung bình của động cơ là 60 kW. Công của lực 
phát động của ô tô khi chạy được quãng đường 6 km là 
A. 1,8.106 J.B. 1,5.10 6 J.C. 15.10 6 J.D. 18.10 6 J.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng. 
Động năng của một vật tăng khi 
A. vận tốc của vật không thay đổi.C. các lực tác dụng lên vật sinh công âm.
B. vận tốc của vật giảm.D. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
Câu 5: Công thức tính công của một lực là
A. A = F.s.sin .B. A = mv 2. C. A = F.s.cos .D. A = m
Câu 6: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
A. N/sB. HPC. WD. N.m/s
Câu 7: Một vật có khối lượng 3 kg được đặt trong trọng trường. Lấy g = 10 m/s 2. Nếu tại mặt đất thế năng của vật là 
– 900 J thì mốc thế năng được chọn ở độ cao cách mặt đất là
A. 20 m.B. 25 m.C. 30 m.D. 35 m.
Câu 8: Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng ?
A. Chuyển động của các phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.
B. Các phân tử chuyển động không ngừng.
C. Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.
D. Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.
Câu 9: Một bình thép chứa khí ở nhiệt độ 27 và áp suất 40 atm. Nếu tăng áp suất thêm 10 atm thì nhiệt độ của 
không khí trong bình là
A. 102B. 375C. 34D. 402
Câu 10: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình rơi
A. động năng của vật không đổi.C. tổng động năng và thế năng của vật không đổi.
B. thế năng của vật không đổi.D. tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.
Câu 11: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3 m xuống mặt đất . Độ cao của vật khi động năng bằng 2 lần thế năng là
A. 1,5 m.B. 1,2 m.C. 2,4 m.D. 1 m.
Câu 12: Công thức thể hiện đúng mối liên hệ giữa động lượng và động năng của cùng một vật là
 2 2
A. p = 2mWđ.B. p = 2mWđ.C. W đ = 2mp.D. W đ = 2mp .
Câu 13: Ở nhiệt độ 27 thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227 khi áp suất 
không đổi là
A. 10 lít.B. 8 lít.C. 6 lít.D. 4 lít.
GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN Page 3 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 A
 B
 C
 D
 Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 A
 B
 C
 D
 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII – NĂM HỌC 2017-2018
 Môn: Vật lí 10 - Cơ bản
ĐỀ 247
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 A x
 B x x x
 C x x x x x x
 D x x x x x
 Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 A x x x x
 B x x x x x
 C x x
 D x x x x
ĐỀ 236
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 A x x x
 B x x x x x
 C x x x
 D x x x x
 Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 A x x
 B x x x
 C x x x x x
 D x x x x x
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII – NĂM HỌC 2017-2018
 Môn: Vật lí 10 - Cơ bản
Nội dung kiểm tra Biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
Động lượng. Định luật bảo toàn động 2 2 2 1
lượng
Công và công suất 2 1 1
Động năng 1 1 1
Thế năng 1 1
Cơ năng 1 1 2 1
GV: ĐOÀN THỊ LUYẾN Page 5

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_ii_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2017.docx