Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Hồ Hoàng Kì (Có đáp án)

doc 6 trang giaoanhay 15/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Hồ Hoàng Kì (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Hồ Hoàng Kì (Có đáp án)

Đề kiểm tra 1 tiết học kì II môn Sinh học Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Hồ Hoàng Kì (Có đáp án)
 Trường THCS & THPT Võ Nguyên Giáp KIỂM TRA 1 TIẾT – HKII (2017 -2018)
Họ và tên: .. Môn : sinh 10 
Lớp:  Thời gian: 45 phút 
Chọn đáp án đúng nhất điền vào vào bảng đáp án sau: ĐIỂM:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 A
 B
 C
 D
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 A
 B
 C
 D
1.Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng thời gian
a. giữa hai lần phân bào liên tiếp. b. kì trung gian. 
c. của quá trình nguyên phân. d. của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân. 
2. Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cac bon chủ yếu là CO 2, và năng lượng của ánh sáng được 
gọi là:
a. Hoá tự dưỡng. b. Hoá dị dưỡng. c. Quang tự dưỡng. d. Quang dị dưỡng. 
3.Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là : 
a. Pha tiềm phát. b. Pha cân bằng động. c. Pha luỹ thừa. d. Pha suy vong. 
4. Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?
a. Hấp thụ ánh sáng của diệp lục. b. Quang phân li nước.
c. Các phản ứng ô xi hoá khử. d. Truyền điện tử. 
5. Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng:
a. Vi khuẩn chứa diệp lục. b. Tảo đơn bào. c. Vi khuẩn lam. d. Nấm. 
6. Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào 
a. kỳ giữa. b. kỳ sau. c. kỳ cuối. d. kỳ đầu. 
7. Gà có 2n=78. Vào kỳ trung gian , sau khi xảy ra tự nhân đôi , số nhiễm sắc thể trong mỗi tế 
bào là :
a. 78 nhiễm sắc thể đơn. b. 78 nhiễm sắc thể kép. 
c. 156 nhiễm sắc thể đơn. d. 156 nhiễm sắc thể kép. 
8.Chất nào sau đây được cây xanh sử dụng làm nguyên liệu của quá trình quang hợp:
a.Khí ôxi và đường. b.Đường và nước 
c.Đường và khí cabônic. d.Khí cabônic và nước 
9. Trong 1 chu kỳ tế bào , kỳ trung gian được chia làm 
a. 1 pha . b. 2 pha . c. 3 pha . d. 4 pha .
10. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi 
là :
a. Quang dị dưỡng. b. Hoá dị dưỡng. c. Quang tự dưỡng. d. Hoá tự dưỡng.
11. Nhóm nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đại lượng ?
a. C,H,O. b. P,C,H,O. c. H,O,N. d. Zn,Mn,Mo.
12.Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a.Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia .
b.Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất .
c.Nhân và tế bào phân chia cùng lúc .
d.Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không .
13. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :
GV: HỒ HOÀNG KÌ Page 1 ĐÁP ÁN
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
 A x x x x
 B x x x
 C x x x
 D x x x x x
Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
 A x x x
 B x x x
 C x x x x
 D x x x x x
GV: HỒ HOÀNG KÌ Page 3 9. Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO 2, được gọi 
là :
a. Quang dị dưỡng. b. Hoá dị dưỡng. c. Quang tự dưỡng. d. Hoá tự dưỡng.
10.Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là : 
a. Thời gian một thế hệ . b. Thời gian sinh trưởng .
c. Thời gian sinh trưởng và phát triển. d. Thời gian tiềm phát .
11. Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh trưởng của vi 
sinh vật biểu hiện mấy pha ? a. 3. b.4. c.5. d.6.
12. Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi 
là : a. Pha tiềm phát. b. Pha cân bằng động. c. Pha luỹ thừa. d. Pha suy vong. 
13. Nhóm nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đại lượng ?
a. C,H,O. b. P,C,H,O. c. H,O,N. d. Zn,Mn,Mo.
14. Dựa trên nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào 
sau đây ?
a. Nhóm ưa nhiệt và nhóm kị nhiệt. b. Nhóm ưa lạnh , nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt. 
c. Nhóm ưa lạnh, nhóm ưa nóng. d. Nhóm ưa nóng, nhóm ưa ấm.
15. Dựa trên tác dụng của độ pH lên sự sinh trưởng của vi sinh vật , người ta chia vi sinh vật 
làm các nhóm là :
a. Nhóm ưa kiềm và nhóm axit.
b. Nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính. 
c. Nhóm ưa kiềm nhóm ưa axit và nhóm ưa trung tính.
d. Nhóm ưa trung tính và nhóm ưa kiềm. 
II/ Hiểu:
1. Trong quang hợp , ôxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây ?
a. Hấp thụ ánh sáng của diệp lục. b. Quang phân li nước.
c. Các phản ứng ô xi hoá khử. d. Truyền điện tử. 
2.Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân ?
a.Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia .
b.Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất .
c.Nhân và tế bào phân chia cùng lúc .
d.Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không .
3. Đặc điểm có ở kỳ giữa I của giảm phân và không có ở kỳ giữa của nguyên phân là :
a. Các nhiễm sắc thể co xoắn tối đa. 
b. Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép. 
c. Hai nhiễm sắc thể kép tương đồng xếp song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi 
phân bào.
d. Nhiễm sắc thể sắp xếp 1 hàng trên thoi phân bào. 
4. Trong giảm phân , ở kỳ sau I và kỳ sau II có điềm giống nhau là :
a. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn. b. Các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép. 
c. Sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể. d. Sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào. 
5. Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng:
a. Vi khuẩn chứa diệp lục. b. Tảo đơn bào. c. Vi khuẩn lam. d. Nấm. 
6. Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :
a. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi. b Số chết đi ít hơn số được sinh ra. 
c.Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi. d. Không có chết , chỉ có sinh.
7. Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc ?
a. Các chất phênol. b. Chất kháng sinh. c. Phoocmalđêhit. d. Rượu.
8. Mức nhiệt độ tối ưu cho sinh trưởng vi sinh vật là mức nhiệt độ mà ở đó 
a. vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng. b. vi sinh vật bắt đầu giảm sinh trưởng. 
c. vi sinh vật dừng sinh trưởng. d. vi sinh vật sinh trưởng mạnh nhất. 
GV: HỒ HOÀNG KÌ Page 5

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_1_tiet_hoc_ki_ii_mon_sinh_hoc_lop_10_nam_hoc_201.doc