Đề khảo sát thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Địa lí - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

doc 6 trang giaoanhay 02/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Địa lí - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Địa lí - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)

Đề khảo sát thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Địa lí - Năm học 2018-2019 (Có đáp án)
 ĐỀTHI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA
Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo 
thuộc tỉnh nào sau đây ?
A.Quảng Bình . B. Quảng Trị. C. Thừa Thiên Huế. D. Hà Tĩnh.
Câu 42. Đặc điểm của đô thị hóa nước ta là
 A. trình độ đô thị hóa thấp.
 B. tỉ lệ dân thành tị giảm.
 C. phân bố đô thị đồng đều giữa các vùng. 
 D. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm. 
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp 
với Trung Quốc?
A. Lạng Sơn. B. Cao Bằng. C. Tuyên Quang. D. Điện Biên.
Câu 44. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta được qui định bởi
 A. Biển Đông.
 B. Gió mùa.
 C. Vị trí địa lí.
 D. Hình thể.
 Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Chu Lai thuộc tỉnh 
nào sau đây?
A. Quảng Ngãi. B. Quảng Nam. C. Bình Định. D. Phú Yên.
Câu 46. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào 
sau đây ?
A. Bình Thuận. B. Ninh Thuận. C. Khánh Hòa. D. Phú Yên.
Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa mùa hạ khi thổi 
đến Bắc Bộ có hướng nào sau đây?
A. Đông Nam. B. Đông Bắc. C. Tây Nam. D. Tây Bắc.
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh (thành phố ) nào sau đây 
có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta ?
A. Đồng Tháp. B. Cần Thơ. C. Cà Mau. D. An Giang.
Câu 49. Miền Đông Trung Quốc là nơi không có
 A. hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
 B. đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.
 C. các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
 D. kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là thành 
phố trực thuộc tỉnh?
A. Huế. B. Hải Phòng. C. Cần Thơ. D. Đà Nẵng.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
 A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi. 
 B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
 C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
 D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Câu 52. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tuyến đường sắt Thống 
Nhất nối địa phương nào sau đây ?
 A. Lạng Sơn - TP. Hồ Chí Minh.
 B. Lào Cai - TP. Hồ Chí Minh.
 C. Thái nguyên - TP. Hồ Chí Minh. Câu 60. Cho biểu đồ: 
 100%
 30,8 27,8 27,1 25,7
 80%
 Lúa mùa
 60%29,9 32,1 31,7 33,8
 lúa hè thu
 40%
 Lúa đông xuân
 20%39,3 40,1 41,2 40,5
 năm
 0%
 2000 2005 2009 2011
 CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO CÁC VỤ Ở NƯỚC TA,
 GIAI ĐOẠN 2000-2011
 Nhận xét nào sau đây không đúng với cơ cấu diện tích lúa phân theo các vụ ở nước ta , 
giai đoạn 2000-2011?
 A. Tỉ trọng diện tích các loại lúa đều có sự thay đổi từ 2000 đến 2011.
 B. Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân và hè thu tăng.
 C. Tỉ trọng diện tích lúa mùa giảm nhanh.
 D. Tỉ trọng diện tích lúa hè thu tăng chậm nhất.
Câu 61. Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc 
không phải là
 A. sử dụng lực lượng lao động tại chỗ.
 B. tận dụng nguyên vật liệu sãn có ở nông thôn.
 C. đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.
 D. tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.
Câu 62. Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng 
lượng là có
 A. than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.
 B. dầu khí, bô xít, năng lượng mặt trời.
 C. bô xít, quặng săt, năng lượng mặt trời.
 D. năng lượng mặt trời, than đá, bô xít.
Câu 63. Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010-2015
 nghìn tấn 600 100
 486 488 Tỉ kwh
 500
 376 80
 400
 260 60
 300
 40 Than (nghìn
 200 tấn)
 100 20 Điện (tỉ kw)
 0 0
 2010 2012 2014 2015 năm
 (Nguồn số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2016,NXB Thống kê, 2017) C. bảo vệ môi trường.
 D. thiếu nguyên liệu.
Câu 72. Vai trò quan trọng của công nghiệp chế biến lượng thực thực phẩm đối với nông 
nghiệp không phải là
 A. góp phần làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn.
 B. làm đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
 C. thúc đẩy việc sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp.
 D. tăng chất lượng các sản phẩm nông nghiệp thủy sản.
Câu 73. Cho bảng số liệu:
 GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU DỊCH VỤ , GIAI ĐOẠN 2010-2015
 ( Đơn vị: triệu đô)
Năm 2010 2012 2013 2015
Xuất khẩu 7460 9620 10710 11250
Nhập khẩu 9921 11050 13820 16500
 (Nguồn niên giám thống kê Việt Nam 2015. Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
 Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta giai 
đoạn 2010-2015 ?
 A. Đường. B. Cột. C. Tròn. D. Miền.
Câu 74. Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn của Trung du 
và miền núi Bắc Bộ là
 A. thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.
 B. vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới vùng tiêu thụ (đồng bằng, đô thị ).
 C. thiếu nước nghiêm trọng trong mùa khô cho gia súc.
 D. nguồn lao động trong chăn nuôi chưa được đào tạo nhiều.
Câu 75. Phát biểu nào sau đây không đúng với hậu quả do mùa khô kéo dài ở Đồng bằng 
sông Cửu Long gây ra ?
 A. Nước mặn xâm nhập vào đất liền.
 B. Tài nguyên khoáng sản hạn chế.
 C. Đất bị tăng cường chua mặn.
 D. Đôi khi xảy ra thiên tai nặng.
Câu 76.Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu 
nước ta liên tục tăng lên?
 A. Mở rộng và đa dạng hóa thị trường.
 B. Tăng cường sản xuất hàng hóa.
 C. Nâng cao năng suất lao động.
 D. Tổ chức sản xuất hợp lí.
Câu 77. Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển ổn định cây cà phê hiện nay ở Tây 
Nguyên là
 A. phát triển mô hình trang trại trồng cà phê.
 B. kết hợp với công nghiệp chế biến.
 C. đa dạng hóa cây cà phê.
 D. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.
Câu 78. Nguyên nhân làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng khá nhanh trong 
thời gian gần đây là
 A. thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng .
 B. phát triển công nghiệp chế biến.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_thi_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_mon_dia_li_nam_hoc.doc