Đề khảo sát năng lực năm 2020 môn Địa lí 12 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)

docx 5 trang giaoanhay 01/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát năng lực năm 2020 môn Địa lí 12 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát năng lực năm 2020 môn Địa lí 12 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)

Đề khảo sát năng lực năm 2020 môn Địa lí 12 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC NĂM 2020
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ Môn: ĐỊA LÍ 12
 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)
 Câu 1. Biện pháp nào được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?
 A. Làm ruộng bậc thang B. Đào hố vảy cá
 C. Trồng cây theo băng D. Chống nhiễm mặn 
 Câu 2. Phát biểu nào không đúng với khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta (từ dãy Bạch Mã trở 
 ra)?
 A. Trong năm có một mùa đông lạnh B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ
 C. Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 180C D. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C
 Câu 3. Đồng bằng nước ta được chia thành hai loại là
 A. đồng bằng thấp và đồng bằng cao. B. đồng bằng châu thổ và đồng bằng ven biển.
 C. đồng bằng phù sa mới và đồng bằng phù sa cổ. D. đồng bằng phù sa sông và đồng bằng pha 
 cát ven biển.
 Câu 4. Vùng biển được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền là
 A. lãnh hải. B. nội thủy. C. tiếp giáp lãnh hải. D. đặc quyền kinh tế. 
 Câu 5. Căn cứ vào Atlat trang 17, cho biết Khu kinh tế cửa khẩu Tây Trang thuộc tỉnh nào sau 
 đây?
 A. Cao Bằng B. Lai Châu C. Điện Biên D. Lạng Sơn
 Câu 6. Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất ở nước ta, nguyên nhân là
 A. nằm xa biển nhất . B. chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc
 C. có độ cao lớn nhất . D. nằm xa xích đạo nhất trong cả nước. 
 Câu 7. Phần lớn diện tích Đông Nam Á lục địa có khí hậu
 A. ôn đới. B. xích đạo. C. cận nhiệt đới. D. nhiệt đới gió mùa. 
 Câu 8. Cấu trúc địa hình nước ta gồm hai hướng chính là
 A. hướng ĐB - TN và hướng vòng cung. B. hướng TB - ĐN và hướng vòng cung.
 C. hướng Đ – T và hương vòng cung. D. hướng B - N và hướng vòng cung. 
 Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
 A. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa B. Có các đồng bằng phù sa
 C. Địa hình bị chia cắt mạnh D. Có một số sông lớn, nhiều nước 
 Câu 10. Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là
 A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Tây Nguyên.
 C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
 Câu 11. Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ là
 A. gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm. B. những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
 C. gánh nặng phụ thuộc lớn. D. khó hạ tỉ lệ tăng dân.
 Câu 12. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết đỉnh lũ trên sông Hồng vào tháng 
 nào?
 A. VIII. B. X. C. IX. D. VII.
 Câu 13. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên? 
 A. Vùng thưa dân cư nhất nước ta
 Trang 1/4 D. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới chậm dần từ bắc vào nam.
Câu 25. Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A. Gió mùa Tây Nam B. Gió mùa Đông Bắc
C. Tín phong bán cầu Bắc D. Gió phơn Tây Nam
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên 
đảo?
A. Cát Bà B. Hoàng Liên C. Xuân Sơn D. Ba Vì
Câu 27. Loại đất có diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đất phèn. B. đất xám trên phù sa cổ.
C. đất mặn. D. đất phù sa ngọt.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?
A. Cam Đường B. Sinh Quyền. C. Văn Bàn D. Quỳnh Nhai
Câu 29. Đất chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa trên núi là
A. feralit. B. phù sa. C. xám bạc màu. D. mùn thô.
Câu 30. Biện pháp có hiệu quả để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là
A. phát triển mạnh thủy lợi. B. thực hiện các kĩ thuật canh tác.
C. phát triển mô hình nông – lâm kết hợp. D. xóa đói giảm nghèo cho người dân.
Câu 31. Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015 
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B. Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D. Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 32. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) là
A. đới rừng cận xích đạo gió mùa. B. đới rừng nhiệt đới gió mùa.
C. đới rừng xích đạo. D. đới rừng lá kim.
Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ 
diện tích lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?
A. Sông Ba B. Sông Thu Bồn
C. Sông Thái Bình D. Sông Kì Cùng – Bằng Giang 
 Trang 3/4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 
Theo bảng số liệu, nhận xét nào đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-
xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?
A. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu B. Giá trị xuất siêu năm 2010 lớn hơn năm 
2015
C. Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu D. Giá trị nhập siêu năm 2012 lớn hơn năm 
2014
 GỢI Ý ĐÁP ÁN
 1D 6C 11A 16B 21A 26A 31D 36D
 2B 7D 12A 17B 22C 27D 32B 37A
 3C 8B 13C 18C 23A 28A 33B 38A
 4B 9A 14D 19B 24D 29D 34B 39C
 5C 10D 15B 20C 25A 30C 35D 40B
 Trang 5/4

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_nang_luc_nam_2020_mon_dia_li_12_truong_thpt_nguy.docx