Đề khảo sát năng lực năm 2019 môn Địa lí - Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát năng lực năm 2019 môn Địa lí - Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát năng lực năm 2019 môn Địa lí - Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN KHẢO SÁT NĂNG LỰC NĂM 2019 TỔ ĐỊA LÍ Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI Môn thi thành phần: ĐỊA LÍ Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên thí sinh:SBD:. Câu 1. Cho biểu đồ % 250 228 234 208 200 186 177 181 169 168 154 150 133 129 124 128 127 121 100 50 0 1990 2000 2005 2010 2012 2014 Năm Diện tích Năng suất Sản lượng TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 - 2014 Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về tình hình sản xuất lúa của nước ta trong giai đoạn 1990 - 2014? A. Diện tích lúa tăng chậm, năng suất và sản lượng lúa tăng nhanh. B. Diện tích lúa cả năm ở nước ta có xu hướng tăng liên tục. C. Năng suất lúa cả năm tăng liên tục. D. Sản lượng lúa cả năm của nước ta tăng nhanh nhất. Câu 2. Sự thiếu đồng bộ các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị trường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lí đã làm cho hoạt động công nghiệp A. phát triển chậm và rời rạc. B. chỉ phát triển khai khoáng. C. không tạo ra được sản phẩm. D. chỉ phát triển công nghiệp chế biến. Câu 3. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng sông Hồng? A. Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm. B. Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm. C. Do nhu cầu của công nghiệp chế biến. D. Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn. Câu 4. Điểm tương đồng về thế mạnh để phát triển kinh tế giữa hai vùng Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là Câu 12. Căn cứ vào bản đồ công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng khoảng bao nhiêu lần? A. 1,7. B. 3,7. C. 4,7. D. 2,7. Câu 13. Căn cứ vào biểu đồ tròn thuộc bàn đồ cây công nghiệp ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 – 2007, tỉ trọng của cây công nghiệp so với tổng giá trị sản xuất ngành trồng trọt tăng A. 1,6%. B. 2,6%. C. 3,6%. D. 4,6%. Câu 14. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này A. Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc. B. Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu. C. Ít thiên tai. D. Không có lũ lụt đe dọa hằng năm. Câu 15. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về Liên minh châu Âu (EU)? A. Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới. B. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các nước. C. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới. D. Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài. Câu 16. Sự khác nhau về chuyên môn hóa giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là A. rau vụ đông, cây công nghiệp ngắn ngày. B. Cây ăn quả, lúa có chất lượng cao. C. rau vụ đông, thủy sản. D. thủy sản, cây công nghiệp ngắn ngày. Câu 17. Rừng ở LB Nga chủ yếu là rừng lá kim vì đại bộ phận lãnh thổ A. Nằm trong vành đai ôn đới. B. Là đồng bằng. C. Là cao nguyên. D. Là đầm lầy. Câu 18. Dựa vào bảng số liệu sau: GDP BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA MỘT SỐ NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2015 (Đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Thụy Điển 60 381 Colombia 7 831 Hoa Kỳ 53 041 Indonesia 3 475 New Zealand 41 824 Ấn Độ 1 498 Anh 41 781 Ethiopia 505 Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD. B. GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển. C. Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người. D. Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước. A. gia tăng dân số. B. gia tăng cơ học. C. gia tăng dân số tự nhiên. D. quy mô dân số. Câu 25. Cho bảng số liệu: TÌNH HÌNH SẢN XUẤT MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRÊN THẾ GIỚI THỜI KÌ 1950 – 2013 Năm 1950 1960 1990 2003 2010 2013 Sản phẩm Than (triệu tấn) 1820 2603 3387 5300 6025 6859 Dầu mỏ (triệu tấn) 523 1052 3331 3904 3615 3690 Điện (tỉ kwh) 967 2304 11832 14851 21268 23141 Thép (triệu tấn) 189 346 770 870 1175 1393 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới thời kì 1950 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là A. cột ghép. B. tròn.C. miền. D. đường biểu diễn. Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hai tỉnh nào dưới đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta? A. Kon Tum và Gia lai. B. Lâm Đồng và Gia Lai. C. Đắk Lắk và Lâm Đồng. D. Bình Phước và Đắk Lắk. Câu 27. Nguyên nhân nào sau không quy định kiểu khí hậu nước ta? A. Cực Tây 102009'T, Cực Đông 109024'T. B. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương. C. Thuộc khu vực gió mùa châu Á. D. Cực Bắc 23023'B, Cực Nam 8034'B. Câu 28. Vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc đã mang lại cho khí hậu nước ta đặc điểm nào dưới đây? A. Có nền nhiệt độ cao. B. Lượng mưa trong năm lớn. C. Có bốn mùa rõ rệt. D. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió mùa. Câu 29. Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài? A. Nâng cao đời sống nhân dân. B. Cải thiện môi trường đầu tư . C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao. D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh. Câu 30. Sự phân bố dân cư chưa hợp lí ảnh hưởng rất lớn đến A. việc sử dụng lao động. B. mức gia tăng dân số. C. tốc độ đô thị hóa. D. quy mô dân số của đất nước. Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng số liệu trên? A. Tỉ trọng cây lâu năm luôn lớn hơn cây hàng năm. B. Tỉ trọng cây lâu năm tăng liên tục. C. Tỉ trọng cây hàng năm giảm liên tục. D. Tỉ trọng cây hàng năm không ổn định. Câu 39. Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp? A. Hạ giá thành sản phẩm.B. Đa dạng hóa sản phẩm. C. Tăng năng suất lao động.D. Nâng cao chất lượng. Câu 40. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, phần lớn các sông ở vùng Tây Nguyên chảy vào dòng chính sông Mê Công qua hai sông là A. Đăk Krông, Ia Súp. B. Xê Xan, Xrê Pôc. C. Đăk Krông, Sa Thầy. D. Xê Xan, Đăk Krông. .HẾT . (Thí sinh được phép sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA B A D D A B D D A A Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA D D A B C C A B A D Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐA C B D B D D A A C A Câu 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐA A C C A B D D D B B
File đính kèm:
de_khao_sat_nang_luc_nam_2019_mon_dia_li_truong_thpt_tran_qu.doc

