Đề khảo sát chất lượng học kì I môn Vật lý Lớp 10 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng học kì I môn Vật lý Lớp 10 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng học kì I môn Vật lý Lớp 10 - Năm học 2019-2020 (Có đáp án)
Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 Tổ Vật lí Môn: Vật Lý 10 – Thời gian 45 phút Mã đề: 147 Câu 1. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì luôn có: A. av 0.C. a 0. Câu 2. Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó A. rất nhỏ so với quãng đường đi được của nó. B. rất nhỏ so với vật mốc. C. rất lớn so với quãng đường ngắn. D. rất nhỏ so với con người. Câu 3. Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 10 + 20t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ), chất điểm đó xuất phát ở điểm nào? A. Từ điểm OB. Từ điểm M cách O 30km C. Từ điểm M cách O 20kmD. Từ điểm M cách O 10km Câu 4. Một vật chuyển động theo phương trình: x 2t 2 6t (t tính bằng giây, x tính bằng mét). Chọn kết luận sai 2 A. x > 0B. v 0 = 6 m/sC. x 0 = 0D. a = 2 m/s Câu 5. Một quạt trần quay được 300 vòng trong 5 giây. Tần số của quạt là A. 30 Hz.B. 120 HzC. 60 Hz.D. 300 Hz. Câu 6. Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Quãng đường xe đi được sau 2s kể từ khi tăng tốc là A. 50mB. 125mC. 25mD. 5m Câu 7. Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều 2 A. v = v0 + at B. v = v0 - at C. v = v 0 + at D. v = - v 0 + at Câu 8. Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi A. Một sợi chỉ.B. Một chiếc lá.C. Một mẫu phấn.D. Một dù lượn. Câu 9. Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong hai giây cuối cùng viên bi rơi được 60m. Lấy g = 10 m/s². Chiều cao của tháp là A. 125mB. 100mC. 180mD. 80m Câu 10. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s. Sau 5s thì vật dừng lại. Quãng đường vật đi được đến khi dừng lại là A. 16mB. 25mC. 12mD. 9m Câu 11. Một chiếc thuyền ngược dòng với vận tốc 20 km/h so với nước, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ là A. 10 km/hB. 20 km/hC. 15 km/hD. 25 km/h Câu 12. Một ô tô đang chạy với tốc độ 6m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 15 s ôtô đạt tốc độ 15m/s . tốc độ của ô tô sau 5 s kể từ khi tăng ga là : A. 12m/sB. 8m/sC. 9m/sD. 10m/s Câu 13. Chọn câu SAI. Chuyển động tròn đều có A. tốc độ góc không đổi.B. véctơ gia tốc không đổi. C. Tốc độ dài không đổi.D. quỹ đạo là một đường tròn. Câu 14. Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 12cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối là A. 1cmB. 0 cmC. 0,25cmD. 0,05cm Câu 15. Công thức xác định vận tốc trong rơi tự do theo thời gian là A. v = gt2 B. v = t/gC. v = tD. v = gt Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 Tổ Vật lí Môn: Vật Lý 10 – Thời gian 45 phút Mã đề: 181 Câu 1. Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó A. rất nhỏ so với con người. B. rất nhỏ so với quãng đường đi được của nó. C. rất nhỏ so với vật mốc. D. rất lớn so với quãng đường ngắn. Câu 2. Phương trình của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 10 + 20t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ), chất điểm đó xuất phát ở điểm nào? A. Từ điểm OB. Từ điểm M cách O 30km C. Từ điểm M cách O 10kmD. Từ điểm M cách O 20km Câu 3. Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chuyển động tròn đều là A. ω = vrB. v = ωrC. v = ω²rD. ω = v²/r Câu 4. Ô tô đang chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 72 km/h. Tính vận tốc góc của một điểm trên vành bánh xe biết bán kính bánh xe là r = 25 cm. A. 0,8 rad/sB. 288 rad/sC. 80 rad/sD. 2,88 rad/s Câu 5. Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong hai giây cuối cùng viên bi rơi được 60m. Lấy g = 10 m/s². Chiều cao của tháp là A. 125mB. 80mC. 100mD. 180m Câu 6. Chuyển động của vật sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi A. Một dù lượn.B. Một sợi chỉ.C. Một mẫu phấn.D. Một chiếc lá. Câu 7. Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao h1 và h2. Biết h1 = 4h2, tỉ số của khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất và khoảng thời gian rơi của của vật thứ hai là bao nhiêu? A. 2B. 16C. 4D. 1 Câu 8. Một vật chuyển động theo phương trình: x 2t 2 6t (t tính bằng giây, x tính bằng mét). Chọn kết luận sai 2 A. x0 = 0B. a = 2 m/s C. x > 0D. v 0 = 6 m/s Câu 9. Chọn câu SAI. Chuyển động tròn đều có A. Tốc độ dài không đổi.B. quỹ đạo là một đường tròn. C. véctơ gia tốc không đổi.D. tốc độ góc không đổi. Câu 10. Công thức xác định vận tốc trong rơi tự do theo thời gian là A. v = tB. v = gt 2 C. v = t/gD. v = gt Câu 11. Một ô tô đang chạy với tốc độ 6m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 15 s ôtô đạt tốc độ 15m/s . tốc độ của ô tô sau 5 s kể từ khi tăng ga là : A. 9m/sB. 8m/sC. 12m/sD. 10m/s Câu 12. Đồ thị tọa độ - thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều là đường thẳng A. luôn đi qua gốc tọa độ.B. song song với trục thời gian. C. không cần luôn qua gốc tọa độ.D. song song với trục tọa độ. Câu 13. Một quạt trần quay được 300 vòng trong 5 giây. Tần số của quạt là A. 60 Hz.B. 300 Hz.C. 120 HzD. 30 Hz. Câu 14. Một chiếc thuyền xuôi dòng với vận tốc 40 km/h so với bờ, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là A. 20 km/hB. 35 km/hC. 30 km/hD. 45 km/h Câu 15. Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và tần số f là A. = 2 /T; f = 2 .B. T = 2 /; f = 2 .C. = 2 /f; = 2 T. D. = 2 /T; f = . Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 Tổ Vật lí Môn: Vật Lý 10 – Thời gian 45 phút Mã đề: 215 Câu 1. Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất. Trong hai giây cuối cùng viên bi rơi được 60m. Lấy g = 10 m/s². Chiều cao của tháp là A. 125mB. 100mC. 80mD. 180m Câu 2. Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 12cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối là A. 1cmB. 0 cmC. 0,05cmD. 0,25cm Câu 3. Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là 2 A. x = x0 + v0t + at /2 B. v = v 0 + atC. x = v 0 + atD. x = x 0 + vt Câu 4. Công thức xác định vận tốc trong rơi tự do theo thời gian là A. v = t/gB. v = tC. v = gt 2 D. v = gt Câu 5. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều? A. x = t² + 3t (m)B. x = 5t + 4 (m)C. x = 2 - 4t (m)D. x = -3t² + t (m) Câu 6. Một chiếc thuyền ngược dòng với vận tốc 20 km/h so với nước, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ là A. 10 km/hB. 20 km/hC. 15 km/hD. 25 km/h Câu 7. Một người đi xe đạp bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s đạt được tốc độ 2,0m/s, gia tốc của người đó là A. 0,04m/s2 B. 5m/s2 C. 0,2m/s2 D. 2m/s2 Câu 8. Một chiếc thuyền xuôi dòng với vận tốc 40 km/h so với bờ, vận tốc của dòng nước là 5 km/h. Vận tốc của thuyền so với nước là A. 20 km/hB. 35 km/hC. 45 km/hD. 30 km/h Câu 9. Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều 2 A. v = v0 - at B. v = - v 0 + atC. v = v 0 + at D. v = v0 + at Câu 10. Một vật chuyển động theo phương trình: x 2t 2 6t (t tính bằng giây, x tính bằng mét). Chọn kết luận sai 2 A. v0 = 6 m/sB. x 0 = 0C. a = 2 m/s D. x > 0 Câu 11. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì luôn có: A. a 0.C. av > 0.D. av < 0. Câu 12. Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chuyển động tròn đều là A. v = ω²rB. ω = vrC. ω = v²/rD. v = ωr Câu 13. Chọn câu SAI. Chuyển động tròn đều có A. tốc độ góc không đổi.B. quỹ đạo là một đường tròn. C. véctơ gia tốc không đổi.D. Tốc độ dài không đổi. Câu 14. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc ban đầu và đi được quãng đường s mất thời gian 6 giây. Thời gian vật đi 1/3 đoạn đường cuối là A. 2,54sB. 4,90sC. 3,46sD. 1,10s Câu 15. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc đầu là 10m/s. Sau 5s thì vật dừng lại. Quãng đường vật đi được đến khi dừng lại là A. 16mB. 9mC. 25mD. 12m Câu 16. Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao h1 và h2. Biết h1 = 4h2, tỉ số của khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất và khoảng thời gian rơi của của vật thứ hai là bao nhiêu? A. 2B. 4C. 1D. 16 Trường THPT Nguyễn Huệ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020 Tổ Vật lí Môn: Vật Lý 10 – Thời gian 45 phút Mã đề: 249 Câu 1. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc ban đầu và đi được quãng đường s mất thời gian 6 giây. Thời gian vật đi 1/3 đoạn đường cuối là A. 1,10sB. 3,46sC. 2,54sD. 4,90s Câu 2. Dùng thước thẳng có giới hạn đo là 20cm và độ chia nhỏ nhất là 0,5cm để đo chiều dài chiếc bút máy. Nếu chiếc bút có độ dài cỡ 12cm thì phép đo này có sai số tuyệt đối là A. 1cmB. 0,05cmC. 0,25cmD. 0 cm Câu 3. Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 2s xe đạt vận tốc 54 km/h. Quãng đường xe đi được sau 2s kể từ khi tăng tốc là A. 125mB. 25mC. 5mD. 50m Câu 4. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Quỹ đạo và vận tốc có tính tương đốiB. Chỉ có vận tốc có tính tương đối C. Cả quỹ đạo và vận tốc đều tuyệt đốiD. Chỉ có quỹ đạo có tính tương đối Câu 5. Một vật xem là chất điểm khi kích thước của nó A. rất lớn so với quãng đường ngắn. B. rất nhỏ so với vật mốc. C. rất nhỏ so với quãng đường đi được của nó. D. rất nhỏ so với con người. Câu 6. Trong các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng chậm dần đều? A. x = 5t + 4 (m)B. x = t² + 3t (m)C. x = -3t² + t (m)D. x = 2 - 4t (m) Câu 7. Đồ thị tọa độ - thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều là đường thẳng A. không cần luôn qua gốc tọa độ.B. song song với trục tọa độ. C. song song với trục thời gian.D. luôn đi qua gốc tọa độ. Câu 8. Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao h1 và h2. Biết h1 = 4h2, tỉ số của khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất và khoảng thời gian rơi của của vật thứ hai là bao nhiêu? A. 4B. 1C. 2D. 16 Câu 9. Một vật rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 5m xuống. Lấy g = 10m/2. Vận tốc của nó khi chạm đất là A. 20m/sB. 100m/sC. 5m/sD. 10m/s Câu 10. Công thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc của chuyển động tròn đều là A. ω = vrB. v = ωrC. v = ω²rD. ω = v²/r Câu 11. Công thức liên hệ giữa tốc độ góc với chu kỳ T và tần số f là A. = 2 /T; f = 2 .B. T = 2 /; f = 2 .C. = 2 /T; f = .D. = 2 /f; = 2 T. Câu 12. Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất. Cho g = 10 m/s². Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu? A. 2sB. 3sC. 9sD. 4s Câu 13. Một ô tô đang chạy với tốc độ 6m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga cho ôtô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 15 s ôtô đạt tốc độ 15m/s . tốc độ của ô tô sau 5 s kể từ khi tăng ga là : A. 9m/sB. 8m/sC. 12m/sD. 10m/s Câu 14. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì luôn có: A. av > 0.B. a 0. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài. Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~ 02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~ 03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~ 04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~ 05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~ 06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~ 07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~ 08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
File đính kèm:
de_khao_sat_chat_luong_hoc_ki_i_mon_vat_ly_lop_10_nam_hoc_20.doc

