Đề cương ôn thi học kỳ II Hóa học 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi học kỳ II Hóa học 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn thi học kỳ II Hóa học 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phan Bội Châu
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II HÓA HỌC 11 – NĂM HỌC: 2018-2019 I. Kiến thức cần nắm vững CHƯƠNG V – HIDROCACBON A. Tóm tắc lý thuyết Ankan Anken Ankadien Ankin Ankylbenzen C H C H C H C H C H CTPT n 2n + 2 n 2n n 2n - 2 n 2n - 2 n 2n - 6 (n 1) (n 2) (n 3) (n 2) (n 6) - Chỉ có liên kết - Có 1 liên kết - Có 2 liên kết đôi. - Có 1 liên kết ba. - Có vòng benzen. đơn. đôi. - Có đồng phân - Có đồng phân - Có đồng phân vị trí Đặt - Có đồng phân - Có đồng phân mạch cacbon và mạch cacbon và tương đối của nhánh điểm mạch cacbon mạch cacbon và đồng phân vị trí liên đồng phân vị trí ankyl, đồng phân CTPT đồng phân vị trí kết đôi (đồng phân liên kết ba. mạch nhánh. liên kết đôi, đồng hình học) phân hình học - Phản ứng thế - Phản ứng thế H ở - Phản ứng thế Tính halogen cacbon đầu mạch (halogen, nitro) chất có liên kết ba. hóa - Phản ứng cộng. - Phản ứng cộng. - Phản ứng cộng. - Phản ứng cộng. học - Phản ứng trùng - Phản ứng trùng hợp. hợp. B. Một số lưu ý: - Với dung dịch KMnO4 : + Ankan, benzen không làm mất màu tím của dung dịch KMnO4. + Olefin, ankin, ankadien, ankylbenzen làm mất màu tím của dung dịch KMnO4. - Với dung dịch Brom: + Ankan, benzen , ankylbenzen không làm mất màu dung dịch brom. + Olefin, ankin, ankadien, làm mất màu dung dịch brom. 1. Ankan Ankan không làm mất màu dung dịch Br2, dung dịch KMnO4, không tan trong nước. CaO,to Điều chế: CnH2n + 1COOH + NaOH CnH2n + 2 + Na2CO3 CaO,to CH3COONa + NaOH CH4 + Na2CO3 Al4C3 + 12H2O → 3CH4↑ + 4Al(OH)3↓ 2. Anken: - Phản ứng cộng: Tuân theo quy tắc Maccopnhicop. - Phản ứng oxi hóa làm mất màu dung dịch KMnO4. 3CH2=CH2 + 4H2O + 2KMnO4 3HO-CH2-CH2-OH + 2MnO2 + 2KOH 3. Ankin: - Phản ứng trùng hợp: to 2CH CH CH C – CH = CH xt 2 Vinylaxetilen to 3CH CH C H (Benzen) xt 6 6 - Thế ion kim loại CH CH + 2AgNO3 + 2NH3 Ag-CC-Ag + 2NH4NO3 bạc axetilua, màu vàng - Điều chế: CaC2 + 2H2O C2H2 + Ca(OH)2 1500 o c 2CH4 Làm lanh nhanh C2H2 + 3H2 4. Benzen: Trang 1/10 ĐỀ CƯƠNG 11 B. Một số lưu ý: 1. Anđehit - Khi đốt cháy anđehit, nếu nH2O = nCO2 thì anđehit đó no, đơn chức, mạch hở. - Khi cho anđehit tác dụng với H2 (xt Ni) mà nanđehit = nH2 thì anđehit đó đơn chức và có gốc hidrocacbon no. - Nếu cho anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc mà số mol Ag giải phóng ra gấp 4 lấn số mol anđehit thì anđehit đó phải là HCHO. 2. Axit cacboxylic - Khi đốt cháy anđehit, nếu nH2O = nCO2 thì anđehit đó no, đơn chức, mạch hở. - Nếu cho axit tác dụng với dung dịch NaHCO3 mà nCO2 = xnaxit thì axit đó có x nhóm chức. - Khi nhóm –COOH chuyển thành nhóm –COONa hoặc –COOR thì khối lượng mol của nhóm tăng lên là 22 gam hoặc R gam, nên có thể áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng để tính. II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Công thức tổng quát của ankan là: A. C H B. C H ( n 2) C. C H ( n 1)D. C H ( n 6) n 2n n 2n-2 n 2n + 2 n 2n - 6 Câu 2: Công thức tổng quát của anken là: A. C H ( n 2) B. C H ( n 2) C. C H ( n>1) D. C H ( n 6) n 2n n 2n-2 n 2n + 2 n 2n - 6 Câu 3: Công thức tổng quát của ankin là: A. C H B. C H ( n 2) C. C H ( n>1) D. C H ( n 6) n 2n n 2n-2 n 2n + 2 n 2n - 6 Câu 4: Công thức tổng quát của aren là: A. C H B. C H ( n 2) C. C H ( n 6) D. C H ( n 1) n 2n n 2n-2 n 2n - 6 n 2n + 2 Câu 5: Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào sai? A. Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2 B. Tất các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan C. Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử. D. Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan. Câu 6: Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12? A. 3 đồng phân B. 4 đồng phân C. 5 đồng phân D. 6 đồng phân Câu 7: Hidrocacbon X có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo được 3 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. X là: A. iso-pentan B. n-pentan C. neo-pentan D. 2-metyl butan Câu 8: Hợp chất sau: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3 có tên gọi là: A. Isopentan B. 2-metyl hexan C. 2 – metylpentan D. 4- metylpentan Câu 9: Cho isopentan tác dụng với clo, số dẫn xuất monoclo thu được tối đa là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? A. Butan. B. Etan. C. Metan. D. Propan. Câu 11: Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây? A. Hiđrocacbon no có phản ứng thế. B. Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên. C. Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiệt và có nhiều trong tự nhiên. D. Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước. Câu 12: Ankan không tham gia loại phản ứng nào? A. phản ứng cộng B. phản ứng thế. C. phản ứng tách. D. phản ứng cháy. Câu 13: Oxi hóa hoàn toàn ankan, số mol CO2 so với số mol H2O là: A. n = nH O B. n > nH O CO2 2 CO2 2 C. n < nH O D. phụ thuộc vào số nguyên tử C. CO2 2 Câu 14: Chất Có tên là A. isopropylpentan B. 2-metyl-3-etylpentan C. 3-etyl-2-metylpentan D. 3-etyl-4-metylpentan Câu 15: Chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH(CH3)CH2CH3 có tên là : A. 2,2-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentan C. 2,2,3-trimetylpentan D. 2,2,3-trimetylbutan Trang 3/10 ĐỀ CƯƠNG 11 0 Câu 42: Cho propin tác dụng H2 có dư(xt Ni, t ) thu được sản phẩm có công thức là A. CH2 = CH2. B. CH3 –CH2 -CH3 C. CH3 - CH3 D. CH2 = CH- CH3 0 Câu 43: Cho But-1-in tác dụng với H2 dư có xúc tác Pd/ PbCO3; t thu được sản phẩm là: A. CH3-CH2-CH = CH2. B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH3-CH - CH3 D. CH3-CH =CH2 Câu 44: Sục khí propin vào dung dịch AgNO3/ NH3 thu được kết tủa có công thức là: A. CH3 -C CAg B. Ag-CH2-C CAg C. Ag3-C-C CAg D. CH CH Câu 45: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/ NH3 A. CH3- C CH3 B. CH3- C C-C2H5 C. CH C-CH3 D. CH2=CH-CH3 0 Câu 46: Cho isopren tác dụng với H2 có xúc tác Ni, t thu được sản phẩm là: A. isopentan B. isobutan C. pentan D. butan Câu 47: Gọi tên thay thế hợp chất sau: CH2 CH CH CH3 CH3 A. 3-metylbut-1-en B. 2-metylbut-1-en C. 2-metylbut-3-en D. 3-metylpent-1-en Câu 48: Cho biết sản phẩm chính của phản ứng sau : CH2=CHCH2CH3 + HCl → A. CH3CHClCH2CH3 B. CH2=CHCH2CH2Cl C. CH2ClCH2CH2CH3 D. CH2=CHCHClCH3 Câu 49: Oxi hoá etilen bằng dd KMnO4 thu được sản phẩm là : A. MnO2, C2H4(OH)2, KOH B. K2CO3, H2O, MnO2 C. C2H5OH, MnO2, KOH D. MnO2, C2H4(OH)2, K2CO3 Câu 50: Trong phòng thí nghiệm etilen được điều chế bằng phương pháp nào sau đây: A. Tách hidro từ etilen. B. Crackinh propan. C. Cho H2 tác dụng axetilen. D. Đun nóng etanol với H2SO4 đặc Câu 51: Cho các chất sau :metan , etilen, but-2 –in và axetilen .Kết luận nào sau đây là đúng ? A. Cả 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom B. Có 2 chất tạo kết tủa với dung dịch bạc nitrac trong amoniac C. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom. D. Không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4 Câu 52: Có 4 chất :metan, etilen, but-1-in và but-2-in.Trong 4 chất đó, có mấy chất tác dụng được với dung dịch AgNO 3 trong amoniac tạo thành kết tủa A. 4 chất B. 3 chất C. 2 chất D. 1 chất Câu 53: Nhận biết but- 1- in và but- 2- in bằng thuốc thử nào? A. Tác dụng với dung dịch brom. B. Tác dụng với dung dịch KMnO4 C. dd AgNO3/ NH3 D. Tác dụng với H2 Câu 54: Chất nào sau đây không làm mất màu da cam của dung dịch Brom: A. But- 1- en B. Butan C. But-1- in D. A và C Câu 55: Chất nào sau đây tác dụng với HCl tạo một sản phẩm duy nhất ? A. But-1-en B. But-2-en C . 2 – Metyl propen D . iso propen Câu 56: Trong các chất sau, chất nào có đồng phân hình học A. Pent-1-en B. Pent-2-en C. 2 –Metyl but-1-en D. 2-Metyl but-2-en Câu 57: Sản phẩm của quá trình đime hóa axetilen là: A. Vinyl axetilen B. Benzen C. đivinyl D. Polietilen. Câu 58: Để phân biệt 3 lọ chất khí mất nhãn : C2H6 , C2H4 , C2H2 ta dùng hoá chất nào sau đây A. Dd AgNO3 / dd NH3 , dd Br2 B. Dd Br2 C. Dd AgNO3/ dd NH3 D. Dd HCl , dd Br2 Câu 59: Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học: A. CH3- CH2-CH = CH3 B. CH3- CH = CH – CH3 C. (CH3) – C = C- (CH3) 2 D. CH2 = CH-CH3 Câu 60: Một ankin A có tỉ khối hơi so với H2 là 20. Công thức phân tử của A là A. C3H8 B. C3H4 C. C3H6 D. C4H6 Câu 61: Cho 2,8 g anken X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 8 g brom . CTPT của anken X là: A. C5H10 B. C2H4 C. C4H8 D. C3H6 Câu 62: Cho 3,12 g axetilen tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 dư thấy xuất hiện m g kết tủa. Giá trị của m là A. 2,88 g B. 28,8 g C. 14,4 g D. 6,615 g Câu 63: Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2) C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4) Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là: A. (1); (2) và (3). B. (2); (3) và (4). C. (1); (3) và (4). D. (1); (2) và (4). Trang 5/10 ĐỀ CƯƠNG 11 Câu 85: Hợp chất X có CTPT C 4H10O. X td với Na sinh ra chất khí, khi đun X với H 2SO4 đ, sinh ra hỗn hợp 2 anken đồng phân của nhau. Tên của X là A. butan-1-ol. B. anclo isobutylic. C. butan-2-ol. D. ancol tert-butylic. Câu 86: Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol là A. bậc 4. B. bậc 1. C. bậc 2. D. bậc 3. Câu 87: Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là A. I, II, III. B. I, III, II. C. II, I, III. D. II, III, I. Câu 88 : Đun nóng một ancol X với H 2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. Công thức tổng quát của X là (với n > 0, n nguyên) A. CnH2n + 1OH. B. ROH. C. CnH2n + 2O. D. CnH2n + 1CH2OH. o Câu 89: Khi đun nóng hỗn hợp gồm C2H5OH và C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140 C có thể thu được số ete tối đa là A. 6. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 90: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ? A. propan-2-ol. B. butan-1-ol. C. 2-metyl propan-1-ol. D. propan-1-ol. Câu 91: Trong số các phản ứng hóa học dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxihóa-khử? A. 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O B. C2H5OH+HBr C2H5Br+H2O C. 2C2H5OH +2Na 2C2H5ONa+H2 D. 2C H OH H2SO4 (C H ) O+H O 2 5 1400c 2 5 2 2 Câu 92: Số đồng phân ancol no, đơn chức mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 93: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C5H12O là A. 8. B. 7. C. 5. D. 6. Câu 94: Khi cho phenol vào dd NaOH thấy phenol tan, sục khí CO2 vào dung dịch lại thấy phenol tách ra, điều đó chứng tỏ A. phenol là axit rất yếu ,yếu hơn cả axit cacbonic. B. phenol là chất có tính bazo mạnh C. phenol là axit mạnh. D. phenol là một loại anclo đặc biệt Câu 95: Phát biểu nào sau đây sai A. Phênol là axit yếu ,nhưng tính axit vẫn mạnh hơn axit cacboxylic B. Phênol là một axit yếu, không làm đổi màu quỳ tím C. Phenol cho kết tủa trắng với dd nước brôm D. Phênol rất ít tan trong nước lạnh Câu 96: Chất thơm không td với dd NaOH là A. C6H5CH2OH B. p-CH3C6H4OH C. C6H5OH D. C6H5NH3Cl Câu 97: Để điều chế natriphenolat thì cho phenol tác dụng với A. Na. B. NaOH. C. NaHCO3. D. Na hoặc NaOH. Câu 98: Cho các phát biểu sau: (1) Phenol C6H5-OH là một rựơu thơm. (2) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro NO2 dễ hơn benzen. (3) Phenol tác dụng được với natri hidroxit tạo thành muối và nước. (4) Trong phân tử phenol có sự ảnh hưởng qua lại giữa nhóm –OH và vòng benzen. Số phát biểu đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 99: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na. B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH. C. nước brom, HNO3, dung dịch NaOH. D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH. Câu 100: Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng phenol, thấy: A. Quỳ tím hóa đỏ B. Quỳ tím hóa xanh C. Quỳ tím không đổi màu D. Quỳ tím hóa thành màu hồng Câu 101: Nhỏ nước Brom vào dung dịch phenol xảy ra hiện tượng gì? A. Nước Brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng. B. Sủi bọt khí. C. Nước brom đậm màu hơn. D. Một hiện tượng khác. Câu 102: Trong các chất sau ,chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất A. phenol B. etanol C. đimetyl ete D. metanol Câu 103: Cho các chất sau: phenol, etanol và glixerol. kết luận nào sau đây là đúng? A. có một chất td được với Na B. có hai chất td được với dd NaOH C. cả ba chất đều td được với dd Na2CO3 D. cả ba chất đều tan tốt trong nước Câu 105: : Để phân biệt 2 chất C2H5OH và C6H5OH ta sử dụng hóa chất nào sau đây? A. dung dịch NaOH. B. quỳ tím. C. dung dịch brom. D. Natri. Câu 106: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với Trang 7/10 ĐỀ CƯƠNG 11
File đính kèm:
de_cuong_on_thi_hoc_ky_ii_hoa_hoc_11_nam_hoc_2018_2019_truon.doc

