Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 12 - Tháng 5
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 12 - Tháng 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập môn Địa lí Lớp 12 - Tháng 5
CHỦ ĐỀ ĐỊA LÍ 12 THÁNG 5 PHẦN I : CÁC BÀI TẬP VỀ VÙNG KINH TẾ Câu 1: Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là vùng a. Đồng bằng sông Hồng. b. TDMN Bắc Bộ. c. Bắc Trung Bộ. d. Tây Nguyên. Câu 2: Nguồn than khai thác ở TDMN Bắc Bộ phục vụ chủ yếu cho a. xuất khẩu. b.các nhà máy luyện kim đen trong vùng. c. các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu. d. sinh hoạt. Câu 3: Quặng Apatit (Lào Cai) khai thác nhằm phục vụ cho việc sản xuất a. thủy tinh. b. thép. c. vật liệu xây dựng. d. phân lân. Câu 4: Việc phát triển thủy điện ở vùng TDMN Bắc Bộ sẽ là động lực cho việc a. khai thác và chế biến khoáng sản. b. phát triển kinh tế nông thôn miền núi. c. phát triển giao thông các tỉnh biên giới d. giao lưu kinh tế với các nước láng giềng. Câu 5 : Ở TDMN Bắc Bộ nhóm đất phù sa cổ phân bố chủ yếu ở a. các cao nguyên phía Tây Bắc. b. các cao nguyên ở Hà Giang. c. vùng trung du. d. dọc theo các thung lũng sông. Câu 6 : Điều kiện khí hậu thuận lợi để trồng cây công nghiệp cận nhiệt, rau quả ôn đới ở TDMN Bắc Bộ là a. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa. b. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. c. tính chất cận xích đạo gió mùa. d. tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Câu 7: Ở TDMN Bắc Bộ, địa phương có thể trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống, trồng hoa xuất khẩu là a. Hà Giang. b. Sa Pa. c. Tuyên Quang. d. Cao Bằng. Câu 8 : Ngoài những thiên tai như rét đậm, rét hại, sương muối, thiếu nước vào mùa đông, nông nghiệp của TDMN Bắc Bộ còn gặp khó khăn khác là a. mạng lưới công nghiệp chế biến chưa phát triển . b. thị trường bất ổn định. c. thiếu vốn đầu tư. d. tình trạng du canh du cư của đồng bào dân tộc. Câu 9 : Việc phát triển nền nông nghiệp hàng hóa của vùng TDMN Bắc Bộ có tác dụng hạn chế a. tình trạng thiếu nước vào mùa đông. b. tình trạng du canh, du cư. c. việc duy trì nền nông nghiệp cổ truyền. d. việc thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ. Câu 10 : Yếu tố gây khó khăn trong việc phát triển ngành chăn nuôi ở TDMN Bắc Bộ là a. thiếu nguồn thức ăn tự nhiên. b. thiếu nguồn thức ăn từ công nghiệp chế biến. c. công tác vận chuyển sản phẩm. d. công nghiệp chế biến chưa phát triển. Câu 11 : Du lịch biển-đảo của vùng TDMN Bắc Bộ tập trung mạnh nhất ở a. quần thể Hạ Long. b. Hải Phòng. c. đảo Cát Bà. d. đảo Bạch Long Vĩ. Câu 27 : Vùng có điều kiện thuận lợi nhất nước ta để xây dựng cảng nước sâu là a. Bắc Trung Bộ. b. Duyên hải Nam Trng Bộ. c. TDMN Bắc Bộ. d. Đông Nam Bộ. Câu 28 : Về đường biển, trong tương lai, cảng trung chuyển quốc tế lớn nhất nước ta sẽ là a. cảng Đà Nẵng. b. cụm cảng Vân Phong. c. cảng Cam Ranh. d. cảng Thị Vải. Câu 29 : Loại khoáng sản chỉ có duy nhất ở Tây Nguyên là a. Sét cao lanh. b. đá vôi. c. Bô xit. d. đá hoa cương. Câu 30 : Đối với đồng bào dân tộc ở Tây Nguyên, việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm đã tạo ra a. sức thu hút lao động từ nhiều nơi. b. tập quán sản xuất mới. c. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. d. diện mạo nông thôn mới ở Tây Nguyên. Câu 31 : Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ phải gắn liền với việc a. bảo vệ môi trường. b. đào tạo nguồn lao động kỹ thuật. c. thu hút các nguồn đầu tư. d. xây dựng cơ sở hạ tầng. Câu 32 : Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp ở Đông Nam Bộ có ba vấn đề quan trọng đó là: vấn đề thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng và a. đẩy mạnh công nghiệp chế biến nông sản. b. bảo vệ vốn rừng. c. khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp. d. chống xói mòn, thoái hóa đất. Câu 33 : Trong quá trình khai thác và chế biến dầu mỏ, vùng Đông Nam Bộ cần chú ý đến a. thị trường tiêu thụ sản phẩm b. công nghệ khai thác và chế biến. c. vấn đề ô nhiễm môi trường. d. tiềm năng du lịch của vùng. Câu 34 : Tài nguyên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long là a. nước. b. đất. c. khí hậu. d. sinh vật. Câu 35 : Nguồn tài nguyên rừng của Đồng bằng sông Cửu Long gần đây giảm sút là do a. khai thác bừa bãi. b. chuyển đổi mục đích sản xuất trong nông nghiệp và cháy rừng. c. nước biển dâng, nhiều diện tích rừng bị ngập. d. sự phân bố lại dân cư. Câu 36 : Việc phát triển đánh bắt xa bờ ngoài việc giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản mà còn a. tạo điều kiện cho ngư dân làm giàu chính đáng . b. giúp bảo vệ vùng trời, vùng biển và thềm lục địa nước ta. c. góp phần bảo vệ nguồn hải sản ven bờ. d. góp phần khai thác tổng hợp kinh tế biển-đảo. PHẦN II : CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ATLAT ĐỊA LÍ VIỆT NAM TRỌNG TÂM NHẤT I Atlat Địa lí trang 4 – 5. Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào? A. Điện Biên. B. Hà Giang. C. Cao Bằng. D. Lào Cai Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền? A. Trung Quốc, Lào, Campuchia. B. Trung Quốc, Lào. C. Trung Quốc, Campuchia, Mianma. D. Lào, Campuchia, Thái Lan. Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết độ sâu trung bình của nước biển Đông là (m) A. 1100 B. 1500. C. 1700. D. 2100. Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không giáp biển Đông? A. Hải Phòng. B. Đà Nẵng. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Cần Thơ. Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng nào sau đây có nhiều điều kiện để nuôi trồng và đánh bắt thủy sản? A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào? A. Sơn La. B. Điện Biên. C. Lai Châu D. Lào Cai Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố có đường biên giới chung với Lào? A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không có đường biên giới chung với Lào? A. Điện Biên. B. Sơn La C. Kon Tum. D. Gia Lai. Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết biển Đông nằm ở đâu? A. Phía đông nam Việt Nam và phía tây Philippines. B. Phía đông, tây nam, đông nam Việt Nam và phía tây philippines. C. Phía đông nam Trung Quốc và phía tây philippines. D. Phía bắc Inđônêxia và phía đông nam philippines. Câu 23. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh, thành phố nào của nước ta là “Ngã ba Đông Dương”? A. Đà Nẵng. B. Kon Tum. C. Gia Lai. D. Đắk Lắk. Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết số tỉnh, thành phố có chung đường biên giới với Campuchia là A. 10. B. 11. C. 12. D. 13. Câu 25. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết số nước và lãnh thổ có biên giới với vùng biển Đông là A. 8. B. 9. C. 10. D. 12. Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết điểm cực nam của nước ta nằm ở A. mũi Đại Lãnh. B. mũi Ngọc. C. mũi Cà Mau. D. mũi Kê Gà. Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 –5, hãy cho biết quần đảo Côn Sơn thuộc tỉnh nào? A. Sóc Trăng. B. Bà Rịa – Vũng Tàu. C. Bạc Liêu. D. Cà Mau. Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào? A. Khánh Hòa. B. Ninh Thuận. C. Bình Thuận. D. Bà Rịa – Vũng Tàu. Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết đảo nào sau đây thuộc tỉnh Kiên Giang? A. Lý Sơn. B. Phú Quý. C. Phú Quốc. D. Cồn Cỏ. Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh nào có chung biên giới với Trung Quốc và Lào? A. Lai Châu. B. Điện Biên. C. Sơn La. D. Lào Cai. II. Atlat Địa lí trang 9 (khí hậu) C. Biểu đồ khí hậu Sa Pa. D. Biểu đồ khí hậu Hà Nội. Câu 14. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào nước ta nhiều nhất là A. tháng IX. B. tháng X. C. tháng VIII. D. tháng XI. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về sự phân hóa chế độ nhiệt ở nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian từ Bắc vào Nam. B. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian và theo thời gian. C. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo thời gian. D. Nhiệt độ trung bình năm không có sự phân hóa theo thời gian. Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, nhận xét nào dưới đây không đúng về sự ảnh hưởng của bão đến nước ta? A. Bão ảnh hưởng chủ yếu ở khu vực Bắc Trung Bô.̣ B. Mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam. C. Tần suất ảnh hưởng của bão chủ yếu từ tháng VIII đến tháng X. D. Đầu mùa bão chủ yếu ảnh hưởng trưc ̣tiếp vào miền khí hậu phía Bắc. Câu 17. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào dưới đây không có gió Tây khô nóng? A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. C. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ. Câu 18. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII? A. Biểu đồ khí hậu Nha Trang. B. Biểu đồ khí hậu Cà Mau. C. Biểu đồ khí hậu Đà Lạt. D. Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn. Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là A. tháng XI và tháng XII. B. tháng VIII và tháng IX. C. tháng VI và tháng VII. D. tháng IX và tháng X. Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta? A. Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam. B. Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc vào Nam. C. Nhiệt độ trung bình năm trên 20°C (trừ các vùng núi). D. Nhiệt độ trung bình năm có sự phân hóa theo không gian. III. Atlat Địa lí trang 10 (Sông Ngòi) Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Krông Pơkô thuộc lưu vực sông nào sau đây? A. Lưu vực sông Thu Bồn. B. Lưu vực sông Đồng Nai. C. Lưu vực sông Ba (Đà Rằng). D. Lưu vực sông Mê Công. Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Tiền thuôc ̣lưu vưc ̣sông nào sau đây? A. Lưu vực sông Mã. B. Lưu vực sông Đồng Nai. C. Lưu vưc ̣sông Cả. D. Lưu vực sông Mê Công. Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuôc ̣lưu vưc ̣sông nào sau đây? A. Lưu vực sông Thu Bồn. B. Lưu vực sông Đồng Nai.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_mon_dia_li_lop_12_thang_5.doc

