Đề cương ôn tập kiểm tra môn Toán 12 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

pdf 7 trang giaoanhay 30/01/2026 280
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra môn Toán 12 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra môn Toán 12 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

Đề cương ôn tập kiểm tra môn Toán 12 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 12 
 5 3 5
Câu 1. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;6] . Nếu f( x )d x 2 và f( x )d x 7 thì f( x )d x có giá trị 
 1 1 3
bằng 
 A. 9 . B. 9. C. 5 . D. 5. 
 2 2 2
Câu 2. Biết f x d2 x và g x d6 x , khi đó f x g x d x bằng 
 1 1 1
 A.8 . B. 4 . C. 4 . D. 8. 
 1 1 1
Câu 3.Biết tích phân f x dx 3 và g x dx 4 . Khi đó f x g x dx bằng 
 0 0 0
 A. 7. B. 7 . C. 1. D.1. 
 Câu 4. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB a 2 . Biết SA ABC 
và SA a. Góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 
 A. 90. B. 30. C. 45. D. 60. 
Câu 5. Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a . Gọi M là trung điểm của CD . Tính khoảng cách giữa hai 
đường thẳng AC và BM . 
 a 22 a 2 a 3
 A. . B. . C. . D. a . 
 11 3 3
 3 3
Câu 6. Cho hàm số f liên tục trên đoạn [0;3] . Nếu f( x )d x 2 thì tích phân x 2 f ( x ) d x có giá trị 
 0 0
 1 5
bằng A. 5 . B. . C. 7 . D. . 
 2 2
 x
Câu 7. Cho hàm số y 53 . Phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là trục hoành. 
 B. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; ). 
 C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục tung. 
 D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (;) . 
Câu 8. Cho hình trụ có đường kính đáy là 8, đường sinh 10. Thể tích khối trụ là: 
 160
 A. 160 B. 160π C. π D. 640π 
 3
Câu 9. Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , tam giác SAB là tam giác đều và nằm 
trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích khối chóp S. ABC . 
 a3 3a3
 A. Va 3 3 . B. V . C. Va 3 . D. V . 
 2 2
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y 42x là 
 A. y 2.42x ln 4 . B. y 42x .ln 2 . C. y 42x ln 4 . D. y 2.42x ln 2 
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm ABC(0;1;1) ;( 1;2;1) ;( 2;- 1;2). Tìm tọa độ 
điểm D sao cho bốn điểm ABCD,,, là bốn đỉnh của hình chữ nhật. 
 A. D (3;0;2). B. D (1;- 2;2). C. D (1;0;2). D. D (3;- 2;2). 
 5 2 5
Câu 12. Cho hai tích phân f x d8 x và g x d3 x . Tính I f x 4 g x 1 d x 
 2 5 2
 Câu 24. Tìm m để hàm số y= x32 +( m - 1) x - 3 mx + 2 m đạt cực đại tại điểm x =-1. 
 A. . B. Không tồn tại m . C. . D. . 
 m = 0 m =-1 m = 1
 x3
Câu 25. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y mx2 (4 m 5) x nghịch biến trên . 
 3
 A. m 5. B. 5 m 1. C. m 1. D. 5 m 1. 
 y
Câu 26. Hàm số y f() x có đồ thị như hình vẽ, phương trình 3
 f x m có 4 nghiệm phân biệt khi: 2
 1
 A. m 2 B. 02 m 
 C. m 2 D. 22 m -2 -1 O 1 2 3 x
 -1
 2020
Câu 27. Tập xác định của hàm số yx (2 1) là -2
 1 1 1
 A. D \  B. D ; . C. D ; . D. D . 
 2 2 2
Câu 28. Tìm tập xác định D của hàm số: yx log2020 ( 3). 
 A. D ( 3; ) B. DR \{ 3} C. D ( ; 3) D. D [ 3; ) 
Câu 29. Ông An gửi 200 triệu đồng vào hai ngân hàng ACB và VietinBank theo phương thức lãi kép. Số 
tiền thứ nhất gửi vào ngân hàng ACB với lãi suất 1,5%/tháng trong thời gian một năm. Số tiền còn lại gửi vào 
ngân hàng VietinBank với lãi suất 1%/tháng trong thời gian 9 tháng. Biết tổng số tiền lãi ông A nhận được ở 
hai ngân hàng là 26891686,44 đồng. Hỏi số tiền ông An lần lượt gửi ở hai ngân hàng ACB và VietinBank là 
bao nhiêu? 
 A. 130 triệu đồng và 70 triệu đồng B. 70 triệu đồng và 130 triệu đồng 
 C. 120 triệu đồng và 80 triệu đồng D. 80 triệu đồng và 120 triệu đồng 
Câu 30. Cho hàm số y cos2 x 4cos x 5. Nếu M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của 
hàm số thì Mm bằng 
 A. 12. B. 15. C. 10. D. 8 . 
Câu 31. Cho lăng trụ đứng ABC. A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 2a . Cạnh bên AA a 3 . 
Thể tích khối lăng trụ là 
 3a3
 A. Va 3 3 . B. V . C. Va 12 3 . D. Va 3 . 
 4
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P có phương trình 3x 2 y 3 z 1 0. 
Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. Phương trình mặt phẳng Q song song với mặt phẳng là 3x 2 y 3 z 5 0 . 
 B. Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng là 3x 2 y 3 z 1 0 . 
 C. Phương trình của mặt phẳng song song với mặt phẳng là 3x 2 y 3 z 2 0 . 
 D. Phương trình của mặt phẳng song song với mặt phẳng là 6x 4 y 6 z 1 0 . 
 x 2
Câu 33. Cho hàm số y . Mệnh đề nào sau đây đúng? 
 x 3
 A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; . 
 B. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. 
 C. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. 
 D. Hàm số đồng biến trên khoảng . 
Câu 34. Cho một khối trụ, thiết diện qua trục là một hình vuông có chu vi 8a . Thể tích khối trụ là 
 A. 4 B. 42+ C. 22- D. 22+ 
Câu 44. Các điểm cực tiểu của hàm số y x42 32 x là 
 A. x 1 và x 2 . B. x 5. C. x 0 . D. x 1. 
Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , độ dài của véctơ u a;; b c được tính bởi công thức nào? 
 A. u a2 b 2 c 2 . B. u a2 b 2 c 2. 
 C. u a b c. D. u a b c. 
Câu 46. Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 2 3m . Tìm thế tích V của khối lập phương đó. 
 A. 12m3 . B. 8m3 . C. 27m3 . D. 24 3m3 . 
Câu 47. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm AB(0;1;3) ;(- 2;1;1). Tìm tọa độ điểm C sao 
cho B là trung điểm của AC . 
 A. C (--4;1; 1). B. C (4;- 1;1). C. C (- 1;1;1). D. C (2;1;5). 
 1
Câu 48. Cho hàm số y x32 2 x 2 x 1 có đồ thị (C). Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị C vuông góc 
 3
với đường thẳng d: y x ? 
 A. 2 . B. 0 . C. 3 . D. 1. 
Câu 49. Hàm F( x ) cos 2 x là một nguyên hàm của hàm số nào sau đây: 
 sin 2x
 A. sin 2x . B. . C. 2sin 2x. D. 2.cos2x 
 2
 mx 1
Câu 50. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y đồng biến trên khoảng 1; . 
 xm 
 A. m 1. B. 11 m . C. m 1. D. m \ 1;1 . 
 e x 1
Câu 51. Biết dx ln ae b với ab, là các số nguyên dương. Tính giá trị của biểu thức 
 2 
 1 x xln x
 T a22 ab b . 
 A.3. B.1. C.0. D.8. 
 2 1 p
 2 x p
Câu 52. Biết x 1 ex dx meq n , trong đó m,,, n p q là các số nguyên dương và là phân số tối 
 1 q
 giản. Tính T m n p q . 
 A.T 11. B.T 10 . C.T 7. D.T 8. 
 1 6
Câu 53.Cho f x d9 x . Tính I f sin3 x cos3 x d x . 
 0 0
 A. I 5. B. I 9. C. I 3. D. I 2 . 
 4 2
Câu 54.Cho tích phân I f x d x 32. Tính tích phân J f 2 x d x . 
 0 0
 A. J 32 B. J 64 C. J 8 D. J 16 
 9 4
Câu 55.Biết fx là hàm liên tục trên và f x d9 x .Khi đó giá trị của f 3 x 3 d x là 
 0 1
 A. 0 . B. 24 . C. 27 . D.3 . 
 A. 5x – 2y – 3z - 21 = 0 B. - 5x + 2y + 3z + 3 = 0 
 C. 10x – 4y – 6z + 21 = 0 D. 5x – 2y – 3z + 21 = 0 
Câu 69. Trong không gian Oxyz cho mp(P): 3x - y + z - 1 = 0. Trong các điểm sau đây điểm nào thuộc (P) 
 A. A(1; - 2; - 4) B. B(1; - 2;4) C. C(1;2; - 4) D. D( - 1; - 2; - 4) 
Câu 70. Cho hai điểm M(1; 2; 4) và M (5; 4;2) . Biết M là hình chiếu vuông góc của M lên mp( ) . Khi 
đó, mp( ) có phương trình là 
 A. 2x y 3z 20 0 B. 2x y 3z 20 0 C. 2x y 3z 20 0 D. 2x y 3z 20 0 
Câu 71. Trong không gian Oxyz mp(P) đi qua ba điểm A(4;0;0), B(0; - 1;0), C(0;0; - 2) có phương trình là: 
 A. x - 4y - 2z - 4 = 0 B. x - 4y + 2z - 4 = 0 C. x - 4y - 2z - 2 = 0 D. x + 4y - 2z - 4 = 0 
Câu72. Trong không gian Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm 
 A 8,0,0 ;B 0, 2,0 ;C 0,0,4 . Phương trình của mặt phẳng (P) là: 
 x y z x y z
 A. 1 B. 0 C. x 4y 2z 8 0 D. x 4y 2z 0 
 4 1 2 8 2 4
Câu 73. Trong không gian Oxyz cho hai điểm A( - 2;0;1), B(4;2;5). phương trình mặt phẳng trung trực đoạn 
thẳng AB là: 
 A. 3x + y + 2z - 10 = 0 B. 3x + y + 2z + 10 = 0 C. 3x + y - 2z - 10 = 0 D. 3x - y + 2z - 10 = 0 
Câu 74. Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 3x - y - 2z + 1 = 0. mp(P) song song với (Q) và đi qua điểm 
A(0;0;1) có phương trình là: 
 A. 3x - y - 2z + 2 = 0 B. 3x - y - 2z - 2 = 0 C. 3x - y - 2z + 3 = 0 D. 3x - y - 2z + 5 = 0 
Câu 75. Trong không gian Oxyz, mp(P) song song với (Oxy) và đi qua điểm A(1; - 2;1) có phương trình là: 
 A. z - 1 = 0 B. x - 2y + z = 0 C. x - 1 = 0 D. y + 2 = 0 
Câu 76. Cho hai mặt phẳng ( ) :3x 2y 2z 7 0 và ():5x 4y 3z 1 0 . Phương trình mặt phẳng đi 
qua gốc tọa độ O và vuông góc cả () và () là: 
 A. 2x y 2z 0 B. 2x y 2z 0 C. 2x y 2z 1 0 D. 2x y 2z 0 
Câu 77. Trong không gian Oxyz, phương trình mp(Oxy) là: 
 A. z = 0 B. x + y = 0 C. x = 0 D. y = 0 
Câu 78. Trong không gian Oxyz. mp(P) chứa trục Oz và đi qua điểm A(1;2;3) có phương trình là: 
 A. 2x - y = 0 B. x + y - z = 0 C. x - y + 1 = 0 D. x - 2y + z = 0 
Câu 79.Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 5x - 12z + 3 = 0 và mặt cầu (S): x2 y 2 z 2 2x 0 mp(P) 
song song với (Q) và tiếp xúc với (S) có phương trình là: 
 A. 5x - 12z + 8 = 0 hoặc 5x - 12z - 18 = 0 B. 5x - 12z + 8 = 0 
 C. 5x - 12z - 18 = 0 D. 5x - 12z - 8 = 0 hoặc 5x - 12z + 18 = 0 
Câu 80. Trong không gian Oxyz cho mp(Q): 2x + y - 2z + 1 = 0 và mặt cầu (S): 
 x2 y 2 z 2 2x 2z 23 0 . mp(P) song song với (Q) và cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn có bán 
kính bằng 4. 
 A. 2x + y - 2z + 9 = 0 hoặc 2x + y - 2z - 9 = 0 B. 2x + y - 2z + 8 = 0 hoặc 2x + y - 2z - 8 = 0 
 C. 2x + y - 2z - 11 = 0 hoặc 2x + y - 2z + 11 = 0 D. 2x + y - 2z - 1 = 0 
 ------------- HẾT ------------- 

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_kiem_tra_mon_toan_12_truong_thcsthpt_vo_nguy.pdf