Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

docx 9 trang giaoanhay 11/01/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp

Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II môn Tin học 6 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
 Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp
 Tổ: Toán – Tin
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-TIN 6
 NĂM HỌC: 2018-2019
 Cấp độ NHẬN BIẾT THÔNG VẬN DỤNG TỔNG
 Chủ đề HIỂU THẤP CAO
 BÀI 13: LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
 Số câu 2 2
 Số điểm
 BÀI 14: SOẠN THẢO VĂN BẢN ĐƠN GIẢN
 Số câu 3 1 4
 Số điểm
 BÀI 15: CHỈNH SỬA VĂN BẢN
 Số câu 1 1 2
 Số điểm
 BÀI 16: ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
 Số câu 1 1 1
 Số điểm
 BÀI 17:ĐỊNH DẠNG ĐOẠN VĂN BẢN
 Số câu 5 1 6
 Số điểm
 BÀI 18: TRÌNH BÀY TRANG VĂN BẢN VÀ IN
 Số câu 4 2 6
 Số điểm
 BÀI 19: THÊM HÌNH ẢNH ĐỂ MINH HOẠ
 Số câu 1 1 1 2
 Số điểm
 BÀI 20: TRÌNH BÀY CÔ ĐỌNG BẰNG BẢNG
 Số câu 3 2 1 5
 Số điểm
 TỔNG CỘNG 20TN 8TN 1LT 1LT 28TN
 2LT
 Số điểm
 BÀI 13. LÀM QUEN VỚI SOẠN THẢO VĂN BẢN
1.Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản
- Hoạt động tạo ra văn bản thường được gọi là Soạn thảo văn bản
- Các phần mềm giúp tạo ra văn bản trên máy tính được gọi chung là phần mềm soạn thảo văn bản
- Phần mềm Microsoft Word (phiên bản 2010) là phần mềm soạn thảo văn bản được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. BÀI 15. CHỈNH SỬA VĂN BẢN
1.Xóa và chèn thêm nội dung
+ Phím Backspace để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo.
+ Phím Delete để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.
* Muốn chèn thêm nội dung vào một vị trí, em di chuyển con trỏ soạn thảo đến vị trí đó và gõ tiếp.
2.Chọn phần văn bản
-Khi muốn thực hiện một thao tác (VD như xóa, di chuyển vị trí, thay đổi cách trình bày) tác động đến một phần văn bản 
hay đối tượng nào đó, trước hết cần chọn phần văn bản hay đối tượng đó (còn gọi là đánh dấu)
- Đưa con chuột đến vị trí bắt đầu
- Kéo thả chuột đến vị trí cuối của văn bản cần chọn.
3. Sao chép và di chuyển nội dung văn bản
* Sao chép văn bản:
- Chọn phần văn bản muốn sao chép, chọn lệnh Coppy 
- Đưa con trỏ tới vị trí cần sao chép, chọn lệnh Paste
* Di chuyển văn bản:
- Chọn phần văn bản cần di chuyển, chọn lệnh Cut 
- Đưa con trỏ tới vị trí mới, chọn lệnh Paste
* Sao chép phần văn bản là giữ nguyên phần văn bản đó ở vị trí gốc, đồng thời sao nội dung đó vào vị trí khác
* Di chuyển phần văn bản là sao chép nội dung đó vào vị trí khác, đồng thời xóa phần văn bản đó ở vị trí gốc.
4. Chỉnh sửa nhanh- Tìm và thay thế
* Công cụ tìm: Giúp tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản
* Công cụ thay thế: Vừa tìm vừa thay thế dãy kí tự tìm được bằng một nội dung khác.
* Cách tìm một từ (hay dãy kí tự):
- Nháy lệnh Replace để hiển thị hộp thoại Find and Replace
- Nháy chuột mở trang Find
- Gõ nội dung cần tìm
- Nháy Find next để tìm 
* Thay thế một từ (hay dãy kí tự):
- Mở trang Replace trên hộp thoại Find and Replace
- Gõ nội dung cần tìm để thay thế (trong dòng Find What)
- Gõ nội dung thay thế (trong dòng Replace with)
- Nháy Replace để thay thế
 BÀI 16. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN
1. Định dạng văn bản.
 *Định dạng văn bản là thay đổi kiểu dáng, bố trí của cac thành phần trông vản bản
- Định dạng văn bản gồm 2 loại;
+ Định dạng kí tự.
+ Định dạng đoạn văn bản.
2. Định dạng kí tự.
- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ của các kí tự trong văn bản
- Các dáng vẻ của các kí tự :
- Phông chữ:Thủ đô,THỦ ĐÔ , Thủ đô
- Cỡ chữ: Thủ đô, Thủ đô Thủ đô
- Kiểu chữ: Thủ đô ,Thủ đô Thủ đô,Thủ đô Thủ đô
-Màu sắc: Thủ đô, Thủ đô 
a. Sử dụng nút lệnh.
 Để thực hiện định dạng kí tự, ta làm như sau:
- Chọn phần văn bản cần định dạng.
- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ định dạng.
* Phông chữ: Nháy chuột vào mũi tên bên phải của nút lệnh Font để chọn phông chữ thích hợp.
* Cỡ chữ: Nháy chuột vào mũi tên bên phải của nút lệnh Font Size để chọn cỡ chữ cần thiết.
* Kiểu chữ: 
 Nháy chọn nút lệnh Bold để tạo chữ đậm.
 Nháy chọn nút lệnh Italic để tạo chữ nghiêng.
 Nháy chọn nút lệnh Underline để tạo chữ gạch chân.
* Màu chữ: Nháy chuột vào mũi tên bên phải của nút lệnh Font Color để chọn màu chữ phù hợp. - Chọn hướng trang: Nháy chuột lên mũi tên bên dưới lệnh Orientation.
 + Portrait: hướng trang đứng.
+ Landscape: hướng trang nằm ngang.
- Chọn lề trang: Nháy chuột lên mũi tên bên dưới lệnh Margins.
* Nếu các lề trang không phù hợp em hãy nháy chọn Custom Margins và đặt theo nhu cầu.
3. Xem trang văn bản trước khi in.
 Để xem trang văn bản trước khi in, ta thực hiện cách sau:
 Nháy chuột vào bảng chọn File Print .Cho phép xem trước khi in.
 BÀI 19: THÊM HÌNH ẢNH ĐỂ MINH HOẠ
1.Chèn hình ảnh vào văn bản
-Nhằm mục đích: làm cho nội dung văn văn trực quan, sinh động, dễ hiểu và thu hút người xem hơn
Để chèn hình ảnh vào văn bản ta di chuyển con trỏ tới vị trí cần chèn sau đó thực hiện 4 bước sau:
+B1: Trên dải lệnh vào Insert/Picture -> Hộp thoại insert picture sẽ xuất hiện.
+B2: Chọn thư mục lưu hình ảnh
+B3: Chọn tệp hình ảnh cần chèn.
+B4: Nháy Insert.
3.Thay đổi kích thước hình ảnh
- Sau khi hình ảnh đã được chèn vào văn bản, có thể thay đổi kích thước hình ảnh hay là cách bố trí hình ảnh sao cho hợp lí 
và đẹp nhất.
- Gôm 4 bước để thay đổi kích thước hình ảnh:
+B1: Nhấp chuột vào hình ảnh.
+B2: Xuất hiện 8 nút nhỏ xung quanh hình ảnh.
+B3: Đặt con trỏ chuột vào một trong 8 nút đến khi xuất hiện con trỏ dạng mũi tên.
+B4: Nhấn và kéo thả chuột theo hướng cần thay đổi.
4.Thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn bản
Các bước thay đổi cách bố trí hình ảnh trên văn bản.
B1: Nháy chuột trên hình để chọn hình ảnh đó. Dải lệnh ngữ cảnh Picture Tools được hiển thị.
B2: Nháy chọn Format trên dải lệnh Picture Tools và nháy nút lệnh Wap Text
B3: Chọn In Line with Text nếu chèn hình ảnh nằm trên dòng văn bản hoặc các tuỳ chọn khác.
 BÀI 20: TRÌNH BÀY CÔ ĐỌNG BẰNG BẢNG
1.Tạo bảng
* Mở dải lệnh Insert chọn lệnh Table (chèn bảng).
* Nhấn giử nút trái chuột và kéo thả để chọn số hàng, số cột cho bảng rồi thả nút chuột.
 Bảng gồm 2 hàng,3 cột
Một bảng trống vừa tạo với số hàng và số cột như đã chọn.
2.Thay đổi độ rộng của cột hay hàng
Để điều chỉnh độ rộng của cột (hoặc hàng), ta đưa con trỏ vào đường biên của cột (hoặc hàng) cho đến khi xuất hiện con trỏ 
hình mũi tên: | | hoặc thì kéo thả chuột sang trái, phải hoặc lên xuống.
Nháy chuột tại một ô trong bảng, dải lệnh Table Tools hiển thị.
Đưa con trỏ soạn thảo vào một ô trong bảng.
Trên dải lệnh con Layout của dải lệnh ngữ cảnh Table Tools:
Nháy Insert Above (hoặc Insert Below) để chèn một hàng vào trên (hoặc dưới) hàng chứa ô có con trỏ soạn thảo.
Nháy Insert Left (hoặc Insert Right) để chèn một cột vào bên trái ( hoặc bên phải) cột chứa ô có con trỏ soạn thảo văn bàn.
Chèn thêm hàng hoặc cột
Để xoá các hàng (hoặc cột), em chọn lệnh Delete trên dải lệnh con Layout và trên bảng chọn hiện ra:
Nháy Delete Rows để xoá hàng Câu 13:Biểu tượng cho phép em làm gì?
A. Thay đổi kích thước phông chữ B. Thay đổi phông chữ 
C. Phóng to, thu nhỏ tài liệu D. Thay đổi kiểu dáng chữ (style)
Câu 14 Nút lệnh này dùng để làm gì?
A. In văn bản trên máy tínhB. Lưu văn bản trên máy tính
C. Mở văn bản với văn bản trống trên máy tínhD.Mở văn bản trên máy tính 
Câu 15:Tác dụng lần lượt của các nút lệnh: , , là:
A. In nghiêng, gạch chân, in đậm B. In nghiêng, in đậm, gạch chân 
C. In đậm, in nghiêng, gạch chân D. In đậm, gạch chân, in nghiêng
Câu 16:Mục đích của định dạng văn bản:
A. Văn bản dễ đọc hơn B. Trang văn bản có bố cục đẹp 
C. Người đọc dễ ghi nhớ các nội dung cần thiết D. Tất cả ý trên
Câu 17:Định dạng văn bản gồm mấy loại?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 18:Để đặt khoảng cách dòng trong đoạn văn và màu chữ em chọn lệnh:
A. , B. , C. , D. , 
Câu 19 :Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?
A. Thay đổi phông chữ B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng 
C. Đổi kích thước trang giấy D. Sửa lỗi chính tả
Câu 20:Trong các thao tác dưới đây, thao tác nào không phải là thao tác định dạng đoạn văn bản?
A. Chọn màu đỏ B. Tăng khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn 
 C. Tăng khoảng cách giữa các đoạn văn D. Căn giữa đoạn văn bản
Câu 21:Hãy nêu chức năng của nút lệnh :
A. Căn thẳng lề trái B. Căn thẳng lề phải C. Căn giữa D. Đáp án khác
Câu 22 Để tăng lề trái đoạn văn em chọn lệnh:
 A. B. C. D. 
Câu 23: Nút lệnh nào sau đây có chức năng giảm mức thụt lùi trái?
 A. B. C. D. 
Câu 24: Nút lệnh này dùng để làm gì?
A. Xóa văn bản đã chọn B. Khôi phục trạng thái của văn bản trước đó
 C. Di chuyển văn bản D. Sao chép văn bản 
Câu 25: Nút lệnh nào dưới đây dùng để điều chỉnh các khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản?
 A. Nút B. Nút C. NútD. Nút 
Câu 26: Nút lệnh dùng để:
 A. Căn thẳng lề trái B. Căn thẳng lề phải C. Căn giữa D. Căn thẳng hai lề
Câu 27: Muốn khôi phục trạng thái văn bản trước khi thực hiện thao tác em sử dụng nút lệnh nào?
 A. Save hoặc nút lệnh .B. Open hoặc nút lệnh .
C. Nút lệnh . D. Tất cả sai.
Câu 28: Ta nháy phím DELETE 1 lần ta sẽ xoá được kí tự nào sau đây? 
 A. kí tự L B. Kí tự ơp C. Kí tự ơ D. Kí tự p
Câu 29: Nút lệnh này dùng để làm gì?
A. Xóa văn bản đã chọn B. Khôi phục trạng thái của văn bản trước đó C. Di chuyển văn bản D. Sao chép văn bản 
Câu 30:. Muốn đóng một văn bản dùng nút lệnh ?
 A. Close B. Home C. Tab D. Restore
Câu 31:Soạn thảo văn bản trên máy tính thì việc đưa hình ảnh minh họa vào là:
 A. Dễ dàng B. Khó khan C. Vô cùng khó khan D. Không thể được
Câu 32: Soạn thảo văn bản trên máy tính có những ưu điểm:
A. Đẹp và có nhiều kiểu chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay B. Có thể chỉnh sửa, sao chép văn bản dễ dàng 
C. Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay D. Tất cả ý trên
Câu 33: Để mở một văn bản mới (văn bản trống), em có thể thực hiện thao tác nào? Câu 4.: Muốn tìm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) em thực hiện:
Câu 5: Hình ảnh được chèn vào văn bản với mục đích gì?
Câu 6: Định dạng văn bản là gì? Có mấy loại định dạng văn bản, hãy kể tên các loại định dạng đó?
Câu 7. Trình bày trang văn bản là gì? Các yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản là gì?
Câu 8. Nêu cách chèn hình ảnh vào văn bản? Nêu cách thay đổi bố trí hình ảnh trên trang văn
bản?
Câu 9: Nêu các thành phần chính trên cửa sổ của Word:
Câu 10:Nêu các cách tạo văn bản mới và mở văn bản đã có
Câu 11:Nêu cách lưu văn bản
Câu 12: Nêu các bước chèn thêm hàng 

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_mon_tin_hoc_6_nam_hoc_201.docx